Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu Quyết Tâm và khu Đồng Tâm, thị trấn Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201284419-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu Quyết Tâm và khu Đồng Tâm, thị trấn Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20201284354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 21:57:00 đến ngày 2021-01-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,933,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5092 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,8624 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 199,89 m3
4 Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,2143 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,1081 100m3
6 Vận chuyển đất khai thác về để đắp, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,1081 100m3
7 Vận chuyển đất, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,6247 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,4611 100m3
9 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,705 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,0569 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,7389 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 35,9385 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 35,9385 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,0988 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,0988 100tấn
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,9164 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20,6125 m3
3 Ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,642 100m2
4 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 82,1 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 40,3275 100m2
6 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 205,25 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 78,82 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,4546 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,4446 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 821 cái
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt tấm đan) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 821 1cấu kiện
12 Đắp đất bù móng rãnh dọc bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,4384 100m3
13 Đào móng xây cống bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,5 m3
14 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,665 100m3
15 Cát sạn làm lớp đệm dày 10 cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,5 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,9393 100m2
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 53,91 m3
18 Bê tông sân cống thượng, hạ lưu SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,6 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,75 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3515 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2216 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,17 m3
23 Lắp đặt tấm bản Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24 cái
24 Đổ bê tông bảo vệ tấm bản + khớp nối tấm bản, đá 1x2, mác 300 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,31 m3
25 Cốt thép xoắc ốc, cốt thép mũ tường cống Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0052 tấn
26 Đắp đất thân cống Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,36 100m3
27 Vận chuyển đất thừa đổ đi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,36 100m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,5 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,6264 100m3
3 Gạch chỉ đặc Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5.420 viên
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,542 1000v
5 Cát đen Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 75,88 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 75,88 m3
7 Băng báo hiệu cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 542 m
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,084 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 584 m
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9756 100m3
11 Mốc báo hiệu cáp ngầm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 108 cái
12 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,376 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,5 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,75 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11,25 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1125 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,75 m3
18 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 342,5 kg
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 10 cọc
20 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,514 100kg
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,64 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1024 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,8 m3
24 Khung móng cột đèn M16x240x525 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20 cái
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,624 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,04 100m2
27 Khung móng M24x200x500x650 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 bộ
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,312 m3
29 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,84 m2
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 m
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,6 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,016 100m3
33 Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 80,92 kg
34 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4 10 cọc
35 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2026 100kg
36 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 1 tủ
37 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x6 mm2 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,48 100m
38 Dây tiếp địa đồng trần M10 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 584 m
39 Đầu cốt đồng M6 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 168 cái
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,9 10 đầu cốt
41 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20 1 cột
42 Lắp đặt bộ đèn LED 80w Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20 1 choá
43 Lắp bảng điện cửa cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20 bảng
44 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cu/pvc 2x1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 100m
45 Luồn cáp ngầm cửa cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 40 1 đầu cáp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->