Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201290749-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201289722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 09:38:00 đến ngày 2021-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,317,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1 Đào móng đất móng nhà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,4683 100m3
2 Đắp đất móng, ( đất tận dụng) độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,0772 100m3
3 Đào móng bậc tam cấp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,0777 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30,9987 m3
5 Tôn nền nhà ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,6244 100m3
6 Bạt lót nền chống mất nước xi măng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 341,447 m2
7 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 34,1447 m3
8 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,4937 tấn
9 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,62 tấn
10 Cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,6927 tấn
11 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,0406 100m2
12 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 118,108 m3
13 Ván khuôn cổ móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0911 100m2
14 Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,659 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 83,3483 m3
16 Xây bậc tam cấp sảnh chính bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,0429 m3
17 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30,5712 m3
18 Ván khuôn cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,5543 100m2
19 cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5767 tấn
20 cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,241 tấn
21 cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,233 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 63,3659 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,9645 100m2
24 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,9838 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,919 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,2957 tấn
27 Ván khuôn sàn mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,1299 100m2
28 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 119,766 m3
29 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,4759 tấn
30 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,4625 m3
31 Ván khuôn cầu thang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6712 100m2
32 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,5875 tấn
33 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1365 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,8571 m3
35 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,987 100m2
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4169 tấn
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,9985 tấn
38 Xây tường tầng 1 bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 69,2163 m3
39 Xây tường tầng 1 WC, hộp kỹ thuật bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,9472 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22,6973 m3
41 Xây lan can, bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,0968 m3
42 Xây tường tầng 2, tầng 3, thu hồi mái bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm,vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 172,0616 m3
43 Xây tường WC, hộp kỹ thuật tầng 2, tầng 3, sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 19,5313 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 638,9702 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.303,406 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 991,1916 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 405,79 m
48 Đắp chi tiết mặt đứng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 Cái
49 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 298,0896 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 123 m2
51 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 49,95 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 884,0634 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn -tiết diện gạch KT30x30cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 132,798 m2
54 Ốp tường khu vệ sinh-gạch KT30x60cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 539,976 m2
55 Ốp tường tường các phòng học-gạch KT30x60cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 320,67 m2
56 Ốp cột sảng, chân móng mặt trước nhà gạch thẻ màu đỏ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17,3128 m2
57 Dán ngói mũi hài, ngói 75viên/m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,864 m2
58 Lát đá bậc tam cấp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 27,9552 m2
59 Lát đá bậc cầu thang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 62,28 m2
60 Lát đá bàn chậu rửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,976 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2.592,6872 m2
62 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 638,9702 m2
63 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 97,2 m2
64 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 47,64 m2
65 Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 54,72 m2
66 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 54,72 m2
67 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,64 m2
68 Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 5mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16,5 m2
69 Gia công lan can INOX304 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,3302 tấn
70 Gia công lan can cầu thang INOX304 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,276 tấn
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt InOX304 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,7791 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 122,9855 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 118,08 m2
74 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,923 tấn
75 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hình Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0301 tấn
76 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,9897 100m2
77 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 64,1 m
78 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 129,102 m2
79 Thanh sắt fi 16 lên mái L800 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 Cái
80 Nắp cửa lên mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
81 Vách ngăn compac dày 12mm, phụ kiện inox lắp đặt hoàn chỉnh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18,72 m2
82 Đào móng bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2116 100m3
83 Đắp đất móng (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0705 100m3
84 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,775 m3
85 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0005 m3
86 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1654 tấn
87 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0156 100m2
88 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,5969 m3
89 Bê tông tấm đan bể M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,667 m3
90 Ván khuôn tấm đan bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0324 100m2
91 Cốt thép tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,062 tấn
92 Lắp đặt tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 1cấu kiện
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24,395 m2
94 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30,833 m2
95 Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) led 19W Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 90 bộ
96 Đèn sát trần có chụp D250 led 12W Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 72 bộ
97 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 42 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 54 cái
100 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
101 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
102 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 60 cái
103 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
104 Tủ điện tổng 300x450x150mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
105 Tủ điện các tầng KT150x200x100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 Cái
106 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
107 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 27 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 cái
112 Móc treo quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 42 Cái
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 270,6 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 795,96 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.055,34 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.826 m
117 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 330 m
118 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 55 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.826 m
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2.506,9 m
121 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
122 Bình lồng chân kim Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 Cái
123 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 cọc
124 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 97 m
125 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 40 m
126 Đào móng dải dây chống sét dưới nền đất Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16 m3
127 Đắp trả đất mương sau khi đi dây chống sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,16 100m3
128 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,25 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,45 100m
131 Van chặn PPR D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
132 Van chặn PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14 cái
133 Lắp đặt van phao D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30 cái
137 Côn thu PPR D50/40,32,25,20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
138 Côn thu PPR D32 /25,20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 48 cái
139 Côn thu PPR D25/20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 65 cái
140 Măng sông PPR D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
141 Măng sông PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 25 cái
142 Răc co nhựa PPr D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
143 Răc co nhựa PPr D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 25 cái
144 Van chặn PPR D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
145 Van cửa PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
146 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,95 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 89mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,5 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,15 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 32mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
151 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
152 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 89mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
153 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
154 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30 cái
155 Lắp đặt cút PVC, ĐK 89mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30 cái
156 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 34 cái
157 Lắp đặt Tê thu D34/27 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
158 Lắp đặt Tê thu D110/60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
159 Lắp đặt Tê thu D90/60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
160 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24 cái
161 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bể
162 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30 bộ
163 Lắp đặt xí bệt ngưới lớn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
164 Lắp đặt vòi sịt xí bệt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 36 cái
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 bộ
167 Lắp đặt gương soi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 cái
168 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa sàn đồng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 36 bộ
170 Máy bơm nước ly tâm Q=43 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
171 Khoan giếng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
B NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng đất móng nhà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,1257 100m3
2 Đắp đất móng ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,9361 100m3
3 Đào đất móng bậc tam cấp sảnh, tam cấp hành lang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,9253 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,0044 m3
5 Đắp đất tôn nền ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8488 100m3
6 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18,0593 m3
7 Bạt lót nền chống mất nước xi măng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 180,5 m2
8 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,9336 tấn
9 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,4259 tấn
10 Cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,3922 tấn
11 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0787 100m2
12 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 57,4838 m3
13 Ván khuôn cổ cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5851 100m2
14 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,542 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 41,4727 m3
16 Xây bậc tam cấp sảnh, hành lang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11,5488 m3
17 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,7395 m3
18 Ván khuôn cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,7684 100m2
19 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2504 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0598 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,3258 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 19,7508 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,8522 100m2
24 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5436 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,1039 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,2539 tấn
27 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 44,4804 m3
28 Ván khuôn sàn mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,6005 100m2
29 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,3583 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,5241 m3
31 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2582 tấn
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4209 tấn
33 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,8675 m3
34 Ván khuôn cầu thang Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2968 100m2
35 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2311 tấn
36 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1444 tấn
37 Xây tường tầng 1 bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 49,4129 m3
38 Xây tường WC, hộp kỹ thuật bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,3036 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,7057 m3
40 Xây bậc cầu thang, lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,8475 m3
41 Xây tường tầng 2 bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 69,4653 m3
42 Xây tường WC, hộp kỹ thuật, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,0181 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 378,04 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.119,7378 m2
45 Trát trần, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 414,0022 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 179,32 m
47 Đắp chi tiết mặt đứng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 Cái
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 102,3908 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 28,848 m2
50 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 25,92 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch KT 60x60cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 313,8334 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT30x30cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 33,0418 m2
53 Ốp tường trụ, cột - tiết KT30x60cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 199,493 m2
54 Ốp chân tường - tiết diện gạch ≤0,09m2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15,2832 m2
55 Ốp cột sảnh, chân móng mặt trước Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,6328 m2
56 Lát đá bậc tam cấp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 55,852 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.664,9788 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 378,04 m2
59 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 38,88 m2
60 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,32 m2
61 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22,8 m2
62 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,44 m2
63 Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 5mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16,15 m2
64 Gia công lan can INOX304 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3144 tấn
65 Gia công lan can INOX304 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0614 tấn
66 Trụ cầu thang Inox Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 trụ
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1681 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 38,431 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24,24 m2
70 Gia công xà gồ thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,1717 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,1717 tấn
72 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,9584 100m2
73 Tôn úp nóc, úp góc dày 0,45mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 43,22 m
74 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32,4698 m2
75 Thanh sắt fi 16 lên mái L800 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 Cái
76 nắp cửa lên mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
77 Vách ngăn compac dày 12mm, phụ kiện inox lắp đặt hoàn chỉnh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,32 m2
78 Đào móng đất móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2116 100m3
79 Đắp đất móng ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0705 100m3
80 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,775 m3
81 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0005 m3
82 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1654 tấn
83 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0156 100m2
84 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,5969 m3
85 Bê tông tấm đan bể M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,667 m3
86 Ván khuôn tấm đan bể Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0324 100m2
87 Cốt thép tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,062 tấn
88 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 1cấu kiện
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24,395 m2
90 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30,833 m2
91 Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) led 19W Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20 bộ
92 Đèn sát trần có chụp D250 led 12W Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 26 bộ
93 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 cái
94 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 34 cái
97 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
98 Tủ điện tổng 300x450x150mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
99 Tủ điện các tầng KT150x200x100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 Cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 cái
103 Móc treo quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 Cái
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 168 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 496 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 148 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 570 m
108 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 100 m
109 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 m
110 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 570 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 862 m
112 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
113 Bình lồng chân kim Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 Cái
114 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cọc
115 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 50 m
116 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 35 m
117 Đào đất rãnh dải dây chống sét dưới nền đất Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 m3
118 Đắp đất rãnh ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,12 100m3
119 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,9 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
122 Van chặn PPR D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
123 Van chặn PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
124 Lắp đặt van phao D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15 cái
128 Côn thu PPR D50/40,32,25,20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
129 Côn thu PPR D32 /25,20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 25 cái
130 Côn thu PPR D25/20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30 cái
131 Măng sông PPR D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20 cái
132 Măng sông PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
133 Răc co nhựa PPr D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
134 Răc co nhựa PPr D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10 cái
135 Van chặn PPR D50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
136 Van cửa PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,48 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 89mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,32 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,27 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
142 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
143 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 89mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
144 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
145 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 89mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 cái
147 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 18 cái
148 Lắp đặt Tê thu D34/27 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
149 Lắp đặt Tê thu D110/60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
150 Lắp đặt Tê thu D90/60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
151 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24 cái
152 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bể
153 Lắp đặt xí bệt ngưới lớn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
154 Lắp đặt vòi sịt xí bệt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 36 cái
155 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
157 Lắp đặt gương soi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
158 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
159 Vòi ấn tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
160 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
161 Vòi tiểu nữ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
162 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa sàn đồng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
163 Máy bơm nước ly tâm Q=43 m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
164 Khoan giếng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 Cái
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
2 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,306 100m
3 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,706 100m
4 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 1000x600x180 - Sơn tĩnh điện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 bộ
8 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 bộ
9 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 Cái
10 Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 bộ
11 Lắp đặt đầu báo khói Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24 bộ
12 Lắp đặt chuông+đèn, nút ấn báo cháy, hộp đựng chuông đèn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 bộ
13 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thóat nạn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 bộ
14 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 321 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 321 m
18 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 150 m
D VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển đá dăm các loại về công trường thi công Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 55,2249 10m3/1km
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ trang phục múa cho trẻ 2 cánh trên pa nô kính. Phần dưới 2 cánh đặc để dày dép; Chất liệu : Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.5 x cao 1.5 x rộng 0.45m 28 Chiếc
2 Tủ để chăn gối cho trẻ em 4 cánh panô gỗ. 03 ngăn. Chất liệu : Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.2 x cao 1.6 x rộng 0.45m 36 Chiếc
3 Tủ để đồ cá nhân cho trẻ em 03 ngăn trên có cánh panô gỗ và 02 ngăn dưới để giày dép không cánh. 06 ngăn dọc. Chất liệu : Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x cao 1.2 x rộng 0.35m 36 Chiếc
4 Tủ góc để đồ chơi cho trẻ em 10 ngăn không cánh. Chất liệu : Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.5 x cao 0.6 x rộng 0.3m 90 Chiếc
5 Tủ tài liệu 4 buồng, phần trên 2 cánh ở giữa panô kính, 2 cánh đặc 2 bên; Phần dưới 4 cánh đặc; Chất liệu : Gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x cao 1.8 x rộng 0.45m 7 Cái
6 Bàn làm việc Hiệu trưởng, Hiệu phó hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt , chất liệu gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x rộng 0.9 x cao 0.75m 3 Cái
7 Ghế ngồi phòng Hiệu trưởng, Hiệu phó . Gỗ tự nhiên bọc da, đệm mút KT : Cao 1.27 x dài 0.55 x rộng 0.5m 3 Cái
8 Ghế giáo viên : Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng, kích thước 1.05x0.42m 7 Cái
9 Bàn giáo viên : Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng, kích thước 1.06x0.6x0.75m 7 Cái
10 Bàn văn phòng : Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng, kích thước 1.4x0.6x0.75m 15 Cái
11 Ghế văn phòng : Chất liệu gỗ tự nhiên, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng. Mặt bằng + tựa lưng được bọc da màu đen. KT : Cao 1.15x0.5x0.45m 30 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->