Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201290650-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201283616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 09:25:00 đến ngày 2021-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,793,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1 Chi phí thử tĩnh cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cọc
B KHỐI HÀNH CHÍNH THỰC HÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,441 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,853 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,903 100m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,028 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,757 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,439 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,194 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,617 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,259 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,495 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,303 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,965 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,104 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,902 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,833 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,388 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,863 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,017 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,927 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,392 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,947 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,929 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,025 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,152 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,346 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,721 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,708 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,94 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,52 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,462 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,363 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,724 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,567 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,321 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,346 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,635 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 100m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,635 100m2
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,478 100m2
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 237 cái
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cấu kiện
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,509 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,192 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,598 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,258 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,533 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,549 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,494 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,284 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,187 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,112 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,062 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,302 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,736 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,347 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,509 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,341 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,351 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,287 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,111 tấn
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,708 tấn
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 tấn
73 Thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 78,98 kg
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m
75 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly,hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,78 m2
76 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,24 m2
77 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,36 m2
78 Lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,22 m2
79 Lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,81 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,053 m2
81 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,332 m2
82 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,332 m2
83 Sản xuất cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 m2
84 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 m2
85 Kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,03 m2
86 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
87 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,858 m2
88 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,147 100m
89 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100m
90 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,309 100m
91 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,73 m
92 Trụ gỗ cầu thang (trụ đề ba) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
93 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,21 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,21 tấn
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,567 100m2
96 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,563 100m2
97 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa (tấm cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,567 100m2
98 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 359,96 m2
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 706,541 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,6 m2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 m2
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 752,366 m2
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 158,88 m2
104 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 230,176 m2
105 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 377,404 m2
106 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 540,721 m2
107 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,29 m2
108 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sươn nước trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,895 m2
109 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 287,452 m2
110 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,692 m2
111 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,644 m2
112 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,636 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 934,356 m
114 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,136 m2
115 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (130x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,036 m2
116 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 993,657 m2
117 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,981 m2
118 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 107,75 m
119 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,018 m2
120 Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,616 m2
121 Lát nền,sàn bằng đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,568 m2
122 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,06m2 (250x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,56 m2
123 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 960,15 m2
124 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,543 m2
125 Làm trần tấm prima 60x60cm + sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 423,21 m2
126 Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 747,975 m2
127 Bả bằng bột bả vào tường(tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 686,33 m2
128 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 940,885 m2
129 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 250,398 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.688,86 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 936,728 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn gấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100,841 m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,332 m2
134 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 147,734 m2
135 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,314 100m2
136 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,481 100m3
137 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,203 100m3
138 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,333 100m3
139 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,824 m3
140 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 m3
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,641 m3
142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,071 m3
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,783 m3
144 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,443 m3
145 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,423 100m2
146 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cấu kiện
149 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
150 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cấu kiện
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 tấn
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
153 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,808 m2
C KHỐI HÀNH CHÍNH THỰC HÀNH (ĐIỆN)
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe( 2 cực 125A, dòng cắt 10,0 kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe ( 2 cực 63 A, dòng cắt 6,0 kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe ( 2 cực 20A, dòng cắt 4,5 kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe ( 2 cực 16A, dòng cắt 4,5 kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe ( 2 cực 10A, dòng cắt 4,5 kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 9 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
7 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 hộp
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( 72W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 98 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 20W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
12 Lắp đặt điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 2 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 78 cái
16 Lắp đặt dây điện đơn <= 25mm2, tiết diện 1x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
17 Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 10mm2, tiết diện 1x10mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
18 Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 6mm2, tiết diện 1x6 mm2 qua ống bảo hộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 360 m
19 Lắp đặt dây điện đồng đơn <= 2,5mm2, tiết diện 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.830 m
20 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, tiết diện 1x1,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.280 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2, dây cáp đồng trần tiết diện 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
22 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
23 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 con
24 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.270 m
25 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
27 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 423 cái
28 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
29 Lắp đặt nối ống PVC Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 127 hộp
31 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
32 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
33 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 152 hộp
34 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 hộp
35 Lắp máy bơm nước - 350W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
D KHỐI HÀNH CHÍNH THỰC HÀNH (PHẦN NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
18 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt phao cơ tự dộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt lúp pê thau fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,73 100m
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
34 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo thiếu nhi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam thiếu nhi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
41 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
42 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
43 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
44 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
45 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
46 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
47 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,02 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,89 100m
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
52 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
53 Ống thông đà STK 60x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
E KHỐI HÀNH CHÍNH THỰC HÀNH HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,24 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,444 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,489 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,517 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,098 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,473 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,468 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,78 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,419 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,688 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,373 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,373 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
F CỘT CỜ
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,454 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,181 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,283 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
8 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,86 m2
9 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,332 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,332 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,478 m
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
15 Quả cầu Inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp, dây cáp kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
19 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
G SÂN ĐƯỜNG – THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,916 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,45 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,15 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,336 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,334 100m2
6 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 10m
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,14 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,959 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,473 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m3
13 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,486 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,541 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,316 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,751 100m
H HÀNG RÀO – SAN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,371 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,258 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,471 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,5 100m
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,724 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,534 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,235 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,45 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,056 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,118 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,686 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,243 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,495 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,659 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,153 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,246 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,338 tấn
19 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,618 m2
20 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 281,958 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,97 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,532 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 355,5 m2
24 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,616 100m3
I KHỐI HÀNH CHÍNH THỰC HÀNH (BỂ TỰ THẤM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 100m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,546 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,276 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
J NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,352 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,934 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,597 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,5 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,239 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,392 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,328 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,177 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
21 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,173 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,331 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,331 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
26 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,173 tấn
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,675 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,735 100m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,931 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,195 100m2
32 Lắp đặt niềng kẹp ống xối (cổ dê dạng bảng lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
36 Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
K CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy ( máy bơm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy ( máy bơm diesel) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
3 Tủ điều khiển máy bơm (có sạc tự động cho bình ắc qui của máy DIEZEL) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Bộ đầu nối vòi D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Bộ
5 Vòi chữa cháy D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lăng phun nước D=13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Van chữa cháy D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Tủ chữa cháy vách tường (200x400x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 hộp
9 Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 114/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,775 m3
11 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,171 m3
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm, D2,9 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm, D2,9 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
14 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
16 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90-76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
20 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm ( nối 2 đầu ren ngoài fi 60) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
22 Lắp bích thép, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cặp bích
23 Ron 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 Cái
24 Bulon fi 14 nối mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 cái
25 Lắp bích thép, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cặp bích
26 Ron 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 Cái
27 Lúp bê fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Chống rung fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt van bướm tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt Y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
33 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Sơn đỏ+ sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 kg
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, tiết diện 4x16mm2 ( từ tủ điện đến máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, tiết diện 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, tiết diện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
39 Que hàn 3,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 Hộp
40 Thùng che máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
L THIẾT BỊ BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy ( báo cháy dạng khói 24V) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy ( đầu báo cháy nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 5 chuông
6 Bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Bình điện khô Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt điện trở cuối nguồn 10 - 0,5W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 610 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 106 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 610 m
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 125 hộp
M BÌNH CHỮA CHÁY, ĐÈN THOÁT HIỂM
1 Bình bột chữa cháy MFZ8 (8kg) + Giá treo bình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 Bình
2 Bình CO2 chữa cháy MT3 (3kg) + Giá treo bình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 Bình
3 Bảng tiêu lệnh PCCC+Nội qui Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
4 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 5 đèn
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 5 đèn
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, tiết diện 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
8 Lắp đặt ổ cắm đôi + phích cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->