Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công công trình: Đường bê tông nông thôn - thôn Bình Minh, thôn Liên Hải - xã Quỳnh Liên - thị xã Hoàng Mai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công công trình: Đường bê tông nông thôn - thôn Bình Minh, thôn Liên Hải - xã Quỳnh Liên - thị xã Hoàng Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 12:22:00 đến ngày 2021-01-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,502,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG THÔN BÌNH MINH (TỪ ĐƯỜNG 537B VÀO ĐƯỜNG MAI HÙNG) | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy (tính 95%) | Chương V | 1,6559 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 8,715 | m3 |
| 3 | Đào đường đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) | Chương V | 0,9772 | 100m3 |
| 4 | Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 5,143 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) | Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 2,184 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu | Chương V | 3,2084 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối | Chương V | 3,2084 | 100m3/1km |
| 9 | Mua đất tại mỏ cách công trình 12,2km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Chương V | 12,5923 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 12,2km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Chương V | 12,5923 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo | Chương V | 12,5923 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 7,2km cuối | Chương V | 12,5923 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T (tính 95%) | Chương V | 10,5864 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg (tính 5%) | Chương V | 0,5572 | 100m3 |
| 15 | Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Chương V | 7,0679 | 100m2 |
| 16 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước | Chương V | 7,0679 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,822 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 127,22 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 4,26 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,148 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V | 0,4171 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,68 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện ống cống | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 24 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,33 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,31 | m3 |
| 26 | Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,46 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 95%) | Chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 0,615 | m3 |
| 29 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 1,19 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,52 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 34 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m | Chương V | 0,0164 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m | Chương V | 0,0444 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,81 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,95 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,79 | m3 |
| 41 | Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,61 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0587 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0417 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,79 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 47 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Chương V | 3 | cái |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG THÔN BÌNH MINH (TỪ NGUYỄN TRỌNG ĐI PHAN HIẾN) | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy (tính 95%) | Chương V | 1,2277 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 6,4615 | m3 |
| 3 | Đào đường đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) | Chương V | 0,5307 | 100m3 |
| 4 | Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 2,793 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) | Chương V | 0,1223 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 0,6435 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu | Chương V | 1,9796 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối | Chương V | 1,9796 | 100m3/1km |
| 9 | Mua đất tại mỏ cách công trình 12,5km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Chương V | 2,9599 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 12,5km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Chương V | 2,9599 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo | Chương V | 2,9599 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 7,5km cuối | Chương V | 2,9599 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T (tính 95%) | Chương V | 2,4884 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg (tính 5%) | Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 15 | Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Chương V | 4,0406 | 100m2 |
| 16 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước | Chương V | 4,0406 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,4587 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 72,73 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 95%) | Chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 0,615 | m3 |
| 21 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 1,19 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m | Chương V | 0,0164 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m | Chương V | 0,0444 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,81 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,95 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,79 | m3 |
| 33 | Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,61 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0587 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0417 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,79 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0069 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0407 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,39 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 44 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Chương V | 2 | cái |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG THÔN BÌNH MINH (TỪ NGUYỄN SANG XuỐNG ĐƯỜNG NHỰA THÔN BÌNH MINH) | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy (tính 95%) | Chương V | 3,7554 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 19,7655 | m3 |
| 3 | Đào đường đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) | Chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 4 | Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 0,4305 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu | Chương V | 4,0392 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối | Chương V | 4,0392 | 100m3/1km |
| 7 | Mua đất tại mỏ cách công trình 12,4km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Chương V | 12,3801 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 12,4km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Chương V | 12,3801 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo | Chương V | 12,3801 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 7,4km cuối | Chương V | 12,3801 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T (tính 95%) | Chương V | 10,408 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg (tính 5%) | Chương V | 0,5478 | 100m3 |
| 13 | Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Chương V | 8,2701 | 100m2 |
| 14 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước | Chương V | 8,2701 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 0,9669 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 148,86 | m3 |
| 17 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Chương V | 2 | cái |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG THÔN LIÊN HẢI (TỪ HOÀNG ĐÔNG XuỐN HỒ DANH) | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy (tính 95%) | Chương V | 2,4725 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 13,013 | m3 |
| 3 | Đào đường đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) | Chương V | 0,3591 | 100m3 |
| 4 | Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 1,89 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) | Chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 0,23 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu | Chương V | 3,0266 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối | Chương V | 3,0266 | 100m3/1km |
| 9 | Mua đất tại mỏ cách công trình 15,1km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Chương V | 7,5005 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 15,1km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Chương V | 7,5005 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo | Chương V | 7,5005 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 10,1km cuối | Chương V | 7,5005 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T (tính 95%) | Chương V | 6,3057 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg (tính 5%) | Chương V | 0,3319 | 100m3 |
| 15 | Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Chương V | 11,9068 | 100m2 |
| 16 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước | Chương V | 11,9068 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,3895 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 214,32 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 95%) | Chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 0,615 | m3 |
| 21 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 1,19 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m | Chương V | 0,0164 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m | Chương V | 0,0444 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,81 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,95 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,79 | m3 |
| 33 | Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,61 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0587 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0417 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,79 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 95%) | Chương V | 0,1568 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 0,825 | m3 |
| 41 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 1,42 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Chương V | 0,0527 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,18 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Chương V | 0,1277 | 100m2 |
| 46 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,92 | m3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m | Chương V | 0,0164 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m | Chương V | 0,0444 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,52 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1 | m3 |
| 53 | Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,14 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0694 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0484 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,1 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 59 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Chương V | 4 | cái |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG THÔNG LIÊN HẢI (TỪ HOÀNG TÔN LÊN NGUYỄN HÒA) | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy (tính 95%) | Chương V | 2,6273 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 13,828 | m3 |
| 3 | Đào đường đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) | Chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 4 | Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 1,255 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) | Chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 0,2505 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu | Chương V | 3,0667 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối | Chương V | 3,0667 | 100m3/1km |
| 9 | Mua đất tại mỏ cách công trình 15km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật | Chương V | 7,7202 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 15km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Chương V | 7,7202 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo | Chương V | 7,7202 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 10km cuối | Chương V | 7,7202 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T (tính 95%) | Chương V | 6,4904 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg (tính 5%) | Chương V | 0,3416 | 100m3 |
| 15 | Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Chương V | 8,6852 | 100m2 |
| 16 | Rải lớp bạt sọc chống mất nước | Chương V | 8,6852 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,0171 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 156,33 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 95%) | Chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) | Chương V | 0,615 | m3 |
| 21 | Đắp đất K95 hoàn trả móng | Chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 1,19 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống | Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống | Chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m | Chương V | 0,0164 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m | Chương V | 0,0444 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,81 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,95 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,79 | m3 |
| 33 | Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,61 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0587 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0417 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,79 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 39 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) | Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi