Gói thầu: Xây dựng mở rộng nhà làm việc và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201287712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây dựng mở rộng nhà làm việc và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 15:38:00 đến ngày 2021-01-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,290,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8237 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,592 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,945 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,512 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,701 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3856 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1735 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,254 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7254 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0865 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8808 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6012 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1478 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2092 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng Bờ lô KT 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9833 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,1605 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,962 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2937 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3695 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,987 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6126 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8699 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5672 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9871 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,064 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8064 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,689 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2162 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3185 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4322 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5323 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5743 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5937 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5876 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3936 | tấn |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 kết hợp gạch nung (theo tỷ lệ 70-30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0782 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch không nung 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 kết hợp gạch nung (theo tỷ lệ 70-30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2656 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch Gạch đặc A1, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,764 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,484 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Gạch đặc A1, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,187 | m3 |
| 44 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3016 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,52 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8125 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8125 | tấn |
| 48 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | m |
| 49 | Thép V 50x50x5 ly đỡ tôn hợp thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,9492 | kg |
| 50 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6477 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6477 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn sống vuông Việt - Ý dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão bọc nhựa (6 cái /1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092 | cái |
| 54 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,488 | M2 |
| 55 | Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,448 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở trượt hai cánh, kính trắng an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,9622 | m2 |
| 57 | Cửa kéo nhôm Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi một cánh mở quay khóa chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt, khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,488 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,936 | m2 |
| 62 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, lan can, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,385 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,535 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,719 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,65 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,7984 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,64 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,626 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,586 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,54 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,108 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,195 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 74 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,056 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,16 | m |
| 76 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3857 | 100m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,461 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch chống trượt ceramic-KT30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,04 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột KT30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường KT12x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,252 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kansai, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,2592 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kansai, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 961,8942 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7221 | 100m2 |
| 85 | Ống thép tráng kẽm Hòa Phát D21 dày 1,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,425 | m |
| 86 | Ống thép tráng kẽm Hòa Phát D34 dày 2,1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m |
| 87 | Ống thép tráng kẽm Hòa Phát D60 dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,085 | m |
| 88 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,514 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | m2 |
| 91 | Lan can Inox mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần Panel 24W, SDGC524 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn diệt khuẩn không khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt ốp trần (tương đương Senko TD105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió Panasonic FV25-AUF1 34W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 109 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi vCmo-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi vCmo-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi vCmo-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi vCmo-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẩn điện 2x10mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẩn điện 2x16mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 118 | Kéo rải dây dẫn Cadivi 3x25mm2+1x16mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 119 | Kéo rải dây dẫn Cadivi 4x25mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 124 | Lắp đặt ống xoắn HDPE bảo vệ cáp điện D50/40 sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 125 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 126 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 127 | Đầu cos dồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 128 | Kẹp treo dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 133 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 134 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | vị trí |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,215 | m3 |
| 137 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3325 | m3 |
| 139 | Xếp gạch thẻ 5x10x20cm rảnh cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | viên |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn thu nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt đấu nối ren trong nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van đồng NTT, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt van chặn 2 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van chặn 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Thiếu Niên Tiền Phong L=6m, dày 3,2 ly, fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Thiếu Niên Tiền Phong L=6m, dày 2,7 ly, fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Thiếu Niên Tiền Phong L=6m, dày 2,3 ly, fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC Thiếu Niên Tiền Phong L=6m, dày 2 ly, fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa xiên Thiếu Niên Tiền Phong fi 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa xiên Thiếu Niên Tiền Phong fi 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa xiên Thiếu Niên Tiền Phong fi 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa thu Thiếu Niên Tiền Phong fi 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng song nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng song nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng song nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng song nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ Thiếu Niên Tiền Phong fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt nút bịt nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt nút bịt nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt xi phong + phiểu thu fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 180 | Phiểu thu Inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 184 | Sọt đựng giấy vệ sinh 15L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 185 | Hộp Inox đựng giấy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 187 | Lắp đặt măng song nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 188 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng song nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 190 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 191 | Cầu cản rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 192 | Đai Inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 193 | VÍt nở sắt D10, L80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8334 | m3 |
| 197 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9405 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng Bờ lô KT 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1557 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 201 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | m3 |
| 204 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 205 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | tấn |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 207 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,473 | m2 |
| 208 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,473 | m2 |
| 209 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,473 | m2 |
| 210 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi