Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201290544-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201289712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 12:29:00 đến ngày 2021-01-08 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,427,970,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI TRỤ SỞ CHÍNH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 286,71 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 286,71 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,472 m3
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 51,815 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 224,322 m2
6 Đục nhám mặt bê tông Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 31,05 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 25,392 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 173,35 m2
9 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 286,71 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 44,044 m2
11 Lát đá bậc cầu thang Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 39,268 m2
12 Lát đá bậc tam cấp Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 40,351 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,243 100m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 31,05 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 31,05 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 25,392 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 84,64 m2
B HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 226,33 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 226,33 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 41,498 m2
4 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 21,6 m
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 199,8 m2
6 Tháo dỡ trần Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 156,64 m2
7 Đục nhám mặt bê tông Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 200,837 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 151,085 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 226,33 m2
10 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 224,59 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 53,148 m2
12 Lát đá bậc cầu thang Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 66,534 m2
13 Lát đá bậc tam cấp Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 21,984 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,998 100m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 200,84 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 200,84 m2
17 Đóng trần tôn lạnh khung sắt hộp 30x30x1,2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 156,64 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 151,085 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 302,17 m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14 cái
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,0mm2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 450 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 280 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 350 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 400 m
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 45 hộp
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 cái
14 Lắp đặt quạt treo tường Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
D HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, BẢNG TÊN, CÂY XANH
1 Cung cấp phân bón hữu cơ (sơ dừa, tro, trấu…) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 50 bao
2 Trồng cỏ lá gừng bồn cây Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 40 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,234 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,037 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. -2,635 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,36 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,08 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,27 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,071 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,34 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,027 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,036 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,143 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,119 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,011 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,123 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,025 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,143 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,019 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,121 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,873 m3
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 21,024 m
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 17,94 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 32,92 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,8 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,84 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,8 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 16,12 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 40,52 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,12 m2
31 GCLD Bảng tên cổng ủy ban bằng Biển Led điện tử chạy chữ 03 màu (Đã bao gồm chi phí lắp đặt, bộ điều khiển và các phụ kiện kèm theo….) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,44 m2
32 GCLD bộ chữ "Bảng tên ủy ban" bằng Inox mạ đồng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,63 m2
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,824 100m3
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,938 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,304 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,368 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,545 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,437 100m2
39 Sơn sắt bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 27,04 m2
40 GCLD cửa cổng lùa khung sắt theo bản vẽ thiết kế Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 15,6 m2
41 CCLD moter điện điều khiển tự động Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->