Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277486-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xay lắp; 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 14:26:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,877,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 14,037 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 14,037 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 71,143 | 100m2 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,591 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | 1.246,351 | m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,738 | 100m3 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 57,378 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông mặt đường dày <=25 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1.032,801 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 5,122 | 100m2 | |
| B | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 11 | cái | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | 1 | cái | |
| 3 | Bu long M20x40 đặt sẵn trong bê tông | 48 | cái | |
| 4 | Bu long gắn biển m10X160 | 24 | cái | |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <=10kg | 0,029 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | 12 | cái | |
| C | PHẦN CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 12 | cái | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,66 | m3 | |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC CỐNG 80X80cm L=6M (03 CÁI) NHÁNH 1 |
|||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,211 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,063 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa BT mác 150 | 3,83 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,972 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,249 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông tường dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,85 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,648 | 100m2 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | 2,13 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, vữa BT mác 300 | 2,16 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,27 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,216 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 3,285 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,818 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,155 | 100m2 | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg, vữa XM mác 100 | 18 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi