Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201253896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 11:48:00 đến ngày 2021-01-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,817,683,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| B | TBA ĐỒNG MAI 11 | |||
| C | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| D | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV sứ Elbow | 400KVA-35(22)/0,4KV-Elbow | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có đầu T-plug 35kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, đầu T-plug 35kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế Trạm biến áp trụ thép 400kVA - 01 ATM tổng 630A,01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng (đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp) + vị trí lắp tụ bù (không tích hợp vị trí lắp tủ RMU) - bao gồm cả lắp tụ bù hạ thế. | TBA TRU THEP 400kVA-L1 | 1 | Trụ |
| E | Thiết bị cáp ngầm: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | CDPT-35kV-630A | 1 | Bộ |
| F | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| G | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV 35kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 39 | m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 | 12 | m |
| H | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kV | 21 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE-F195/150 | 13 | m |
| I | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 141 | m |
| J | Vật liệu đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC4x120 | ABC4x120 | 1.063 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC4x95 | ABC4x95 | 303 | m |
| 3 | Hộp công tơ H4 trọn bộ kèm atm 40A | H4 | 21 | hộp |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ, ATM 100A | H3F | 1 | hộp |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ kèm đầu cốt | trọn bộ | 14 | hộp |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 xuống hộp phân dây | ABC4x50 | 35 | m |
| 7 | Dây đấu cầu trong hộp công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10 | M1x10 | 142 | m |
| 8 | Dây đấu cầu trong hộp công tơ 3 pha Cu/PVC-1x25 | M1x25 | 2 | m |
| 9 | Ghíp bọc kép đấu dây xuống hộp công tơ, hộp phân dây | G120-25 | 42 | cái |
| 10 | Dây sau công tơ bổ sung | 2x10 | 71 | m |
| 11 | Dây sau công tơ bổ sung | 4x25 | 1 | m |
| 12 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25 | M2x25 | 105 | m |
| 13 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25 | M4x25 | 5 | m |
| K | TBA QUANG TRUNG 4 | |||
| L | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| M | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV sứ Elbow | 400KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế Trạm biến áp trụ thép 400kVA - 01 ATM tổng 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng (đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp) + vị trí lắp tụ bù - bao gồm cả lắp tụ bù hạ thế. | TBA TRU THEP 400kVA-L3 | 1 | Trụ |
| N | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| O | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 | 12 | m |
| P | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 20 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE-F195/150 | 12 | m |
| Q | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x240mm2 | 12 | m |
| R | Vật liệu đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC4x120 | ABC4x120 | 77 | m |
| 2 | Hộp công tơ H4 trọn bộ kèm atm 40A | H4 | 13 | hộp |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ, ATM 100A | H3F | 2 | hộp |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ kèm đầu cốt | trọn bộ | 4 | hộp |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 xuống hộp phân dây | ABC4x50 | 10 | m |
| 6 | Dây đấu cầu trong hộp công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10 | M1x10 | 96 | m |
| 7 | Dây đấu cầu trong hộp công tơ 3 pha Cu/PVC-1x25 | M1x25 | 4 | m |
| 8 | Ghíp bọc kép đấu dây xuống hộp công tơ, hộp phân dây | G120-25 | 12 | cái |
| 9 | Dây sau công tơ bổ sung | 2x10 | 48 | m |
| 10 | Dây sau công tơ bổ sung | 4x25 | 2 | m |
| 11 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25 | M2x25 | 65 | m |
| 12 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25 | M4x25 | 10 | m |
| S | TBA PHÚ LA 8: | |||
| T | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| U | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV sứ Elbow | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế Trạm biến áp trụ thép 630kVA - 01 ATM tổng 1000A,01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng (đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp) + vị trí lắp tụ bù - bao gồm cả lắp tụ bù hạ thế. | TBA TRU THEP 630kVA-L3 | 1 | Trụ |
| V | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| W | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | 12 | m |
| X | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 46 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE-F195/150 | 38 | m |
| Y | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 162 | m |
| Z | Vật liệu đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC4x120 | ABC4x120 | 226 | m |
| 2 | Hộp công tơ H4 trọn bộ kèm atm 40A | H4 | 5 | hộp |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ, ATM 100A | H3F | 5 | hộp |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ kèm đầu cốt | trọn bộ | 3 | hộp |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 xuống hộp phân dây | ABC4x50 | 7,5 | m |
| 6 | Dây đấu cầu trong hộp công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10 | M1x10 | 40 | m |
| 7 | Dây đấu cầu trong hộp công tơ 3 pha Cu/PVC-1x25 | M1x25 | 10 | m |
| 8 | Ghíp bọc kép đấu dây xuống hộp công tơ, hộp phân dây | G120-25 | 9 | cái |
| 9 | Dây sau công tơ bổ sung | 2x10 | 20 | m |
| 10 | Dây sau công tơ bổ sung | 4x25 | 5 | m |
| 11 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25 | M2x25 | 25 | m |
| 12 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25 | M4x25 | 25 | m |
| AA | TBA DƯƠNG NỘI 7 | |||
| AB | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| AC | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV sứ Elbow | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế Trạm biến áp trụ thép 630kVA - 01 ATM tổng 1000A,01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng (đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp) + vị trí lắp tụ bù - bao gồm cả lắp tụ bù hạ thế. | TBA TRU THEP 630kVA-L3 | 1 | Trụ |
| AD | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| AE | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | 12 | m |
| AF | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 188 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE-F195/150 | 178 | m |
| AG | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 73 | m |
| AH | Vật liệu đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC4x120 | ABC4x120 | 1.140 | m |
| 2 | Hộp công tơ H4 trọn bộ kèm atm 40A | H4 | 21 | hộp |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ, ATM 100A | H3F | 5 | hộp |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ kèm đầu cốt | trọn bộ | 6 | hộp |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 xuống hộp phân dây | ABC4x50 | 15 | m |
| 6 | Dây đấu cầu trong hộp công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10 | M1x10 | 160 | m |
| 7 | Dây đấu cầu trong hộp công tơ 3 pha Cu/PVC-1x25 | M1x25 | 10 | m |
| 8 | Ghíp bọc kép đấu dây xuống hộp công tơ, hộp phân dây | G120-25 | 18 | cái |
| 9 | Dây sau công tơ bổ sung | 2x10 | 80 | m |
| 10 | Dây sau công tơ bổ sung | 4x25 | 5 | m |
| 11 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25 | M2x25 | 105 | m |
| 12 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25 | M4x25 | 25 | m |
| AI | TBA DƯƠNG NỘI 8 | |||
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| AK | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV sứ Elbow | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế Trạm biến áp trụ thép 630kVA - 01 ATM tổng 1000A,01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng (đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp) + vị trí lắp tụ bù - bao gồm cả lắp tụ bù hạ thế. | TBA TRU THEP 630kVA-L3 | 1 | Trụ |
| AL | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| AM | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | 12 | m |
| AN | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 23 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE-F195/150 | 27 | m |
| AO | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 65 | m |
| AP | Vật liệu đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC4x120 | ABC4x120 | 832 | m |
| 2 | Hộp công tơ H4 trọn bộ kèm atm 40A | H4 | 44 | hộp |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ, ATM 100A | H3F | 8 | hộp |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ kèm đầu cốt | trọn bộ | 20 | hộp |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 xuống hộp phân dây | ABC4x50 | 50 | m |
| 6 | Dây đấu cầu trong hộp công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10 | M1x10 | 352 | m |
| 7 | Dây đấu cầu trong hộp công tơ 3 pha Cu/PVC-1x25 | M1x25 | 16 | m |
| 8 | Ghíp bọc kép đấu dây xuống hộp công tơ, hộp phân dây | G120-25 | 60 | cái |
| 9 | Dây sau công tơ bổ sung | 2x10 | 176 | m |
| 10 | Dây sau công tơ bổ sung | 4x25 | 8 | m |
| 11 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25 | M2x25 | 220 | m |
| 12 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25 | M4x25 | 40 | m |
| AQ | TBA LA KHÊ 22 | |||
| AR | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| AS | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV sứ Elbow | 400KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế Trạm biến áp trụ thép 400kVA - 01 ATM tổng 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng (đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp) + vị trí lắp tụ bù - bao gồm cả lắp tụ bù hạ thế. | TBA TRU THEP 400kVA-L3 | 1 | Trụ |
| AT | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| AU | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 | 12 | m |
| AV | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 42 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE-F195/150 | 34 | m |
| AW | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 61 | m |
| AX | Vật liệu đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC4x120 | ABC4x120 | 598 | m |
| 2 | Hộp công tơ H4 trọn bộ kèm atm 40A | H4 | 35 | hộp |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ, ATM 100A | H3F | 2 | hộp |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ kèm đầu cốt | trọn bộ | 17 | hộp |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 xuống hộp phân dây | ABC4x50 | 42,5 | m |
| 6 | Dây đấu cầu trong hộp công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10 | M1x10 | 244 | m |
| 7 | Dây đấu cầu trong hộp công tơ 3 pha Cu/PVC-1x25 | M1x25 | 4 | m |
| 8 | Ghíp bọc kép đấu dây xuống hộp công tơ, hộp phân dây | G120-25 | 51 | cái |
| 9 | Dây sau công tơ bổ sung | 2x10 | 122 | m |
| 10 | Dây sau công tơ bổ sung | 4x25 | 2 | m |
| 11 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25 | M2x25 | 175 | m |
| 12 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25 | M4x25 | 10 | m |
| AY | TBA LA KHÊ 23 | |||
| AZ | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| BA | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV sứ Elbow | 400KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế Trạm biến áp trụ thép 400kVA - 01 ATM tổng 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng (đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp) + vị trí lắp tụ bù - bao gồm cả lắp tụ bù hạ thế | TBA TRU THEP 400kVA-L3 | 1 | Trụ |
| BB | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| BC | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 30 | m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 | 12 | m |
| BD | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 12 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE-F195/150 | 11 | m |
| BE | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 105 | m |
| BF | Vật liệu đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC4x120 | ABC4x120 | 593 | m |
| 2 | Hộp công tơ H4 trọn bộ kèm atm 40A | H4 | 19 | hộp |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha composit trọn bộ, ATM 100A | H3F | 12 | hộp |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ kèm đầu cốt | trọn bộ | 13 | hộp |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 xuống hộp phân dây | ABC4x50 | 33 | m |
| 6 | Dây đấu cầu trong hộp công tơ 1 pha Cu/PVC-1x10 | M1x10 | 122 | m |
| 7 | Dây đấu cầu trong hộp công tơ 3 pha Cu/PVC-1x25 | M1x25 | 24 | m |
| 8 | Ghíp bọc kép đấu dây xuống hộp công tơ, hộp phân dây | G120-25 | 36 | cái |
| 9 | Dây sau công tơ bổ sung | 2x10 | 61 | m |
| 10 | Dây sau công tơ bổ sung | 4x25 | 12 | m |
| 11 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25 | M2x25 | 95 | m |
| 12 | Cáp xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25 | M4x25 | 60 | m |
| BG | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| BH | TBA ĐỒNG MAI 11 | |||
| BI | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| BJ | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 1 | Bộ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế (công tơ đo xa) | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn SMS | SMS | 1 | Bộ |
| BK | Thiết bị cáp ngầm: | |||
| 1 | Chống sét van35kV | ZnO-35kV | 1 | Bộ |
| BL | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| BM | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp hạ thế | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M25 | 16 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 20 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M95 | 4 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M120 | 14 | cái |
| 6 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M120 | 6 | m |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi (trung tính tủ RMU) | M50 | 16 | m |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 9 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | cái |
| 10 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | cái |
| 11 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 12 | Biển tên tủ RMU | BTTu | 1 | cái |
| 13 | Biển ngăn lộ, biển đầu cáp, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU | BNL-RMU | 7 | cái |
| 14 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| 15 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 35kV | Vt-RMU3-35kV | 1 | cái |
| 16 | Bệ tủ RMU 3 ngăn 35kV | Bđ-RMU3-35kV | 1 | Bệ |
| 17 | Tiếp địa tủ RMU | TĐ-T | 1 | Bộ |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ thép | TĐ-TT | 1 | trạm |
| 19 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ thân trụ thép loại không tích hợp tủ RMU | MT-TBA-hb-L1 | 1 | móng |
| BN | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Đầu cáp khô ngoài trời 35kV | HĐC-35kV-3x240mm2-NT | 1 | Bộ |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 3 | cái |
| 3 | Dây AC120mm2 | AC120mm2 | 27 | m |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 5 | cái |
| 5 | Thanh đồng dẹt | MT 50x5 | 3 | m |
| 6 | Sứ cách điện đứng 35kV | SĐ-35 | 16 | quả |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 22,5 | m |
| 8 | Bu lông thép | BL12x60 | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 25 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 9 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 | G-AC50-240mm2 | 6 | cái |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian 1 pha | Xtg-1f-35 | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian 2 pha | Xtg-2f-35 | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha | Xtg-3f-35 | 3 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn | Xcd-đc-cs-35 | 1 | Bộ |
| 16 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 16-18 | CLE-OC-LT16 | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn | Gcd-LTĐ | 1 | Bộ |
| 18 | Thang sắt cho cột LT đơn | TS-LTĐ | 1 | Bộ |
| 19 | Đào, phá, lắp đặt hào 1 cáp đường BTXM cũ 3-3 (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 3-3(1) | 5 | m |
| 20 | Hoàn trả hào 1 cáp đường BTXM cũ 3-3 | HTMC 3-3(1) | 5 | m |
| 21 | Đào, phá, lắp đặt hào 1 cáp đường đất 10-10 (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 10-10(1) | 6 | m |
| BO | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế trọn bộ kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 8 | Bộ |
| 2 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F130/100 | 104 | m |
| 3 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 | CLE-OCHT-4-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 8 | cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 8 | cái |
| 6 | Ống nối xử lý đồng nhôm | ON-AM120 | 16 | Bộ |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 36 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 40 | cái |
| 9 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp qua đường BTXM (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 3-3(4)-HT | 7 | m |
| 10 | Hoàn trả hào 4 cáp qua đường BTXM | HTMC 3-3(4)-HT | 7 | m |
| 11 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp qua hè Terazo (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 8-8(4)-HT | 16 | m |
| 12 | Hoàn trả hào 4 cáp qua hè Terazo | HTMC 8-8(4)-HT | 16 | m |
| BP | Vật liệu đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cột bê tông LT-8.5/4.3 | LT-8.5/4.3 | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông LT-8.5/5.0 | LT-8.5/5.0 | 8 | cột |
| 3 | Cột bê tông LT-12/9.0 | LT-12/9.0 | 1 | cột |
| 4 | Móc treo, móc hãm cáp | MT-ABC | 83 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-C | 166 | cái |
| 6 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 64 | Bộ |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC-4x95 | KH-4x95 | 19 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần) | G-Al-(50-240) | 39 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 8 | cái |
| 10 | Tiếp địa lặp lại | RH1 | 8 | Bộ |
| 11 | Ống nối xử lý đồng nhôm 120-95/120-95 | ON-AM120 | 16 | cái |
| 12 | Xà nánh hạ thế cột li tâm đơn | XN-LTĐ | 14 | Bộ |
| 13 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép dọc | XN-LTKD | 2 | Bộ |
| 14 | Xà kèm 2H4 | X-2H4 | 8 | Bộ |
| 15 | Đai thép không gỉ, khóa đai hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-HCT | 72 | cái |
| 16 | Đề can tên KH | DC-HCT | 72 | cái |
| 17 | Biển tên cột | BTC | 24 | cái |
| 18 | Biển tên lộ | BTL | 46 | cái |
| 19 | Móng cột đơn LT8.5 | M-LTđ-8.5 | 14 | móng |
| 20 | Móng cột kép LT8.5 | M-LTk-8.5 | 1 | móng |
| 21 | Móng cột đơn LT12 | M-LTđ-12 | 1 | móng |
| 22 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | TL-1F | 71 | cái |
| 23 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | TL-3F | 1 | cái |
| BQ | Thu hồi đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 | H1-th | 3 | hòm |
| 2 | Hòm công tơ H2 | H2-th | 4 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ H4 | H4-th | 15 | hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3f | H3f-th | 1 | hòm |
| 5 | Cột H7,5 | H7,5-th | 9 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 | 4x50-th | 288 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC4x95 | 4x95-th | 199 | m |
| 8 | Cáp xuống HCT Al/XLPE/PVC-2x25 | A2x25-th | 60 | m |
| 9 | Cáp xuống HCT Al/XLPE/PVC-2x16 | A2x16-th | 28 | m |
| BR | TBA QUANG TRUNG 4 | |||
| BS | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| BT | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 1 | Bộ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế (công tơ đo xa) | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn SMS | SMS | 1 | Bộ |
| BU | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| BV | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp hạ thế | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M25 | 16 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 20 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M95 | 4 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M120 | 14 | cái |
| 6 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M120 | 6 | m |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi (trung tính tủ RMU) | M50 | 16 | m |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 9 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | cái |
| 10 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | cái |
| 11 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 12 | Biển tên tủ RMU | BTTu | 1 | cái |
| 13 | Biển ngăn lộ, biển đầu cáp, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU | BNL-RMU | 7 | cái |
| 14 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ thép | TĐ-TT | 1 | trạm |
| 16 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ thân trụ thép loại có tích hợp tủ RMU | MT-TBA-hb-L3 | 1 | móng |
| BW | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 2 | hộp |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 6 | cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | cái |
| 4 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 9 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 10 | cái |
| 6 | Đào, phá, lắp đặt hào 3 cáp vỉa hè đá xẻ (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 11-11(3) | 6 | m |
| 7 | Hoàn trả hào 3 cáp vỉa hè đá xẻ | HTMC 11-11(3) | 6 | m |
| 8 | Tấm đan bê tông cốt thép bảo vệ hộp nối cáp ngầm (dài 800mm, rộng 450mm, dày 70mm) | TĐBT | 2 | tấm |
| BX | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0.6kV ( tính nhân công thu hồi cáp trong ống có sẵn, sau đó kéo cáp trong ống mới, không tính tiền mua cáp) | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2-td | 98 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế trọn bộ kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp hạ thế trọn bộ kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1KV-4X240NT | 2 | Bộ |
| 4 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F130/100 | 18 | m |
| 5 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-DN100-PN10 | 76 | m |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | GĐ | 38 | Bộ |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 6 | cái |
| 8 | Biển đầu cáp | BĐC | 6 | cái |
| 9 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 18 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 24 | cái |
| 11 | Đào, phá, lắp đặt hào 2 cáp qua hè đá xẻ (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 11-11(2)-HT | 6 | m |
| 12 | Hoàn trả hào 2 cáp qua hè đá xẻ | HTMC 11-11(2)-HT | 6 | m |
| BY | Vật liệu đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cột bê tông LT-8.5/4.3 | LT-8.5/4.3 | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông LT-8.5/5.0 | LT-8.5/5.0 | 3 | cột |
| 3 | Móc treo, móc hãm cáp | MT-ABC | 8 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-C | 16 | cái |
| 5 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 8 | Bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần) | G-Al-(50-240) | 9 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 2 | cái |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | RH1 | 2 | Bộ |
| 9 | Xà nánh hạ thế cột li tâm đơn | XN-LTĐ | 4 | Bộ |
| 10 | Xà kèm 2H4 | X-2H4 | 6 | Bộ |
| 11 | Xà kèm 3H4 | X-3H4 | 1 | Bộ |
| 12 | Đai thép không gỉ, khóa đai hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-HCT | 38 | cái |
| 13 | Đề can tên KH | DC-HCT | 50 | cái |
| 14 | Biển tên cột | BTC | 4 | cái |
| 15 | Biển tên lộ | BTL | 4 | cái |
| 16 | Móng cột đơn LT8.5 | M-LTđ-8.5 | 4 | móng |
| 17 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | TL-1F | 48 | cái |
| 18 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | TL-3F | 2 | cái |
| BZ | Thu hồi đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | H2-th | 1 | hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | H4-th | 10 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | H6-th | 1 | hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3f | H3f-th | 2 | hòm |
| 5 | Cột H6,5 | H6,5-th | 4 | cột |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x120 trong ống có sẵn | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x120 trong ống có sẵn | 10 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC4x70 | 4x70-th | 72 | m |
| 8 | Cáp xuống HCT Al/XLPE/PVC-2x25 | A2x25-th | 44 | m |
| 9 | Cáp xuống HCT Al/XLPE/PVC-2x16 | A2x16-th | 4 | m |
| CA | TBA PHÚ LA 8 | |||
| CB | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| CC | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 1 | Bộ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế (công tơ đo xa) | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn SMS | SMS | 1 | Bộ |
| CD | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| CE | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp hạ thế | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 6 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M25 | 24 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 20 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M120 | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M185 | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng | ĐC-M240 | 12 | cái |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M120 | 6 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi (trung tính tủ RMU) | M50 | 16 | m |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 10 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | cái |
| 11 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | cái |
| 12 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 13 | Biển tên tủ RMU | BTTu | 1 | cái |
| 14 | Biển ngăn lộ, biển đầu cáp, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU | BNL-RMU | 7 | cái |
| 15 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| 16 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ thép | TĐ-TT | 1 | trạm |
| 17 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ thân trụ thép loại có tích hợp tủ RMU | MT-TBA-hb-L3 | 1 | móng |
| CF | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 2 | hộp |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | MBC-G | 6 | cái |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 2 | cái |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | cái |
| 5 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 9 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 10 | cái |
| 7 | Đào, phá, lắp đặt hào 7 cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m) 1-1A (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 1-1A(7) | 13 | m |
| 8 | Hoàn trả hào 7 cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m) 1-1A | HTMC 1-1A(7) | 13 | m |
| 9 | Đào, phá, lắp đặt hào 7 cáp đường BTXM cũ 3-3 (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 3-3(7) | 6 | m |
| 10 | Hoàn trả hào 7 cáp đường BTXM cũ 3-3 | HTMC 3-3(7) | 6 | m |
| 11 | Cắt, phá đường BT Asfalt xây dựng hố ga nối cáp | HG | 2 | vị trí hố ga |
| 12 | Hoàn trả đường BT Asfalt xây dựng hố ga nối cáp | HTHG-1A | 2 | vị trí hố ga |
| CG | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế trọn bộ kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 8 | Bộ |
| 2 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F130/100 | 135 | m |
| 3 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 | CLE-OCHT-4-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 8 | cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 8 | cái |
| 6 | Ống nối xử lý đồng nhôm | ON-AM120 | 16 | bộ |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 36 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 40 | cái |
| 9 | Đào, phá, lắp đặt hào 7 cáp qua đường BT ASFALT >10.5M (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 1-1A(7) | 5 | m |
| 10 | Hoàn trả hào 7 cáp qua đường BT ASFALT >10.5M | HTMC 1-1A(7) | 5 | m |
| CH | Vật liệu đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Móc treo, móc hãm cáp | MT-ABC | 17 | cái |
| 2 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-C | 34 | cái |
| 3 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 17 | Bộ |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần) | G-Al-(50-240) | 23 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 2 | cái |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | RH1 | 2 | Bộ |
| 7 | Xà nánh hạ thế cột li tâm đơn | XN-LTĐ | 2 | Bộ |
| 8 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép dọc | XN-LTKD | 1 | Bộ |
| 9 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép ngang | XN-LTKN | 1 | Bộ |
| 10 | Xà kèm 2H4 | X-2H4 | 2 | Bộ |
| 11 | Xà kèm 3H4 | X-3H4 | 2 | Bộ |
| 12 | Đai thép không gỉ, khóa đai hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-HCT | 26 | cái |
| 13 | Đề can tên KH | DC-HCT | 25 | cái |
| 14 | Biển tên cột | BTC | 4 | cái |
| 15 | Biển tên lộ | BTL | 10 | cái |
| 16 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | TL-1F | 20 | cái |
| 17 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | TL-3F | 5 | cái |
| CI | Thu hồi đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Hộp phân dây | HPD-th | 3 | hộp |
| 2 | Hòm công tơ H4 | H4-th | 5 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ H3f | H3f-th | 5 | hòm |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC4x120 | 4x120-th | 216 | m |
| 5 | Cáp xuống HCT Al/XLPE/PVC-2x25 | A2x25-th | 20 | m |
| CJ | TBA DƯƠNG NỘI 7 | |||
| CK | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| CL | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 1 | Bộ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế (công tơ đo xa) | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn SMS | SMS | 1 | Bộ |
| CM | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| CN | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp hạ thế | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 6 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M25 | 24 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 20 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M120 | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M185 | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng | ĐC-M240 | 12 | cái |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M120 | 6 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi (trung tính tủ RMU) | M50 | 16 | m |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 10 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | cái |
| 11 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | cái |
| 12 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 13 | Biển tên tủ RMU | BTTu | 1 | cái |
| 14 | Biển ngăn lộ, biển đầu cáp, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU | BNL-RMU | 7 | cái |
| 15 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| 16 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ thép | TĐ-TT | 1 | trạm |
| 17 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ thân trụ thép loại có tích hợp tủ RMU | MT-TBA-hb-L3 | 1 | móng |
| CO | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 2 | hộp |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | MBC-G | 20 | cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | cái |
| 4 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 9 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 10 | cái |
| 6 | Đào, phá, lắp đặt hào 2 cáp đường BTXM cũ 3-3 (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 3-3(2) | 89 | m |
| 7 | Hoàn trả hào 2 cáp đường BTXM cũ 3-3 | HTMC 3-3(2) | 89 | m |
| 8 | Cắt, phá đường BTXM xây dựng hố ga nối cáp | HG | 2 | vị trí hố ga |
| 9 | Hoàn trả đường BTXM xây dựng hố ga nối cáp | HTHG-3-3 | 2 | vị trí hố ga |
| CP | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế trọn bộ kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 8 | Bộ |
| 2 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F130/100 | 36 | m |
| 3 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 | CLE-OCHT-4-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 4 | cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 8 | cái |
| 6 | Ống nối xử lý đồng nhôm | ON-AM120 | 16 | bộ |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 36 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 40 | cái |
| 9 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp qua đường BTXM (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 3-3(4)-HT | 6 | m |
| 10 | Hoàn trả hào 4 cáp qua đường BTXM | HTMC 3-3(4)-HT | 6 | m |
| CQ | Vật liệu đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cột bê tông LT-8.5/4.3 | LT-8.5/4.3 | 9 | cột |
| 2 | Cột bê tông LT-8.5/5.0 | LT-8.5/5.0 | 1 | cột |
| 3 | Móng cột đơn LT8.5 | M-LTđ-8.5 | 4 | móng |
| 4 | Móng cột kép LT8.5 | M-LTk-8.5 | 3 | móng |
| 5 | Móc treo, móc hãm cáp | MT-ABC | 75 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-C | 150 | cái |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 75 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần) | G-Al-(50-240) | 6 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 5 | cái |
| 10 | Tiếp địa lặp lại | RH1 | 5 | Bộ |
| 11 | Ống nối nhôm | ON-A120 | 4 | cái |
| 12 | Ống nối xử lý đồng nhôm 120-95/120-95 | ON-AM120 | 16 | cái |
| 13 | Xà nánh hạ thế cột li tâm đơn | XN-LTĐ | 8 | Bộ |
| 14 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép dọc | XN-LTKD | 5 | Bộ |
| 15 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép ngang | XN-LTKN | 1 | Bộ |
| 16 | Xà kèm 2H4 | X-2H4 | 8 | Bộ |
| 17 | Xà kèm 3H4 | X-3H4 | 4 | Bộ |
| 18 | Đai thép không gỉ, khóa đai hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-HCT | 64 | cái |
| 19 | Đề can tên KH | DC-HCT | 85 | cái |
| 20 | Biển tên cột | BTC | 13 | cái |
| 21 | Biển tên lộ | BTL | 41 | cái |
| 22 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | TL-1F | 80 | cái |
| 23 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | TL-3F | 5 | cái |
| CR | Thu hồi đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 | H1-th | 2 | hòm |
| 2 | Hòm công tơ H2 | H2-th | 1 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ H4 | H4-th | 19 | hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3f | H3f-th | 5 | hòm |
| 5 | Cột H6,5 | H6,5-th | 1 | cột |
| 6 | Cột H8,5 | H8,5-th | 1 | cột |
| 7 | Cáp xuống HCT Al/XLPE/PVC-2x25 | A2x25-th | 76 | m |
| 8 | Cáp xuống HCT Al/XLPE/PVC-2x16 | A2x16-th | 12 | m |
| CS | TBA DƯƠNG NỘI 8 | |||
| CT | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| CU | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 1 | Bộ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế (công tơ đo xa) | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn SMS | SMS | 1 | Bộ |
| CV | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| CW | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp hạ thế | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 6 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M25 | 24 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 20 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M120 | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M185 | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng | ĐC-M240 | 12 | cái |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M120 | 6 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi (trung tính tủ RMU) | M50 | 16 | m |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 10 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | cái |
| 11 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | cái |
| 12 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 13 | Biển tên tủ RMU | BTTu | 1 | cái |
| 14 | Biển ngăn lộ, biển đầu cáp, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU | BNL-RMU | 7 | cái |
| 15 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| 16 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ thép | TĐ-TT | 1 | trạm |
| 17 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ thân trụ thép loại có tích hợp tủ RMU | MT-TBA-hb-L3 | 1 | móng |
| CX | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 6 | cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | cái |
| 4 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 9 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 10 | cái |
| 6 | Đào, phá, lắp đặt hào 1 cáp hè gạch Block màu 6-6 (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 6-6(1) | 11 | m |
| 7 | Hoàn trả hào 1 cáp hè gạch Block màu 6-6 | HTMC 6-6(1) | 11 | m |
| 8 | Đào, phá, lắp đặt hào 2 cáp hè gạch Block màu 6-6 (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 6-6(2) | 5 | m |
| 9 | Hoàn trả hào 2 cáp hè gạch Block màu 6-6 | HTMC 6-6(2) | 5 | m |
| 10 | Đào, phá, lắp đặt hào 2 cáp đường đất 10-10 (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 10-10(2) | 3 | m |
| 11 | Tấm đan bê tông cốt thép bảo vệ hộp nối cáp ngầm (dài 800mm, rộng 450mm, dày 70mm) | TĐBT | 1 | Tấm |
| CY | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế trọn bộ kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 8 | Bộ |
| 2 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F130/100 | 28 | m |
| 3 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 | CLE-OCHT-4-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 4 | cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 8 | cái |
| 6 | Ống nối xử lý đồng nhôm | ON-AM120 | 16 | bộ |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 36 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 40 | cái |
| 9 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp qua đường đất (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 10-10(4)-HT | 4 | m |
| CZ | Vật liệu đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cột bê tông LT-8.5/4.3 | LT-8.5/4.3 | 2 | cột |
| 2 | Móng cột kép LT8.5 | M-LTk-8.5 | 1 | móng |
| 3 | Móc treo, móc hãm cáp | MT-ABC | 59 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-C | 118 | cái |
| 5 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 59 | Bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần) | G-Al-(50-240) | 55 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 5 | cái |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | RH1 | 5 | Bộ |
| 9 | Ống nối xử lý đồng nhôm 120-95/120-95 | ON-AM120 | 16 | cái |
| 10 | Xà nánh hạ thế cột li tâm đơn | XN-LTĐ | 19 | Bộ |
| 11 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép dọc | XN-LTKD | 2 | Bộ |
| 12 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép ngang | XN-LTKN | 1 | Bộ |
| 13 | Xà kèm 2H4 | X-2H4 | 10 | Bộ |
| 14 | Xà kèm 3H4 | X-3H4 | 9 | Bộ |
| 15 | Đai thép không gỉ, khóa đai hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-HCT | 144 | cái |
| 16 | Đề can tên KH | DC-HCT | 184 | cái |
| 17 | Biển tên cột | BTC | 21 | cái |
| 18 | Biển tên lộ | BTL | 33 | cái |
| 19 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | TL-1F | 176 | cái |
| 20 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | TL-3F | 8 | cái |
| DA | Thu hồi đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Hộp phân dây | HPD-th | 20 | hộp |
| 2 | Hòm công tơ H4 | H4-th | 44 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ H3f | H3f-th | 8 | hòm |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC4x120 | 4x120-th | 691 | m |
| 5 | Cáp xuống HCT Al/XLPE/PVC-2x25 | A2x25-th | 176 | m |
| DB | TBA LA KHÊ 22 | |||
| DC | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| DD | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 1 | Bộ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế (công tơ đo xa) | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn SMS | SMS | 1 | Bộ |
| DE | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| DF | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp hạ thế | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M25 | 16 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 20 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M95 | 4 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M120 | 14 | cái |
| 6 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M120 | 6 | m |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi (trung tính tủ RMU) | M50 | 16 | m |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 9 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | cái |
| 10 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | cái |
| 11 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 12 | Biển tên tủ RMU | BTTu | 1 | cái |
| 13 | Biển ngăn lộ, biển đầu cáp, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU | BNL-RMU | 7 | cái |
| 14 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ thép | TĐ-TT | 1 | trạm |
| 16 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ thân trụ thép loại có tích hợp tủ RMU | MT-TBA-hb-L3 | 1 | móng |
| DG | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 2 | hộp |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | MBC-G | 6 | cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | cái |
| 4 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 9 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 10 | cái |
| 6 | Đào, phá, lắp đặt hào 2 cáp đường BTXM cũ 3-3 (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 3-3(2) | 10 | m |
| 7 | Hoàn trả hào 2 cáp đường BTXM cũ 3-3 | HTMC 3-3(2) | 10 | m |
| 8 | Đào, phá, lắp đặt hào 2 cáp đường đất 10-10 (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 10-10(2) | 7 | m |
| 9 | Cắt, phá đường BTXM xây dựng hố ga nối cáp | HG | 2 | vị trí hố ga |
| 10 | Hoàn trả đường BTXM xây dựng hố ga nối cáp | HTHG-3-3 | 2 | vị trí hố ga |
| DH | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế trọn bộ kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 8 | Bộ |
| 2 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F130/100 | 24 | m |
| 3 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 | CLE-OCHT-4-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 4 | cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 8 | cái |
| 6 | Ống nối xử lý đồng nhôm | ON-AM120 | 16 | bộ |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 36 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 40 | cái |
| 9 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp qua đường BTXM (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 3-3(4)-HT | 3 | m |
| 10 | Hoàn trả hào 4 cáp qua đường BTXM | HTMC 3-3(4)-HT | 3 | m |
| DI | Vật liệu đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cột bê tông LT-8.5/4.3 | LT-8.5/4.3 | 14 | cột |
| 2 | Cột bê tông LT-8.5/5.0 | LT-8.5/5.0 | 5 | cột |
| 3 | Móng cột đơn LT8.5 | M-LTđ-8.5 | 7 | móng |
| 4 | Móng cột kép LT8.5 | M-LTk-8.5 | 6 | móng |
| 5 | Móc treo, móc hãm cáp | MT-ABC | 53 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-C | 106 | cái |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 53 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần) | G-Al-(50-240) | 32 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 4 | cái |
| 10 | Tiếp địa lặp lại | RH1 | 4 | Bộ |
| 11 | Ống nối xử lý đồng nhôm 120-95/120-95 | ON-AM120 | 16 | cái |
| 12 | Xà nánh hạ thế cột li tâm đơn | XN-LTĐ | 11 | Bộ |
| 13 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép dọc | XN-LTKD | 5 | Bộ |
| 14 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép ngang | XN-LTKN | 1 | Bộ |
| 15 | Xà kèm 2H4 | X-2H4 | 12 | Bộ |
| 16 | Xà kèm 3H4 | X-3H4 | 3 | Bộ |
| 17 | Đai thép không gỉ, khóa đai hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-HCT | 108 | cái |
| 18 | Đề can tên KH | DC-HCT | 124 | cái |
| 19 | Biển tên cột | BTC | 20 | cái |
| 20 | Biển tên lộ | BTL | 28 | cái |
| 21 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | TL-1F | 122 | cái |
| 22 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | TL-3F | 2 | cái |
| DJ | Thu hồi đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Hộp phân dây | HPD-th | 5 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H1 | H1-th | 2 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H2 | H2-th | 10 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H4 | H4-th | 25 | Hòm |
| 5 | Hòm công tơ H3f | H3f-th | 2 | Hòm |
| 6 | Cột H8,5 | H8,5-th | 11 | cột |
| 7 | Cột tự tạo | TT | 1 | cột |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC4x70 | 4x70-th | 67 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC4x120 | 4x120-th | 361 | m |
| 10 | Cáp xuống HCT Al/XLPE/PVC-2x25 | A2x25-th | 100 | m |
| 11 | Cáp xuống HCT Al/XLPE/PVC-2x16 | A2x16-th | 48 | m |
| DK | TBA LA KHÊ 23 | |||
| DL | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| DM | Thiết bị TBA: | |||
| 1 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | DCU-PLC | 1 | Bộ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế (công tơ đo xa) | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn SMS | SMS | 1 | Bộ |
| 4 | Di chuyển tủ Pillar có sẵn | PL-DC | 1 | cái |
| 5 | Di chuyển móng tủ pillar đúc sẵn | M-PL | 1 | móng |
| DN | PHẦN VẬT LIỆU: | |||
| DO | Vật liệu TBA: | |||
| 1 | Cáp hạ thế | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M25 | 16 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 20 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M95 | 4 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M120 | 14 | cái |
| 6 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M120 | 6 | m |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi (trung tính tủ RMU) | M50 | 16 | m |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | cái |
| 9 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | cái |
| 10 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | cái |
| 11 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 12 | Biển tên tủ RMU | BTTu | 1 | cái |
| 13 | Biển ngăn lộ, biển đầu cáp, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU | BNL-RMU | 7 | cái |
| 14 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ thép | TĐ-TT | 1 | trạm |
| 16 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ thân trụ thép loại có tích hợp tủ RMU | MT-TBA-hb-L3 | 1 | móng |
| DP | Vật liệu cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 1 | hộp |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 2 | cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | cái |
| 4 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 9 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 10 | cái |
| 6 | Đào, phá, lắp đặt hào 1 cáp hè gạch Block màu 6-6 (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 6-6(1) | 5 | m |
| 7 | Hoàn trả hào 1 cáp hè gạch Block màu 6-6 | HTMC 6-6(1) | 5 | m |
| 8 | Đào, phá, lắp đặt hào 2 cáp đường đất 10-10 (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 10-10(2) | 3 | m |
| 9 | Tấm đan bê tông cốt thép bảo vệ hộp nối cáp ngầm (dài 800mm, rộng 450mm, dày 70mm) | TĐBT | 1 | Tấm |
| DQ | Vật liệu cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế trọn bộ kèm đầu cốt | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 8 | Bộ |
| 2 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F130/100 | 68 | m |
| 3 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 | CLE-OCHT-4-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 4 | cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 8 | cái |
| 6 | Ống nối xử lý đồng nhôm | ON-AM120 | 16 | bộ |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 36 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 40 | cái |
| 9 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp qua đường BT (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 1-1B(4)-HT | 8 | m |
| 10 | Hoàn trả hào 4 cáp qua đường BT | HTMC 1-1B(4)-HT | 8 | m |
| 11 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp qua đường BTXM (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 3-3(4)-HT | 3,5 | m |
| 12 | Hoàn trả hào 4 cáp qua đường BTXM | HTMC 3-3(4)-HT | 3,5 | m |
| 13 | Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp qua hè Terazo (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60) | MC 8-8(4)-HT | 2,5 | m |
| 14 | Hoàn trả hào 4 cáp qua hè Terazo | HTMC 8-8(4)-HT | 2,5 | m |
| DR | Vật liệu đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cột bê tông LT-8.5/4.3 | LT-8.5/4.3 | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông LT-8.5/5.0 | LT-8.5/5.0 | 1 | cột |
| 3 | Móng cột đơn LT8.5 | M-LTđ-8.5 | 3 | móng |
| 4 | Móng cột kép LT8.5 | M-LTk-8.5 | 2 | móng |
| 5 | Móc treo, móc hãm cáp | MT-ABC | 31 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-C | 62 | cái |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 31 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần) | G-Al-(50-240) | 23 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 4 | cái |
| 10 | Tiếp địa lặp lại | RH1 | 4 | Bộ |
| 11 | Ống nối xử lý đồng nhôm 120-95/120-95 | ON-AM120 | 16 | cái |
| 12 | Xà nánh hạ thế cột li tâm đơn | XN-LTĐ | 7 | Bộ |
| 13 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép dọc | XN-LTKD | 2 | Bộ |
| 14 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép ngang | XN-LTKN | 1 | Bộ |
| 15 | Xà kèm 2H4 | X-2H4 | 7 | Bộ |
| 16 | Xà kèm 3H4 | X-3H4 | 3 | Bộ |
| 17 | Đai thép không gỉ, khóa đai hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-HCT | 88 | cái |
| 18 | Đề can tên KH | DC-HCT | 73 | cái |
| 19 | Biển tên cột | BTC | 9 | cái |
| 20 | Biển tên lộ | BTL | 19 | cái |
| 21 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | TL-1F | 61 | cái |
| 22 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | TL-3F | 12 | cái |
| DS | Thu hồi đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 | H1-th | 1 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | H4-th | 3 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | H6-th | 8 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3f | H3f-th | 12 | Hòm |
| 5 | Cột H7,5 | H7,5-th | 3 | cột |
| 6 | Cột H8,5 | H8,5-th | 3 | cột |
| 7 | Cáp xuống HCT Al/XLPE/PVC-2x25 | A2x25-th | 44 | m |
| 8 | Cáp xuống HCT Al/XLPE/PVC-2x16 | A2x16-th | 4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi