Gói thầu: Thi công bể lắng cát và Nhà vận hành đầu đập - Thủy điện Nậm Má
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công bể lắng cát và Nhà vận hành đầu đập - Thủy điện Nậm Má |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay +Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 13:33:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,988,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần công trình Chính | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Đào móng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 1m; Cấp đất III | 98,12 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤ 6m; Cấp đất III | 0,98 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương | Phá đá bằng máy khoan D42mm, Cấp đá III | 17,66 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kênh cũ kết cấu đá xây | Phá dỡ kênh cũ kết cấu đá xây bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 134,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2 | sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | 105,6 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | 244,72 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | 33,04 | m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng M250 đá 1x2 | sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | 9,28 | m3 |
| 9 | Cốt thép đáy kênh ĐK ≤ 18 mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh ĐK ≤ 18 mm | 9,4 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái ĐK > 10 mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK > 10 mm | 4,8 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường ĐK ≤ 18 mm | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường ĐK ≤ 18 mm | 11,55 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy kênh | 6,4 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng – chiều dày ≤ 45 cm | 13,5 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | 3,7 | 100m2 |
| B | Nhà vận hành đầu đập | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm | Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,3 | m3 |
| 2 | Trát trường trong dày 1,5 cm | Vữa xi măng M75 | 52,68 | m2 |
| 3 | Trát trường ngoài dày 1,5 cm | Vữa xi măng M75 | 52,68 | m2 |
| 4 | Trát trần dày 1,5 cm | Vữa xi măng M75 | 19,4 | m2 |
| 5 | Trát cạnh cửa dày 1,5 cm | Vữa xi măng M75 | 6,16 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền M100, đá 1x2 | sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | 2,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2 | sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | 2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột M200, đá 1x2 | sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | 1,02 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | 0,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông sàn M200, đá 1x2 | sản xuất vữa bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | 2,82 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng | 0,37 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột | 0,2 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô | 0,11 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái | 0,29 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ dầm, giằng | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ dầm, giằng | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ cột | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ cột | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ sàn mái | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ sàn mái | 0,24 | 100m2 |
| 19 | Cửa sổ pano đặc | Cửa sổ pano đặc | 7,8 | m2 |
| 20 | Cửa đi pano đặc | Cửa đi pano đặc | 2,64 | m2 |
| 21 | Thép neo | Thép neo | 61,75 | kg |
| 22 | Đắp đất nền bằng thủ công | Đắp đất nền bằng thủ công | 5,04 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt sàn thao tác | Sản xuất, lắp đặt sàn thao tác | 226,08 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi