Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 09:25:00 đến ngày 2021-01-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,793,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cọc |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH THỰC HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,853 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,903 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,028 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,757 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,439 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,617 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,259 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,495 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,303 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,965 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,104 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,902 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,833 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,388 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,863 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,017 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,927 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,392 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,947 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,929 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,025 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,152 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,346 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,721 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,708 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,94 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,462 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,363 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,724 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,567 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,321 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,346 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,635 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,635 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,478 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,509 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,192 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,258 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,549 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,494 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,187 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,062 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,302 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,736 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,347 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,509 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,351 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,111 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,708 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 73 | Thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,98 | kg |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly,hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,78 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,24 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,36 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,22 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,81 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,053 | m2 |
| 81 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,332 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,332 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 85 | Kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,03 | m2 |
| 86 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,858 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,309 | 100m |
| 91 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,73 | m |
| 92 | Trụ gỗ cầu thang (trụ đề ba) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,21 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,21 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,567 | 100m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,563 | 100m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa (tấm cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,567 | 100m2 |
| 98 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 359,96 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 706,541 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 752,366 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,88 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230,176 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 377,404 | m2 |
| 106 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540,721 | m2 |
| 107 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,29 | m2 |
| 108 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sươn nước trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,895 | m2 |
| 109 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,452 | m2 |
| 110 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,692 | m2 |
| 111 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,644 | m2 |
| 112 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,636 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 934,356 | m |
| 114 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,136 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (130x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,036 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 993,657 | m2 |
| 117 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,981 | m2 |
| 118 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,75 | m |
| 119 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,018 | m2 |
| 120 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,616 | m2 |
| 121 | Lát nền,sàn bằng đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,568 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,06m2 (250x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,56 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 960,15 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,543 | m2 |
| 125 | Làm trần tấm prima 60x60cm + sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 423,21 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 747,975 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường(tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 686,33 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 940,885 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,398 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.688,86 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 936,728 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn gấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,841 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,332 | m2 |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,734 | m2 |
| 135 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,314 | 100m2 |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,481 | 100m3 |
| 137 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,641 | m3 |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,071 | m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,783 | m3 |
| 144 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,443 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,423 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,808 | m2 |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH THỰC HÀNH (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe( 2 cực 125A, dòng cắt 10,0 kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe ( 2 cực 63 A, dòng cắt 6,0 kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe ( 2 cực 20A, dòng cắt 4,5 kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe ( 2 cực 16A, dòng cắt 4,5 kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe ( 2 cực 10A, dòng cắt 4,5 kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 9 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( 72W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 20W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn <= 25mm2, tiết diện 1x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 10mm2, tiết diện 1x10mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 6mm2, tiết diện 1x6 mm2 qua ống bảo hộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 2,5mm2, tiết diện 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.830 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, tiết diện 1x1,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.280 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2, dây cáp đồng trần tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.270 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 423 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ống PVC Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127 | hộp |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | hộp |
| 35 | Lắp máy bơm nước - 350W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | KHỐI HÀNH CHÍNH THỰC HÀNH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt phao cơ tự dộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lúp pê thau fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo thiếu nhi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam thiếu nhi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 53 | Ống thông đà STK 60x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| E | KHỐI HÀNH CHÍNH THỰC HÀNH HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,444 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,489 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,517 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,473 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,688 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,373 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,373 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,454 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 8 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | m2 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,332 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,332 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,478 | m |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 15 | Quả cầu Inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp, dây cáp kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | SÂN ĐƯỜNG – THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,916 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,45 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,15 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | 10m |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,14 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,959 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,473 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,541 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,751 | 100m |
| H | HÀNG RÀO – SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,471 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,5 | 100m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,724 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,534 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,235 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,45 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,118 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,686 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,495 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,659 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,618 | m2 |
| 20 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 281,958 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,97 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,532 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 355,5 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,616 | 100m3 |
| I | KHỐI HÀNH CHÍNH THỰC HÀNH (BỂ TỰ THẤM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,546 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| J | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,934 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,328 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,675 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,931 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt niềng kẹp ống xối (cổ dê dạng bảng lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| K | CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy ( máy bơm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy ( máy bơm diesel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm (có sạc tự động cho bình ắc qui của máy DIEZEL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đầu nối vòi D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 5 | Vòi chữa cháy D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lăng phun nước D=13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Van chữa cháy D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Tủ chữa cháy vách tường (200x400x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 9 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 114/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,775 | m3 |
| 11 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,171 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm, D2,9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm, D2,9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm ( nối 2 đầu ren ngoài fi 60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cặp bích |
| 23 | Ron 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Cái |
| 24 | Bulon fi 14 nối mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cặp bích |
| 26 | Ron 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 27 | Lúp bê fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Chống rung fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van bướm tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Sơn đỏ+ sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | kg |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, tiết diện 4x16mm2 ( từ tủ điện đến máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, tiết diện 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, tiết diện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 39 | Que hàn 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Hộp |
| 40 | Thùng che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| L | THIẾT BỊ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy ( báo cháy dạng khói 24V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy ( đầu báo cháy nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Bình điện khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn 10 - 0,5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 610 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 610 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | hộp |
| M | BÌNH CHỮA CHÁY, ĐÈN THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ8 (8kg) + Giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Bình |
| 2 | Bình CO2 chữa cháy MT3 (3kg) + Giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC+Nội qui | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, tiết diện 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi + phích cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi