Gói thầu: Xây lắp cải tạo nhà lồng chợ chính- chợ Hòa An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Xây lắp cải tạo nhà lồng chợ chính- chợ Hòa An |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cẩm Lệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 14:10:00 đến ngày 2021-01-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,880,108,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 673,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 143,79 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.114,86 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.482,13 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 431,125 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 521,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 709,45 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 268,94 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 537,88 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 673,04 | m2 |
| 11 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 143,79 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.114,86 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.913,255 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,216 | 100m2 |
| 15 | Ke chông bão mật độ 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.130 | cái |
| 16 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 122,92 | md |
| 17 | Quét AM Plexseal chống thấm mái, sê nô định mức 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 709,45 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 709,45 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 537,88 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 268,94 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 179,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 106,68 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 146,95 | m2 |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,45 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 106,68 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch Dazzaro hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,5 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,305 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,221 | m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,256 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,032 | m3 |
| 31 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,756 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,516 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,103 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,021 | tấn |
| 35 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,752 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,684 | m3 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,92 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,56 | m2 |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 41 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 42 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 43 | Cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 44 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 45 | Cút ren trong PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 46 | Van chặn đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 47 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,967 | m3 |
| 48 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,97 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,208 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch Dazzaro hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 109 | m2 |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,931 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,185 | m3 |
| 53 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,8 | m3 |
| 54 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,337 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,512 | m3 |
| 56 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,975 | m3 |
| 57 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,089 | 100m2 |
| 58 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,154 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,087 | 100m2 |
| 60 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,034 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,132 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 63 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,592 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,734 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,032 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên khò nhám vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,032 | m2 |
| 67 | Lát vỉa hè gạch Dazzaro 30x30, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | m2 |
| 68 | GCLD chữa inox mạ đồng cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | chữ |
| 69 | GCLD chữa inox mạ đồng cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | chữ |
| 70 | Phá dỡ lớp vữa nền bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 850 | m2 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,57 | 100m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,029 | 100m3 |
| 73 | Bê tông nền đá 1x2 M250 xoa nhẵn mặt BT thương phẩm đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 90,7 | m3 |
| 74 | Cắt khe 2x4 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,28 | 10m |
| 75 | Trồng cây bàng Đài Loan đường kính thân 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cây |
| 76 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 cây/90 ngày |
| 77 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp III (đổ tại Bĩa rác Khánh Sơn cách công trình 4,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,921 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển tiếp cự ly 3,7km bằng ôtô tự đổ 7T, giá hạ tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,921 | 100m3 |
| B | ĐIỆN LỒNG CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | MCB -1P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 98 | cái |
| 2 | Hộp Aptomat + mặt che, viềng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 98 | hộp |
| 3 | Đèn chóa công nghiệp bóng led 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | bộ |
| 4 | Đèn đơn 1,2m bóng led 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 121 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A gắn nổi + hộp đế, viềng, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | cái |
| 6 | Mặt nạ công tắc 1 lỗ + viềng + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 98 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 98 | cái |
| 8 | Cáp CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.400 | m |
| 9 | Cáp CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.200 | m |
| 10 | Cáp CU/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.500 | m |
| 11 | Cáp CU/PVC 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4.000 | m |
| 12 | Cáp CU/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC 4(1Cx50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 14 | Ống nhựa SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 650 | m |
| 15 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 400 | m |
| 16 | Ống nhựa SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.200 | m |
| 17 | Ống nhựa SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 18 | Hộp nhựa 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | hộp |
| 19 | Tủ điện EMC 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 20 | MCB-3P-32A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 21 | MCB-1P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 22 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT 600x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 23 | MCB-3P-100A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 24 | MCB-3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 25 | MCB-1P-32A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 26 | MCB-1P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tơ 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | cái |
| C | ĐIỆN KIOT QUẦN ÁO | |||
| 1 | MCB -1P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 2 | Hộp Aptomat + mặt che, viềng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | hộp |
| 3 | Đèn chóa công nghiệp bóng led 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A gắn nổi + hộp đế, viềng, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 5 | Đèn đơn 1,2m bóng led 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | bộ |
| 6 | Mặt nạ công tắc 1 lỗ + viềng + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| 8 | Cáp CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 150 | m |
| 9 | Cáp CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 300 | m |
| 10 | Cáp CU/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 600 | m |
| 11 | Cáp CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC 4(1Cx10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 13 | Ống nhựa SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70 | m |
| 14 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | m |
| 15 | Ống nhựa SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 200 | m |
| 16 | Ống nhựa SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 17 | Hộp nhựa 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | hộp |
| 18 | Tủ điện EMC 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 19 | MCB-3P-50A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 20 | MCB-1P-32A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 21 | MCB-1P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tơ 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Darrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,876 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,047 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,792 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,264 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,84 | m3 |
| 7 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,426 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,268 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,022 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,036 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 12 | Xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,815 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,828 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,92 | m2 |
| 15 | Lát nền sân gạch Darrazo 30x30, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,48 | m2 |
| 16 | Ống PVC D114x4,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,006 | 100m |
| 17 | Ống PVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,09 | 100m |
| 18 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 19 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp III (đổ tại Bĩa rác Khánh Sơn cách công trình 4,7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,014 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly 3,7km bằng ôtô tự đổ 7T, giá hạ tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,014 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi