Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201289722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 09:38:00 đến ngày 2021-01-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,317,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng đất móng nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,4683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, ( đất tận dụng) độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,0772 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bậc tam cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,0777 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,9987 | m3 |
| 5 | Tôn nền nhà ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6244 | 100m3 |
| 6 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 341,447 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,1447 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,4937 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,62 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,6927 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0406 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 118,108 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0911 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,659 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 83,3483 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp sảnh chính bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,0429 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,5712 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,5543 | 100m2 |
| 19 | cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5767 | tấn |
| 20 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,241 | tấn |
| 21 | cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,233 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 63,3659 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,9645 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9838 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,919 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,2957 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,1299 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 119,766 | m3 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,4759 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,4625 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6712 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5875 | tấn |
| 33 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1365 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,8571 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,987 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4169 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9985 | tấn |
| 38 | Xây tường tầng 1 bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 69,2163 | m3 |
| 39 | Xây tường tầng 1 WC, hộp kỹ thuật bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,9472 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,6973 | m3 |
| 41 | Xây lan can, bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,0968 | m3 |
| 42 | Xây tường tầng 2, tầng 3, thu hồi mái bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm,vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 172,0616 | m3 |
| 43 | Xây tường WC, hộp kỹ thuật tầng 2, tầng 3, sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,5313 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 638,9702 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.303,406 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 991,1916 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 405,79 | m |
| 48 | Đắp chi tiết mặt đứng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 49 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 298,0896 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 123 | m2 |
| 51 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,95 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 884,0634 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn -tiết diện gạch KT30x30cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 132,798 | m2 |
| 54 | Ốp tường khu vệ sinh-gạch KT30x60cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 539,976 | m2 |
| 55 | Ốp tường tường các phòng học-gạch KT30x60cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 320,67 | m2 |
| 56 | Ốp cột sảng, chân móng mặt trước nhà gạch thẻ màu đỏ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,3128 | m2 |
| 57 | Dán ngói mũi hài, ngói 75viên/m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,864 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,9552 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 62,28 | m2 |
| 60 | Lát đá bàn chậu rửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,976 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.592,6872 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 638,9702 | m2 |
| 63 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 47,64 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54,72 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54,72 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 68 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 69 | Gia công lan can INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3302 | tấn |
| 70 | Gia công lan can cầu thang INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt InOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7791 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 122,9855 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 118,08 | m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,923 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0301 | tấn |
| 76 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,9897 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 64,1 | m |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 129,102 | m2 |
| 79 | Thanh sắt fi 16 lên mái L800 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 80 | Nắp cửa lên mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 81 | Vách ngăn compac dày 12mm, phụ kiện inox lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 82 | Đào móng bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2116 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất móng (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0705 | 100m3 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,775 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0005 | m3 |
| 86 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1654 | tấn |
| 87 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0156 | 100m2 |
| 88 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,5969 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan bể M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,667 | m3 |
| 90 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0324 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 92 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,395 | m2 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,833 | m2 |
| 95 | Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) led 19W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 90 | bộ |
| 96 | Đèn sát trần có chụp D250 led 12W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 104 | Tủ điện tổng 300x450x150mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 105 | Tủ điện các tầng KT150x200x100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 112 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 42 | Cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 270,6 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 795,96 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.055,34 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.826 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.826 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.506,9 | m |
| 121 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 122 | Bình lồng chân kim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 97 | m |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 126 | Đào móng dải dây chống sét dưới nền đất | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | m3 |
| 127 | Đắp trả đất mương sau khi đi dây chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 131 | Van chặn PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 132 | Van chặn PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt van phao D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 137 | Côn thu PPR D50/40,32,25,20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 138 | Côn thu PPR D32 /25,20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 139 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 142 | Răc co nhựa PPr D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Răc co nhựa PPr D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 144 | Van chặn PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 145 | Van cửa PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê thu D34/27 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê thu D110/60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê thu D90/60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 162 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 163 | Lắp đặt xí bệt ngưới lớn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi sịt xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa sàn đồng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 170 | Máy bơm nước ly tâm Q=43 m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 171 | Khoan giếng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng đất móng nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,1257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,9361 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng bậc tam cấp sảnh, tam cấp hành lang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,9253 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,0044 | m3 |
| 5 | Đắp đất tôn nền ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8488 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,0593 | m3 |
| 7 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 180,5 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9336 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,4259 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,3922 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0787 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 57,4838 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5851 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,542 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,4727 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp sảnh, hành lang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,5488 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,7395 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7684 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2504 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0598 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3258 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,7508 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,8522 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5436 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1039 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,2539 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 44,4804 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,6005 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,3583 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,5241 | m3 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2582 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4209 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,8675 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2968 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2311 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1444 | tấn |
| 37 | Xây tường tầng 1 bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,4129 | m3 |
| 38 | Xây tường WC, hộp kỹ thuật bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,3036 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,7057 | m3 |
| 40 | Xây bậc cầu thang, lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,8475 | m3 |
| 41 | Xây tường tầng 2 bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 69,4653 | m3 |
| 42 | Xây tường WC, hộp kỹ thuật, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,0181 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 378,04 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.119,7378 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 414,0022 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 179,32 | m |
| 47 | Đắp chi tiết mặt đứng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 102,3908 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,848 | m2 |
| 50 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch KT 60x60cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 313,8334 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT30x30cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,0418 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - tiết KT30x60cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 199,493 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường - tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,2832 | m2 |
| 55 | Ốp cột sảnh, chân móng mặt trước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,6328 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,852 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.664,9788 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 378,04 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 60 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,32 | m2 |
| 61 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 63 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,15 | m2 |
| 64 | Gia công lan can INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3144 | tấn |
| 65 | Gia công lan can INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0614 | tấn |
| 66 | Trụ cầu thang Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1681 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,431 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,24 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1717 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1717 | tấn |
| 72 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,9584 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc, úp góc dày 0,45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,22 | m |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,4698 | m2 |
| 75 | Thanh sắt fi 16 lên mái L800 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 76 | nắp cửa lên mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 77 | Vách ngăn compac dày 12mm, phụ kiện inox lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 78 | Đào móng đất móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2116 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất móng ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0705 | 100m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,775 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0005 | m3 |
| 82 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1654 | tấn |
| 83 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0156 | 100m2 |
| 84 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,5969 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan bể M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,667 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tấm đan bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0324 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,395 | m2 |
| 90 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,833 | m2 |
| 91 | Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) led 19W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 92 | Đèn sát trần có chụp D250 led 12W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Tủ điện tổng 300x450x150mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 99 | Tủ điện các tầng KT150x200x100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 103 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 168 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 496 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 148 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 570 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 570 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 862 | m |
| 112 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Bình lồng chân kim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 117 | Đào đất rãnh dải dây chống sét dưới nền đất | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 118 | Đắp đất rãnh ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 122 | Van chặn PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Van chặn PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van phao D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 128 | Côn thu PPR D50/40,32,25,20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Côn thu PPR D32 /25,20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 130 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 131 | Măng sông PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 132 | Măng sông PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 133 | Răc co nhựa PPr D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Răc co nhựa PPr D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 135 | Van chặn PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 136 | Van cửa PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê thu D34/27 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê thu D110/60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê thu D90/60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt xí bệt ngưới lớn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi sịt xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 159 | Vòi ấn tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 161 | Vòi tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa sàn đồng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 163 | Máy bơm nước ly tâm Q=43 m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 164 | Khoan giếng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,306 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,706 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 1000x600x180 - Sơn tĩnh điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chuông+đèn, nút ấn báo cháy, hộp đựng chuông đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thóat nạn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 321 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 321 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| D | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại về công trường thi công | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,2249 | 10m3/1km |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trang phục múa cho trẻ 2 cánh trên pa nô kính. Phần dưới 2 cánh đặc để dày dép; Chất liệu : Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.5 x cao 1.5 x rộng 0.45m | 28 | Chiếc | |
| 2 | Tủ để chăn gối cho trẻ em 4 cánh panô gỗ. 03 ngăn. Chất liệu : Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.2 x cao 1.6 x rộng 0.45m | 36 | Chiếc | |
| 3 | Tủ để đồ cá nhân cho trẻ em 03 ngăn trên có cánh panô gỗ và 02 ngăn dưới để giày dép không cánh. 06 ngăn dọc. Chất liệu : Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x cao 1.2 x rộng 0.35m | 36 | Chiếc | |
| 4 | Tủ góc để đồ chơi cho trẻ em 10 ngăn không cánh. Chất liệu : Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.5 x cao 0.6 x rộng 0.3m | 90 | Chiếc | |
| 5 | Tủ tài liệu 4 buồng, phần trên 2 cánh ở giữa panô kính, 2 cánh đặc 2 bên; Phần dưới 4 cánh đặc; Chất liệu : Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x cao 1.8 x rộng 0.45m | 7 | Cái | |
| 6 | Bàn làm việc Hiệu trưởng, Hiệu phó hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt , chất liệu gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x rộng 0.9 x cao 0.75m | 3 | Cái | |
| 7 | Ghế ngồi phòng Hiệu trưởng, Hiệu phó . Gỗ tự nhiên bọc da, đệm mút KT : Cao 1.27 x dài 0.55 x rộng 0.5m | 3 | Cái | |
| 8 | Ghế giáo viên : Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng, kích thước 1.05x0.42m | 7 | Cái | |
| 9 | Bàn giáo viên : Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng, kích thước 1.06x0.6x0.75m | 7 | Cái | |
| 10 | Bàn văn phòng : Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng, kích thước 1.4x0.6x0.75m | 15 | Cái | |
| 11 | Ghế văn phòng : Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng. Mặt bằng + tựa lưng được bọc da màu đen. KT : Cao 1.15x0.5x0.45m | 30 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi