Gói thầu: Gói thầu số 05XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201278301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn huy động từ quỹ đất. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 11:48:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,720,384,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào lớp đất mặt ruộng dày 20cm, bằng máy đào 1,6m3 đất cấp I (kể cả đào xúc và san gạt đất đổ tạo mặt bằng tại bãi tập kết) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,84 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển lớp đất mặt ruộng đi đổ tại bãi tập kết | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | km |
| 3 | Cung cấp, thi công đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T độ chặt K=0,85 (kể cả đất đi mua, vận chuyển về chân công trình và đất thừa tận dụng ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 255,405 | 100m3 |
| B | TƯỜNG BAO XÂY ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,76 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 409,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,877 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,567 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,699 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,056 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,159 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,186 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,973 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,73 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,69 | 100m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | HOÀN TRẢ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ mương xây đá chẻ hiện trạng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,93 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,62 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương, đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,92 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương, đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,16 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,78 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thép tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thành mương | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,455 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74 | cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG D2 | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 M100 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,66 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,3 | m3 |
| 3 | Bê tông thành rãnh, đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,51 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thép đà hầm, đk<=10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thép đà hầm, đk>10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,55 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, Thép góc V50x50x5 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,53 | tấn |
| 7 | Cung cấp và gia công lưới chắn rác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,94 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng thép tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,05 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thành mương | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,124 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 141 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thu nước D114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m |
| F | BỔ SUNG MƯƠNG ĐẤT TIÊU NƯỚC RUỘNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,113 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| H | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường từ K=0,85 lên K=0,95, chiều dày lu lèn 50cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,224 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, K=0,95, dày 30cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,134 | 100m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,447 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159,33 | m3 |
| 3 | Làm khe co | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 319,08 | m |
| J | BÓ VỈA, BÓ LỀ | |||
| 1 | Đệm bê tông đá 2x4 M150 dày 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,45 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,636 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó lề đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bó lề | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,055 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đệm bó lề đá 4x6 M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,27 | m3 |
| K | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lu tăng cường vỉa hè từ K=0,85 lên K=0,95, chiều dày lu lèn 30cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,067 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,422 | 100m2 |
| 4 | Lát tấm đan bê tông vỉa hè, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 355,59 | m2 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông gờ công viên, đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ công viên | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Sơn phản quang gờ công viên, trắng đỏ 02 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90, L=0,25m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm; trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| M | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (48.213.457 đồng) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi