Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thái Báo |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201266278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 14:55:00 đến ngày 2021-01-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,832,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,02 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,594 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 18,2104 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11A | 19,32 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,32 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | 15,7504 | m2 | |
| 9 | Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống) | 3 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,51 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52 | m2 | |
| 12 | Sản xuất cửa đi mở quay hệ Việt Pháp, kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và bản lề) | 6,02 | m2 | |
| 13 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | 4 | cái | |
| 14 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | 4 | cái | |
| 15 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304 | 0,7442 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,1 | 100m | |
| 17 | Cầu chắn rác | 2 | quả | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửa | 0,144 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,124 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | 0,08 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,05 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,055 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | 5 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 6 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2 | 12 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2 | 30 | m | |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đơn | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 4 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 2 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đơn | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| B | CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,61 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 2,8045 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,594 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 29,856 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11A | 31,68 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 31,68 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | 25,2008 | m2 | |
| 8 | Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống) | 4 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 83,2 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,52 | m2 | |
| 11 | Sản xuất Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và bản lề) | 8,61 | m2 | |
| 12 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | 6 | cái | |
| 13 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | 6 | cái | |
| 14 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304 | 5,9536 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 16 | Cầu chắn rác | 4 | quả | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửa | 0,13 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,13 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | 0,41 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 20 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 20 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,18 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,264 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 16 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| C | XÂY MỚI KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,7501 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,25 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,7 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,094 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2904 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5017 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7658 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 12,3087 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 3,562 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | 0,0242 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,8384 | m3 | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3669 | 100m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1207 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0512 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,92 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,92 | m3 | |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 7,2128 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 30,72 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 44,688 | m2 | |
| 22 | Bả ximăng vào tường | 44,688 | m2 | |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,2 | m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,92 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0928 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,817 | 100kg | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 16 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,06 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3696 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0535 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2816 | tấn | |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,0328 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 26,1448 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0134 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0045 | tấn | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0704 | m3 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,5036 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3528 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,087 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4461 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,9336 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7162 | tấn | |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 8,8996 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 7,4536 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 2,8829 | m3 | |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 75,6469 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 75,6469 | m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,064 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0155 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0568 | tấn | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,704 | m3 | |
| 53 | Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồ | 270,4666 | kg | |
| 54 | Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công) | 0,2705 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2705 | tấn | |
| 56 | Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.4mm | 0,5215 | 100m2 | |
| 57 | Tấm úp nóc khổ rộng 400 | 20,52 | m | |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 79,464 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 180,022 | m2 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 79,5804 | m2 | |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 6,4 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 165,44 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 180,022 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | 53,3736 | m2 | |
| 65 | Ốp tường gạch 600x300 | 102,28 | m2 | |
| 66 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 mờ toàn bộ, chưa bao gồm bản lề khóa | 7,56 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ 6,38mm toàn bộ, chưa bao gồm bản lề khóa | 8,64 | m2 | |
| 68 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | 2 | cái | |
| 69 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | 14 | cái | |
| 70 | Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm | 48,5804 | m2 | |
| 71 | Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật | 2,784 | m2 | |
| 72 | Tay nắm khu WC cho người khuyết tật | 2 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,36 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 78 | Quả cầu chắn rác | 6 | quả | |
| 79 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,7 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,1 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | 0,5 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,49 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 60 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 30 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 30 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,24 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,62 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,5 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,68 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,506 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 2 | cái | |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi viglacera | 8 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt xí bệt viglacera | 16 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam viglacera | 6 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi viglacera | 8 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 2 | bể | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 50 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 100 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | 60 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | 60 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4.0mm2 | 30 | m | |
| 123 | Lắp đặt ô cắm đơn | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 8 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 4 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đơn | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| D | CẢI TẠO KHU VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 24 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | 48 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,43 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt giá treo | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 9 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 48 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam viglacera | 24 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi viglacera | 48 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh viglacera | 32 | cái | |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 11 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 48 | cái | |
| 15 | Thùng đựng nước giữ nhiệt bằng INOX | 16 | cái | |
| 16 | Máy lọc nước RO 9 lõi Sunhouse SHA8889K | 16 | cái | |
| 17 | Giá để cốc bằng INOX 304 | 16 | cái | |
| 18 | Giá để khăn bằng INOX 304 | 16 | cái | |
| 19 | Giá để giày, dép bằng INOX 304 | 8 | cái | |
| E | CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt xí bệt (Tiểu nữ thay bằng Xí bệt) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 1 | cái | |
| F | CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,61 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 2,8045 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,594 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 51,1284 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11A | 56,76 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 56,76 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | 43,6968 | m2 | |
| 8 | Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống) | 12,64 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 83,2 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,04 | m2 | |
| 11 | Sản xuất Cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt) | 8,61 | m2 | |
| 12 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | 6 | cái | |
| 13 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | 6 | cái | |
| 14 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304 | 5,9536 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 16 | Cầu chắn rác | 4 | quả | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửa | 0,13 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,13 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | 0,41 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 20 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 20 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,18 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,264 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 16 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| G | XÂY MỚI KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,561 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,783 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,0816 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,0418 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,716 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,716 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 18,905 | m3 | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 80 | 1 mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 3 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,13 | 100m | |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | 1 | cái | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,5 | m3 | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3897 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0853 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,7213 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5603 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2272 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2425 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,8841 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 13,1639 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 4,5778 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,128 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,749 | m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1617 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4009 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,9679 | m3 | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,095 | 100m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0966 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0256 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,924 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8 | m3 | |
| 32 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,3644 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 14,4 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,344 | m2 | |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,344 | m2 | |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,7284 | m2 | |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,817 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,03 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0927 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2429 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,8341 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6446 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,129 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0225 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,263 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4837 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,3526 | tấn | |
| 52 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 8,8999 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,9578 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4913 | tấn | |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8665 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồi | 0,028 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,024 | tấn | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,308 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1118 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1387 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3963 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 44,055 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 3,5787 | m3 | |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 3,4687 | m3 | |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 68,1392 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 68,1392 | m2 | |
| 67 | Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công) | 0,1241 | tấn | |
| 68 | Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồ | 124,1136 | kg | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,124 | tấn | |
| 70 | Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.4mm | 0,3324 | 100m2 | |
| 71 | Tôn úp nóc | 23,88 | m | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 186,0764 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 78,84 | m2 | |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 41,652 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 29,2008 | m2 | |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 41,4547 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 191,14 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 186,0764 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | 71,9664 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn gạch 500x500, XM PCB30 | 31,3266 | m2 | |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, XM PCB30 | 98,388 | m2 | |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x300, XM PCB30 | 8,58 | m2 | |
| 83 | Mua tấm trần nhựa | 50,7848 | m2 | |
| 84 | Làm trần bằng tấm nhựa (tính nhân công) | 50,7848 | m2 | |
| 85 | Mua thép D60 | 45,474 | kg | |
| 86 | Gia công lan can | 0,0455 | tấn | |
| 87 | Sản xuất cửa đi Cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 mờ toàn bộ, (chưa bao gồm khóa, chốt cửa) | 14,58 | m2 | |
| 88 | Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38mm mờ toàn bộ (chưa bao gồm chốt cửa) | 15,12 | m2 | |
| 89 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | 6 | cái | |
| 90 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | 24 | cái | |
| 91 | Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm | 57,1692 | m2 | |
| 92 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D110 | 4 | quả | |
| 93 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,3 | 100m | |
| 95 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 1,25 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,5 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,36 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | 0,18 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,6 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt cút có ren - Đường kính 25mm | 60 | cái | |
| 103 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | 60 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 90 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 12 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 40mm | 12 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm | 10 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | 30 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | 20 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 119 | Nút bịt D25 | 100 | cái | |
| 120 | Nút bịt D48 | 10 | cái | |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | 24 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 126 | Van phao | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 12 | cái | |
| 129 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 150 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 mm2 | 90 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2*2.5 mm2 | 50 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2*4 mm2 | 30 | m | |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 3 | hộp | |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 3 | hộp | |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 141 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 142 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 24 | bộ | |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi