Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291005-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thái Báo
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201266278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 14:55:00 đến ngày 2021-01-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,832,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,02 m2
2 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,594 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem 18,2104 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11A 19,32 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 19,32 m2
8 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 15,7504 m2
9 Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống) 3 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 48,51 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 52 m2
12 Sản xuất cửa đi mở quay hệ Việt Pháp, kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và bản lề) 6,02 m2
13 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi 4 cái
14 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ 4 cái
15 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304 0,7442 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,1 100m
17 Cầu chắn rác 2 quả
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửa 0,144 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 3 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm 0,124 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm 0,08 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,05 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 10 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 10 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 10 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,1 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm 0,055 100m
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 6 cái
30 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 4 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm 8 cái
32 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
33 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
34 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 2 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
38 Lắp đặt gương soi 2 cái
39 Lắp đặt kệ kính 2 cái
40 Lắp đặt giá treo 2 cái
41 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
42 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 2 cái
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm 5 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 6 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2 12 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2 30 m
48 Lắp đặt ô cắm đơn 2 cái
49 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 4 bộ
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 2 hộp
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
52 Lắp đặt ô cắm đơn 2 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
B CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,61 m2
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 2,8045 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,594 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem 29,856 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11A 31,68 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 31,68 m2
7 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 25,2008 m2
8 Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống) 4 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 83,2 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 63,52 m2
11 Sản xuất Cửa đi mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và bản lề) 8,61 m2
12 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi 6 cái
13 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ 6 cái
14 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304 5,9536 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,2 100m
16 Cầu chắn rác 4 quả
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửa 0,13 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 4 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm 0,13 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm 0,41 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,2 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 20 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 20 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 20 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,18 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm 0,264 100m
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 8 cái
29 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 6 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm 16 cái
31 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
32 Lắp đặt xí bệt 10 bộ
33 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 2 cái
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
37 Lắp đặt gương soi 4 cái
38 Lắp đặt kệ kính 4 cái
39 Lắp đặt giá treo 8 cái
40 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 4 cái
41 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 4 cái
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 10 cái
C XÂY MỚI KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,7501 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,25 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 4,7 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,094 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2904 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,5017 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,7658 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 12,3087 m3
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 3,562 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 1,1 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1 100m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) 0,0242 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 4,8384 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,3669 100m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1207 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0512 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,92 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 1,92 m3
19 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 7,2128 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 30,72 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 44,688 m2
22 Bả ximăng vào tường 44,688 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 19,2 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,92 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0928 100m2
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mm 0,817 100kg
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 16 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm 0,06 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 12 cái
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,3696 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0535 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,2816 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 2,0328 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 26,1448 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0134 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0045 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,0704 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,5036 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3528 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,087 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4461 tấn
42 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,9336 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7162 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 8,8996 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 7,4536 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 2,8829 m3
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 75,6469 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 75,6469 m2
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,064 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0155 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,0568 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,704 m3
53 Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồ 270,4666 kg
54 Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công) 0,2705 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép 0,2705 tấn
56 Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.4mm 0,5215 100m2
57 Tấm úp nóc khổ rộng 400 20,52 m
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 79,464 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 180,022 m2
60 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 79,5804 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 6,4 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 165,44 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 180,022 m2
64 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 53,3736 m2
65 Ốp tường gạch 600x300 102,28 m2
66 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 mờ toàn bộ, chưa bao gồm bản lề khóa 7,56 m2
67 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ 6,38mm toàn bộ, chưa bao gồm bản lề khóa 8,64 m2
68 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi 2 cái
69 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ 14 cái
70 Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm 48,5804 m2
71 Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật 2,784 m2
72 Tay nắm khu WC cho người khuyết tật 2 Cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm 0,36 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 6 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 6 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 6 cái
77 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 6 cái
78 Quả cầu chắn rác 6 quả
79 Đai giữ ống 20 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm 0,7 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm 0,1 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm 0,5 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,49 100m
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 60 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 30 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 30 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn 8 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm 0,24 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm 0,62 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 0,5 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,68 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm 0,506 100m
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 6 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 6 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 6 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 6 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 6 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 6 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 6 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 10 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm 12 cái
102 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 8 cái
103 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 2 cái
104 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm 1 cái
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi viglacera 8 bộ
106 Lắp đặt xí bệt viglacera 16 bộ
107 Lắp đặt chậu tiểu nam viglacera 6 bộ
108 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi viglacera 8 bộ
110 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 4 cái
111 Lắp đặt gương soi 2 cái
112 Lắp đặt kệ kính 2 cái
113 Lắp đặt giá treo 2 cái
114 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
115 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 10 cái
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 16 cái
117 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 2 bể
118 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 50 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 100 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 60 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 60 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4.0mm2 30 m
123 Lắp đặt ô cắm đơn 4 cái
124 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 8 bộ
125 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 4 hộp
126 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
127 Lắp đặt ô cắm đơn 2 cái
128 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
D CẢI TẠO KHU VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON
1 Tháo dỡ bệ xí 24 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu 48 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm 0,43 100m
4 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen 16 bộ
5 Lắp đặt giá treo 16 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 16 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 16 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 2 bể
9 Lắp đặt xí bệt trẻ em 48 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam viglacera 24 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi viglacera 48 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh viglacera 32 cái
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 11 bộ
14 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 48 cái
15 Thùng đựng nước giữ nhiệt bằng INOX 16 cái
16 Máy lọc nước RO 9 lõi Sunhouse SHA8889K 16 cái
17 Giá để cốc bằng INOX 304 16 cái
18 Giá để khăn bằng INOX 304 16 cái
19 Giá để giày, dép bằng INOX 304 8 cái
E CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON
1 Tháo dỡ bệ xí 1 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
3 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
4 Lắp đặt giá treo 1 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
7 Lắp đặt xí bệt (Tiểu nữ thay bằng Xí bệt) 1 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
10 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 1 bộ
11 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 1 cái
F CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,61 m2
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 2,8045 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,594 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem 51,1284 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11A 56,76 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 56,76 m2
7 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 43,6968 m2
8 Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống) 12,64 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 83,2 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 78,04 m2
11 Sản xuất Cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp, kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt) 8,61 m2
12 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi 6 cái
13 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ 6 cái
14 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304 5,9536 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,2 100m
16 Cầu chắn rác 4 quả
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửa 0,13 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 4 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm 0,13 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm 0,41 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,2 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 20 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 20 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn 20 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,18 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm 0,264 100m
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 8 cái
29 Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 6 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm 16 cái
31 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
32 Lắp đặt xí bệt 10 bộ
33 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 2 cái
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
37 Lắp đặt gương soi 4 cái
38 Lắp đặt kệ kính 4 cái
39 Lắp đặt giá treo 8 cái
40 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 4 cái
41 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 4 cái
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 10 cái
G XÂY MỚI KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG THCS
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 1,561 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,783 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 2,0816 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,0418 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,716 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,716 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 18,905 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 80 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 3 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,13 100m
11 Cọc dẫn ép âm 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,5 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,3897 100m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0853 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 2,7213 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5603 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2272 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2425 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,8841 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 13,1639 m3
21 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 4,5778 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,128 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 1,749 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1617 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4009 100m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 3,9679 m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,095 100m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0966 tấn
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0256 100m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,924 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 0,8 m3
32 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 3,3644 m3
33 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 14,4 m2
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 22,344 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước 22,344 m2
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 6,7284 m2
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,8 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,04 100m2
39 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,817 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 1cấu kiện
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm 0,03 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 6 cái
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0927 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,2429 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,8341 tấn
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,6446 100m2
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 4,129 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,0225 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,263 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,4837 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,3526 tấn
52 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 8,8999 m3
53 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,9578 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,4913 tấn
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 13,8665 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồi 0,028 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,024 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,308 m3
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1118 tấn
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1387 100m2
61 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,3963 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 44,055 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 3,5787 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 3,4687 m3
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 68,1392 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 68,1392 m2
67 Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công) 0,1241 tấn
68 Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồ 124,1136 kg
69 Lắp dựng xà gồ thép 0,124 tấn
70 Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.4mm 0,3324 100m2
71 Tôn úp nóc 23,88 m
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 186,0764 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 78,84 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 41,652 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 29,2008 m2
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 41,4547 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 191,14 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 186,0764 m2
79 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 71,9664 m2
80 Lát nền, sàn gạch 500x500, XM PCB30 31,3266 m2
81 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, XM PCB30 98,388 m2
82 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x300, XM PCB30 8,58 m2
83 Mua tấm trần nhựa 50,7848 m2
84 Làm trần bằng tấm nhựa (tính nhân công) 50,7848 m2
85 Mua thép D60 45,474 kg
86 Gia công lan can 0,0455 tấn
87 Sản xuất cửa đi Cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38 mờ toàn bộ, (chưa bao gồm khóa, chốt cửa) 14,58 m2
88 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38mm mờ toàn bộ (chưa bao gồm chốt cửa) 15,12 m2
89 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi 6 cái
90 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ 24 cái
91 Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mm 57,1692 m2
92 Lắp đặt quả cầu chắn rác D110 4 quả
93 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 6 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm 0,3 100m
95 Đai giữ ống 40 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm 6 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 1,25 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm 0,5 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,36 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm 0,18 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm 0,6 100m
102 Lắp đặt cút có ren - Đường kính 25mm 60 cái
103 Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm 60 cái
104 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm 90 cái
105 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm 12 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm 20 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm 10 cái
108 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm 20 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm 20 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 40mm 12 cái
111 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm 10 cái
112 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm 30 cái
113 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm 20 cái
114 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm 2 cái
115 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm 12 cái
116 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm 12 cái
117 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm 12 cái
118 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm 12 cái
119 Nút bịt D25 100 cái
120 Nút bịt D48 10 cái
121 Lắp đặt xí bệt 24 bộ
122 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 24 cái
125 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
126 Van phao 1 cái
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
128 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm 12 cái
129 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm 2 cái
130 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 4 cái
131 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 12 cái
132 Lắp đặt gương soi 6 cái
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 150 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 mm2 90 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2*2.5 mm2 50 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2*4 mm2 30 m
137 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 3 hộp
138 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 3 hộp
139 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 3 cái
140 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6 cái
141 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6 cái
142 Lắp đặt đèn thường có chụp 24 bộ
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->