Gói thầu: Xây dựng mở rộng nhà làm việc và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287712-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng mở rộng nhà làm việc và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201239757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 15:38:00 đến ngày 2021-01-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,290,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8237 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,592 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,945 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,512 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,701 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3856 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1735 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,254 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7254 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0865 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8808 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6012 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1478 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2092 tấn
16 Xây tường thẳng bằng Bờ lô KT 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9833 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,1605 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,962 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,518 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2937 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3695 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,987 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6126 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8699 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5672 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9871 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,064 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8064 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,689 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2162 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3185 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4322 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5323 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0815 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5743 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5937 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5876 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3936 tấn
39 Xây tường bằng gạch không nung 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 kết hợp gạch nung (theo tỷ lệ 70-30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0782 m3
40 Xây tường bằng gạch không nung 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 kết hợp gạch nung (theo tỷ lệ 70-30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,2656 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch Gạch đặc A1, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,764 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,484 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Gạch đặc A1, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,187 m3
44 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3016 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,52 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8125 tấn
47 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8125 tấn
48 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 m
49 Thép V 50x50x5 ly đỡ tôn hợp thủy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,9492 kg
50 Gia công xà gồ thép (chỉ tính vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6477 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6477 tấn
52 Lợp mái tôn sống vuông Việt - Ý dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 100m2
53 Ke chống bão bọc nhựa (6 cái /1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.092 cái
54 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,488 M2
55 Cửa đi một cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,448 m2
56 Cửa sổ mở trượt hai cánh, kính trắng an toàn 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,9622 m2
57 Cửa kéo nhôm Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
58 Bộ phụ kiện cửa đi một cánh mở quay khóa chốt đa điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
59 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt, khóa bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
60 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,488 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,936 m2
62 Trát granitô thành ôvăng, sênô, lan can, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,385 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,535 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,719 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,65 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,7984 m2
67 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,64 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,626 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,586 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,54 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,108 m2
72 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,195 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
74 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,056 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,16 m
76 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3857 100m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,461 m3
78 Lát nền, sàn gạch chống trượt ceramic-KT30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,32 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,04 m2
80 Ốp tường trụ, cột KT30x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,76 m2
81 Ốp chân tường, viền tường KT12x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,252 m2
82 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kansai, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 752,2592 m2
83 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kansai, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 961,8942 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7221 100m2
85 Ống thép tráng kẽm Hòa Phát D21 dày 1,6ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,425 m
86 Ống thép tráng kẽm Hòa Phát D34 dày 2,1ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m
87 Ống thép tráng kẽm Hòa Phát D60 dày 2,6ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,085 m
88 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0858 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,514 m2
90 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0858 m2
91 Lan can Inox mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m
92 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
94 Lắp đặt đèn sát trần Panel 24W, SDGC524 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
95 Lắp đặt đèn diệt khuẩn không khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt quạt ốp trần (tương đương Senko TD105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
97 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió Panasonic FV25-AUF1 34W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
98 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
105 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
106 Lắp đặt đế âm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 hộp
107 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 hộp
108 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
109 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
110 Lắp đặt tủ điện điều khiển 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 tủ
111 Lắp đặt hộp đựng aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 hộp
112 Lắp đặt dây dẫn Cadivi vCmo-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
113 Lắp đặt dây dẫn Cadivi vCmo-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
114 Lắp đặt dây dẫn Cadivi vCmo-2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
115 Lắp đặt dây dẫn Cadivi vCmo-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
116 Lắp đặt dây dẩn điện 2x10mm2 Cadivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
117 Lắp đặt dây dẩn điện 2x16mm2 Cadivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
118 Kéo rải dây dẫn Cadivi 3x25mm2+1x16mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
119 Kéo rải dây dẫn Cadivi 4x25mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
123 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
124 Lắp đặt ống xoắn HDPE bảo vệ cáp điện D50/40 sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
125 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
126 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
127 Đầu cos dồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
128 Kẹp treo dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
130 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
131 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
132 Lắp đặt dây đơn 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
133 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 bộ
134 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 vị trí
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
136 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,215 m3
137 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0715 100m3
138 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3325 m3
139 Xếp gạch thẻ 5x10x20cm rảnh cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 viên
140 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
143 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
146 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
147 Lắp đặt cút nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
148 Lắp đặt côn thu nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
149 Lắp đặt đấu nối ren trong nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
150 Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
151 Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
152 Lắp đặt măng song nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
153 Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
154 Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
155 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
156 Lắp đặt van đồng NTT, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
157 Lắp đặt van chặn 2 chiều, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
158 Lắp đặt van chặn 2 chiều, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
159 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Thiếu Niên Tiền Phong L=6m, dày 3,2 ly, fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
160 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Thiếu Niên Tiền Phong L=6m, dày 2,7 ly, fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
161 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Thiếu Niên Tiền Phong L=6m, dày 2,3 ly, fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
162 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Thiếu Niên Tiền Phong L=6m, dày 2 ly, fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
163 Lắp đặt tê nhựa xiên Thiếu Niên Tiền Phong fi 110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
164 Lắp đặt tê nhựa xiên Thiếu Niên Tiền Phong fi 60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
165 Lắp đặt tê nhựa xiên Thiếu Niên Tiền Phong fi 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
166 Lắp đặt tê nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
167 Lắp đặt tê nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
168 Lắp đặt tê nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 Lắp đặt tê nhựa thu Thiếu Niên Tiền Phong fi 60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
170 Lắp đặt măng song nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
171 Lắp đặt măng song nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
172 Lắp đặt măng song nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
173 Lắp đặt măng song nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
174 Lắp đặt cút nhựa 90 độ Thiếu Niên Tiền Phong fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
175 Lắp đặt côn thu nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
176 Lắp đặt côn thu nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
177 Lắp đặt nút bịt nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
178 Lắp đặt nút bịt nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
179 Lắp đặt xi phong + phiểu thu fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
180 Phiểu thu Inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
184 Sọt đựng giấy vệ sinh 15L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
185 Hộp Inox đựng giấy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
187 Lắp đặt măng song nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
188 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
189 Lắp đặt măng song nhựa Thiếu Niên Tiền Phong fi 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m
190 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính co 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
191 Cầu cản rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
192 Đai Inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
193 VÍt nở sắt D10, L80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
194 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m3
195 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
196 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8334 m3
197 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9405 m3
198 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 100m2
199 Xây tường thẳng bằng Bờ lô KT 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1557 m3
200 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
201 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
202 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 100m2
203 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 m3
204 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
205 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0193 tấn
206 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0934 tấn
207 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,473 m2
208 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,473 m2
209 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,473 m2
210 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->