Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 15:01:00 đến ngày 2021-01-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,915,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công | 49,866 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, tháo dỡ xà gồ gỗ | 1,256 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,008 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu dầm, sàn mái | 20,014 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường gạch xây | 38,127 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông nền | 11,282 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, kết cấu tường móng (Từ cao độ mặt đất tự nhiên đến cao độ 0.00m) | 21,102 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 91,773 | m3 | |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | 2,006 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 9,177 | 10m3 | |
| B | Hạng mục 2: Nhà văn hóa - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,728 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 19,194 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 83,669 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 11,156 | m3 | |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | 11,156 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,743 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 103,866 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | 3,272 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,679 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,662 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,16 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,616 | tấn | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 27,208 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 12,377 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 142,186 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,487 | 100m3 | |
| C | Hạng mục 3: Nhà văn hóa - Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,439 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,444 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,222 | tấn | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 45,48 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,788 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,848 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,148 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,222 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,259 | 100m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 213,742 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 213,742 | m2 | |
| 13 | Đắp đường viền mái, vữa XM mác 75 | 41,396 | m | |
| 14 | Đắp trụ trên mái | 3 | cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng cổng đá (bệ, trụ, trang trí đầu trụ) | 2 | cái | |
| 16 | Đắp trang trí đầu trụ phía ngoài nhà | 6 | trụ | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 213,742 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 213,742 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch bát 30x30x5 vữa XM mác 75 | 116,974 | m2 | |
| 20 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 58,05 | m2 | |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng trang trí tấm lấy thoáng hình tròn | 2 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng ô cửa sổ inox 304 | 10,24 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Nhà văn hóa - Phần mộc chuyên ngành | |||
| 1 | Bệ đá đỡ cột | 22 | cái | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 | 6,274 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | 5,924 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiên tương tự | 12,6 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự vuông, chữ nhật | 7,491 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - đơn giản | 10,759 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự - đơn giản | 6,389 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản, dày 6cm | 26,105 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ, dày 4cm | 5,755 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt khóa cửa chính | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt clemon cửa sổ | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung | 24,799 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 8,186 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | 17,648 | m3 | |
| 15 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái | 8 | Hệ khung | |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| 17 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 1.012,66 | m2 | |
| 18 | Đánh véc ni tampon | 1.012,66 | m2 | |
| E | Hạng mục 5: Nhà văn hóa - Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 160,295 | m2 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, gạch chỉ và ngói bản | 44,496 | 1m | |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, phào và các kết cấu tương tự | 44,496 | m | |
| 4 | Cung cấp và gắn mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự | 1 | bộ | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu rồng bờ nóc, bờ chảy | 2 | hiện vật | |
| F | Hạng mục 6: Nhà văn hóa - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2 | 120 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 400 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 250 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | 400 | m | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn pha led 30W | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp aptomat | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 20 | hộp | |
| 16 | Cung cấp và lắp tủ PCCC (02 bình chữa cháy, 01 cuộn dây) | 2 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt đèn sự cố | 2 | cái | |
| G | Hạng mục 7: Sân nền | |||
| 1 | Đào đất nền sân | 41,25 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,413 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 27,5 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch đỏ 40x40 cm, vữa XM mác 75 | 275 | m2 | |
| H | Hạng mục 8: Bồn cây | |||
| 1 | Đào đất nền sân | 28,652 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,274 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,367 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 28,349 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ bồn cây, ghế ngồi | 100,176 | m2 | |
| 6 | Mặt ghế ngồi đá granite dày 3cm | 9,504 | m2 | |
| 7 | Đất trồng cây | 29,2 | m3 | |
| 8 | Cây hoa bụi | 37,2 | m2 | |
| 9 | Cây đại cao 3m, đk D25 | 2 | cây | |
| 10 | Cây cau cảnh | 12 | cây | |
| 11 | Cây hoa tứ quý | 2 | cây | |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. | 16 | Cây | |
| 13 | Trồng cây hàng rào | 0,372 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi