Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công công trình: Đường bê tông nông thôn - thôn Bình Minh, thôn Liên Hải - xã Quỳnh Liên - thị xã Hoàng Mai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291401-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công công trình: Đường bê tông nông thôn - thôn Bình Minh, thôn Liên Hải - xã Quỳnh Liên - thị xã Hoàng Mai
Số hiệu KHLCNT 20201291339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 12:22:00 đến ngày 2021-01-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,502,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG THÔN BÌNH MINH (TỪ ĐƯỜNG 537B VÀO ĐƯỜNG MAI HÙNG)
1 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy (tính 95%) Chương V 1,6559 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công (tính 5%) Chương V 8,715 m3
3 Đào đường đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) Chương V 0,9772 100m3
4 Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) Chương V 5,143 m3
5 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) Chương V 0,415 100m3
6 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) Chương V 2,184 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu Chương V 3,2084 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối Chương V 3,2084 100m3/1km
9 Mua đất tại mỏ cách công trình 12,2km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật Chương V 12,5923 100m3
10 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 12,2km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu Chương V 12,5923 100m3
11 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo Chương V 12,5923 100m3/1km
12 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 7,2km cuối Chương V 12,5923 100m3/1km
13 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T (tính 95%) Chương V 10,5864 100m3
14 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg (tính 5%) Chương V 0,5572 100m3
15 Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Chương V 7,0679 100m2
16 Rải lớp bạt sọc chống mất nước Chương V 7,0679 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,822 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 127,22 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 4,26 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V 0,148 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V 0,4171 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,68 m3
23 Lắp đặt cấu kiện ống cống Chương V 8 cấu kiện
24 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Chương V 4,33 m3
25 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V 2,31 m3
26 Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,46 m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 95%) Chương V 0,1169 100m3
28 Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) Chương V 0,615 m3
29 Đắp đất K95 hoàn trả móng Chương V 0,0515 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1,19 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Chương V 0,0451 100m2
32 Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,52 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống Chương V 0,0958 100m2
34 Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,44 m3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m Chương V 0,0164 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m Chương V 0,0444 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0732 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Chương V 0,81 m3
39 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Chương V 1,95 m3
40 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,79 m3
41 Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,61 m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V 0,0587 tấn
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V 0,0417 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Chương V 0,0877 100m2
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,79 m3
46 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Chương V 5 cấu kiện
47 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Chương V 2 cái
48 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Chương V 2 cái
49 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Chương V 3 cái
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Chương V 3 cái
B TUYẾN ĐƯỜNG THÔN BÌNH MINH (TỪ NGUYỄN TRỌNG ĐI PHAN HIẾN)
1 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy (tính 95%) Chương V 1,2277 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công (tính 5%) Chương V 6,4615 m3
3 Đào đường đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) Chương V 0,5307 100m3
4 Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) Chương V 2,793 m3
5 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) Chương V 0,1223 100m3
6 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) Chương V 0,6435 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu Chương V 1,9796 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối Chương V 1,9796 100m3/1km
9 Mua đất tại mỏ cách công trình 12,5km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật Chương V 2,9599 100m3
10 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 12,5km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu Chương V 2,9599 100m3
11 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo Chương V 2,9599 100m3/1km
12 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 7,5km cuối Chương V 2,9599 100m3/1km
13 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T (tính 95%) Chương V 2,4884 100m3
14 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg (tính 5%) Chương V 0,131 100m3
15 Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Chương V 4,0406 100m2
16 Rải lớp bạt sọc chống mất nước Chương V 4,0406 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,4587 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 72,73 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 95%) Chương V 0,1169 100m3
20 Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) Chương V 0,615 m3
21 Đắp đất K95 hoàn trả móng Chương V 0,0515 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1,19 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Chương V 0,0451 100m2
24 Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,52 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống Chương V 0,0958 100m2
26 Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,44 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m Chương V 0,0164 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m Chương V 0,0444 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0732 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Chương V 0,81 m3
31 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Chương V 1,95 m3
32 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,79 m3
33 Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,61 m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V 0,0587 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V 0,0417 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Chương V 0,0877 100m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,79 m3
38 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Chương V 5 cấu kiện
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V 0,0069 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V 0,0407 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Chương V 0,0504 100m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,39 m3
43 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Chương V 2 cấu kiện
44 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Chương V 2 cái
45 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Chương V 2 cái
46 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Chương V 2 cái
47 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Chương V 2 cái
C TUYẾN ĐƯỜNG THÔN BÌNH MINH (TỪ NGUYỄN SANG XuỐNG ĐƯỜNG NHỰA THÔN BÌNH MINH)
1 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy (tính 95%) Chương V 3,7554 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công (tính 5%) Chương V 19,7655 m3
3 Đào đường đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) Chương V 0,0818 100m3
4 Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) Chương V 0,4305 m3
5 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu Chương V 4,0392 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối Chương V 4,0392 100m3/1km
7 Mua đất tại mỏ cách công trình 12,4km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật Chương V 12,3801 100m3
8 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 12,4km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu Chương V 12,3801 100m3
9 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo Chương V 12,3801 100m3/1km
10 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 7,4km cuối Chương V 12,3801 100m3/1km
11 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T (tính 95%) Chương V 10,408 100m3
12 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg (tính 5%) Chương V 0,5478 100m3
13 Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Chương V 8,2701 100m2
14 Rải lớp bạt sọc chống mất nước Chương V 8,2701 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,9669 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 148,86 m3
17 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Chương V 2 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Chương V 2 cái
19 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Chương V 2 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Chương V 2 cái
D TUYẾN ĐƯỜNG THÔN LIÊN HẢI (TỪ HOÀNG ĐÔNG XuỐN HỒ DANH)
1 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy (tính 95%) Chương V 2,4725 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công (tính 5%) Chương V 13,013 m3
3 Đào đường đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) Chương V 0,3591 100m3
4 Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) Chương V 1,89 m3
5 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) Chương V 0,0437 100m3
6 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) Chương V 0,23 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu Chương V 3,0266 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối Chương V 3,0266 100m3/1km
9 Mua đất tại mỏ cách công trình 15,1km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật Chương V 7,5005 100m3
10 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 15,1km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu Chương V 7,5005 100m3
11 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo Chương V 7,5005 100m3/1km
12 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 10,1km cuối Chương V 7,5005 100m3/1km
13 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T (tính 95%) Chương V 6,3057 100m3
14 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg (tính 5%) Chương V 0,3319 100m3
15 Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Chương V 11,9068 100m2
16 Rải lớp bạt sọc chống mất nước Chương V 11,9068 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 1,3895 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 214,32 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 95%) Chương V 0,1169 100m3
20 Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) Chương V 0,615 m3
21 Đắp đất K95 hoàn trả móng Chương V 0,0515 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1,19 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Chương V 0,0451 100m2
24 Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,52 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống Chương V 0,0958 100m2
26 Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,44 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m Chương V 0,0164 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m Chương V 0,0444 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0732 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Chương V 0,81 m3
31 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Chương V 1,95 m3
32 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,79 m3
33 Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,61 m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V 0,0587 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V 0,0417 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Chương V 0,0877 100m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,79 m3
38 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Chương V 5 cấu kiện
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 95%) Chương V 0,1568 100m3
40 Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) Chương V 0,825 m3
41 Đắp đất K95 hoàn trả móng Chương V 0,0698 100m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1,42 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Chương V 0,0527 100m2
44 Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Chương V 3,18 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống Chương V 0,1277 100m2
46 Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,92 m3
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m Chương V 0,0164 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m Chương V 0,0444 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0794 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Chương V 0,84 m3
51 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Chương V 2,52 m3
52 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V 1,1 m3
53 Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,14 m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V 0,0694 tấn
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V 0,0484 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Chương V 0,1026 100m2
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,1 m3
58 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Chương V 5 cấu kiện
59 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Chương V 2 cái
60 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Chương V 2 cái
61 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Chương V 4 cái
62 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Chương V 4 cái
E TUYẾN ĐƯỜNG THÔNG LIÊN HẢI (TỪ HOÀNG TÔN LÊN NGUYỄN HÒA)
1 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy (tính 95%) Chương V 2,6273 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng thủ công (tính 5%) Chương V 13,828 m3
3 Đào đường đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) Chương V 0,2385 100m3
4 Đào đường đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) Chương V 1,255 m3
5 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng máy (tính 95%) Chương V 0,0476 100m3
6 Đào rãnh đất, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) Chương V 0,2505 m3
7 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km đầu Chương V 3,0667 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, 1km cuối Chương V 3,0667 100m3/1km
9 Mua đất tại mỏ cách công trình 15km để đắp nền trong công trình hạ tầng kỹ thuật Chương V 7,7202 100m3
10 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình cự ly 15km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu Chương V 7,7202 100m3
11 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 4km tiếp theo Chương V 7,7202 100m3/1km
12 Vận chuyển đất từ mỏ về chân công trình tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 10km cuối Chương V 7,7202 100m3/1km
13 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng máy lu 9T (tính 95%) Chương V 6,4904 100m3
14 Đắp đất nền đường độ chặt K95 bằng đầm đất cầm tay 70kg (tính 5%) Chương V 0,3416 100m3
15 Móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm Chương V 8,6852 100m2
16 Rải lớp bạt sọc chống mất nước Chương V 8,6852 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 1,0171 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 156,33 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 95%) Chương V 0,1169 100m3
20 Đào móng cống, đất cấp 2 bằng thủ công (tính 5%) Chương V 0,615 m3
21 Đắp đất K95 hoàn trả móng Chương V 0,0515 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1,19 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Chương V 0,0451 100m2
24 Bê tông đáy cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,52 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành cống Chương V 0,0958 100m2
26 Bê tông thân cống đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,44 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6m Chương V 0,0164 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6m Chương V 0,0444 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0732 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Chương V 0,81 m3
31 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Chương V 1,95 m3
32 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,79 m3
33 Trát sân, tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,61 m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V 0,0587 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V 0,0417 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Chương V 0,0877 100m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,79 m3
38 Lắp đặt cấu kiện nắp tấm đan Chương V 5 cấu kiện
39 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Chương V 2 cái
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm (Biển báo hạn chế tải trọng xe) Chương V 2 cái
41 Trụ đỡ bảng tên D80mm và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Chương V 2 cái
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo giao cắt đường ngang) Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->