Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244103-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần an thành phát Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201229545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 14:30:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,970,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH
1 Đào bùn đáy kênh Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 34,629 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 12,0947 100m3
3 Đào đánh cấp Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,6434 100 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 178,1555 1m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 33,8495 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 53,8499 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 53,8499 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 16,7075 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 17,3627 100m3
10 Mua đá lẫn đất để đắp Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 4.326,9154 m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 22,088 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 20,638 100m3
13 Mua đá lẫn đất để đắp Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2.590,152 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 5,429 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,317 100m3
16 Mua đá lẫn đất để đắp lề đường K90 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 294,2336 m3
17 Đóng cọc tre Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 633,1802 100m
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 197,87 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 989,34 m3
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1.125,38 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 302,55 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 16,2347 100m2
23 Ván khuôn tường Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 35,8147 100m2
24 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,835 100m2
25 Vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,8659 100m2
26 Đá dăm tầng lọc Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 14,46 m3
27 Cát vàng tẩng lọc ngược Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 22,39 m3
28 Ống nước D32 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,46 100m
29 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3.025,5 m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 12,668 tấn
31 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 481,18 m2
32 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 20,7 100m2
33 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 4,2228 100m3
34 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 7,038 100m3
35 Mua đất để đắp K95 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 914,94 m3
36 Đắp đập tạm bằng đầm cóc (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,5125 100m3
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,5125 100m3
38 Bơm nước Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 5 ca
39 Đào bùn đáy kênh Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,4 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,4 100m3
41 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3,4115 100m3
42 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 23,4 100m
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 7,31 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 14,63 m3
45 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 12,2 m3
46 Bê tông thanh chống, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,5 m3
47 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1319 100m2
48 Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,6007 100m2
49 Ván khuôn thép thanh chống Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,099 100m2
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,6483 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,4997 tấn
52 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,5129 tấn
53 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,904 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0217 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1196 tấn
56 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,78 m2
57 Đóng cọc tre Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,8672 100m
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,9 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 4,48 m3
60 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 5,1 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,2 m3
62 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,072 100m2
63 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1711 100m2
64 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0172 100m2
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1134 tấn
66 Vải lọc tầng lọc ngược Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0117 100m2
67 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,06 m3
68 Cát vàng tẩng lọc ngược Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,18 m3
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,01 100m
70 Vữa lót mái kênh dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 21,99 m2
B HẠNG MỤC: CỐNG BỜ TẢ TẠI K0+256
1 Đào bùn, phong hóa Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1668 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1668 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1668 100m3/1km
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,482 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,434 1m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,2 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,289 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1238 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,3156 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,2 100m3
11 Mua đất để đắp hoàn thiện K90 cống Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 43,0479 m3
12 Đóng cọc tre gia cố đáy Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 6,5438 100m
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,05 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3,27 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,76 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,18 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,09 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,08 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng sX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,06 m3
20 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 8 1 đoạn
21 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0672 100m2
22 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0735 100m2
23 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0067 100m2
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,016 100m2
25 Ván khuôn thép giằng Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0072 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,003 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0264 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,001 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0121 tấn
30 Gia công cánh van Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0651 tấn
31 Lắp đặt van phẳng Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0651 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 4,83 1m2
33 Bu lông Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1 cái
34 Vít nâng V1 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1 cái
35 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,16 m3
36 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 14,25 m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 5,35 m3
C HẠNG MỤC: CỐNG BỜ TẢ TẠI K0+495
1 Đào kênh mương - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0717 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0717 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,4679 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,434 1m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,2 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,289 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1238 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0969 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,2 100m3
10 Mua đất để đắp hoàn thiện K90 cống Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 15,273 m3
11 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 6,5438 100m
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,05 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3,27 m3
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,76 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,18 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,09 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,08 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,06 m3
19 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 8 1 đoạn
20 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0672 100m2
21 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0735 100m2
22 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0067 100m2
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,016 100m2
24 Ván khuôn thép dầm dàn van Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0072 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,003 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0264 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,001 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0121 tấn
29 Gia công cánh van Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0651 tấn
30 Lắp đặt van phẳng Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0651 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 4,83 1m2
32 Bu lông Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1 cái
33 Vít nâng V1 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1 cái
34 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,08 m3
35 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 12,7 m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 4,53 m3
D HẠNG MỤC: CỐNG BỜ TẢ TẠI D100 TẠI K0+635:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 8,21 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 4,09 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 12,3 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1512 100m3
5 Đào móng - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,7482 100m3
6 Đào xúc đất - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,25 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1512 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,2139 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,4992 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,25 100m3
11 Mua đất để đắp hoàn thiện k90 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 14,5466 m3
12 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 12,3919 100m
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3,04 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 6,41 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,53 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,31 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,51 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,13 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,06 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,58 m3
21 Bê tông xà giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,47 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,23 m3
23 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (HL93) Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 10 1 đoạn
24 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0881 100m2
25 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1841 100m2
26 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0111 100m2
27 Ván khuôn cột dàn van Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0334 100m2
28 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0018 100m2
29 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,018 100m2
30 Ván khuôn giằng dàn van Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0495 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,003 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0328 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,001 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,018 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0201 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0149 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0131 tấn
38 Gia công cánh van Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1369 tấn
39 Lắp đặt van phẳng Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1369 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 4,14 1m2
41 Bu lông Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1 cái
42 Vít nâng V1 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1 cái
43 Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3,7 m3
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 21 m2
45 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,16 m3
46 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 14,01 m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 5,27 m3
48 Vữa lót mái kênh dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,32 m2
E HẠNG MỤC: NỐI DÀI CỐNG BỜ HỮU D60 TẠI K0+17
1 Đào móng Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,141 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1152 100m3
3 Đóng cọc tre Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,4313 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,39 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,43 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,49 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,05 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,17 m3
9 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2 1 đoạn
10 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0297 100m2
11 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0419 100m2
12 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0014 100m2
13 Vữa lót mái, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,71 m2
F HẠNG MỤC: CỐNG D80 ÁP DỤNG TẠI K0+254
1 Đào móng - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,3199 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,279 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3,3125 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,53 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,76 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,18 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,12 m3
8 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (D80) Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2 1 đoạn
9 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0325 100m2
10 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0919 100m2
11 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0016 100m2
12 Vữa lót mái kênh, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,21 m2
G HẠNG MỤC: CỐNG D80 ÁP DỤNG TẠI K0+309
1 Đào móng - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,2859 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,2319 100m3
3 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3,9113 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,63 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,07 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,58 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,15 m3
8 Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mm (D80) Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3 1 đoạn
9 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0374 100m2
10 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0443 100m2
11 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0016 100m2
12 Vữa lót mái kênh, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,49 m2
H CỐNG LẤY NƯỚC VÀ KÊNH NT3-17
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 4,52 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 4,52 m3
3 Đào móng - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,5916 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,5059 100m3
5 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 8,7578 100m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,4 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 4,75 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,77 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,13 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,06 m3
11 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 7 1 đoạn
12 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0617 100m2
13 Ván khuôn tường Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1272 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0256 100m2
15 Ván khuôn dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0078 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0028 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0324 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0185 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0009 tấn
20 Thép cánh van Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1369 tấn
21 Lắp đặt van phẳng Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1369 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 4,14 1m2
23 Vít nâng V1 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1 cái
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,18 m3
25 Vữa lót mái kênh, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 23,81 m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,56 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,38 m3
28 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,007 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,057 tấn
I HẠNG MỤC: CỐNG THÔNG NƯỚC TẠI K0+22
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 14,985 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 10,17 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 5,34 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,75 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,85 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 4,4 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,4 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1106 100m2
10 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,5831 100m2
11 Ván khuôn thép sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1769 100m2
12 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,003 100m2
13 Đào móng - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,1945 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,6575 100m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,6202 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,8978 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,3986 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0168 tấn
19 Vữa lót mái kênh, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3,98 m2
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,125 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,125 100m3
J HẠNG MỤC: CỐNG TRÊN KÊNH TẠI C10+9
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 15,36 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 15,36 m3
3 Đào móng - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,2504 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,938 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,402 100m3
6 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 32,123 100m
7 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1516 100m2
8 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,8176 100m2
9 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,2285 100m2
10 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,3575 100m2
11 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,072 100m2
12 Ván khuôn thép tường bên Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,1404 100m2
13 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0184 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 5,45 m3
15 Vữa lót mái kênh dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 29 m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 20,01 m3
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,43 m3
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3,78 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 9,6 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 7,95 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3,2 m3
22 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3,64 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,91 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,1531 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,6001 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,8538 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,123 tấn
K CỐNG LUỒN TẠI C21
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 33,18 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 33,18 m3
3 Đào móng - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 5,2512 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 4,3775 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 48,5925 100m
6 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,2188 100m2
7 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,1786 100m2
8 Ván khuôn thép sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,6718 100m2
9 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,2285 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 6,06 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 32,61 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3,78 m3
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 17,35 m3
14 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 17,3 m3
15 Thi công khớp nối bằng thép kiểu II Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3,66 m
16 Thi công khớp nối bằng thép kiểu I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 6,5 m
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,57 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,815 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,1626 tấn
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3,32 m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 3 m3
22 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 11,7 m3
23 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 8,8064 100m
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 2,75 m3
25 Vữa lót mái kênh dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 99,3333 m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 13,76 m3
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 15,65 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 9,93 m3
29 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,204 100m2
30 Ván khuôn thép tường Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,4654 100m2
31 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0522 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,3693 tấn
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,56 m3
34 Vữa lót mái kênh dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 78,3333 m2
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 1,63 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 7,82 m3
37 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0321 100m2
38 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,0356 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,2344 tấn
40 Đắp đập tạm Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,2922 100m3
41 Đào đập tạm- Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC và thuyết minh BCKTKT được duyệt 0,2922 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->