Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Bê tông hóa đường trục chính giao thông nội đồng xã Yên Khánh, huyện Ý Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281772-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Khánh, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Bê tông hóa đường trục chính giao thông nội đồng xã Yên Khánh, huyện Ý Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 10:57:00 đến ngày 2021-01-07 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,272,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: xây dựng 04 phòng | |||
| 1 | Vét bùn | Theo thiết kế được duyệt | 306,56 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo thiết kế được duyệt | 737,85 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 239,74 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn cũ | Theo thiết kế được duyệt | 35,25 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 497,7 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 3.501,29 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Theo thiết kế được duyệt | 2.748,0257 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 608,668 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm đầm chặt dày 15cm | Theo thiết kế được duyệt | 473,007 | m3 |
| 10 | Bù vênh mặt cũ bằng cấp phối đá dăm | Theo thiết kế được duyệt | 266,72 | m3 |
| 11 | Lớp nilon chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 15.040,56 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phẩm) | Theo thiết kế được duyệt | 2.406,49 | m3 |
| 13 | Cắt khe co bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 2.976,56 | m |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phẩm) | Theo thiết kế được duyệt | 11,28 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài L=2,5m, thủ công, đất C2 | Theo thiết kế được duyệt | 7,52 | 100m |
| 16 | Mua phên nứa | Theo thiết kế được duyệt | 22,56 | m2 |
| 17 | Đắp đất bao nền đường K90 | Theo thiết kế được duyệt | 50,28 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế được duyệt | 47,4 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm đầm chặt dày 15cm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 20 | Nilon chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phẩm) | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| B | Hạng mục: Cống D400 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 10,04 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 2,51 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,79 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây tường đầu tường cánh , vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,74 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 3,28 | 100m |
| 6 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,82 | m3 |
| 7 | Bê tông đế cống M200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 8 | Cốt thép đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | 1 đoạn ống |
| 11 | Mối nối cống - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | mối nối |
| 12 | Đào đất hố móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 55,9 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 37,26 | m3 |
| 14 | Đắp, phá đập thi công | Theo thiết kế được duyệt | 31,22 | m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 16 | Hoàn trả mặt cũng bằng lớp móng CPDD dày 15cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2567 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Cống D600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài L=2,0m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 3,94 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng tường đầu, tường cánh chân khay, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,01 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây tường đầu tường cánh , vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,35 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống M200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 6 | Cốt thép đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,0221 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Mối nối cống - Đường kính 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 3,05 | m2 |
| 11 | Đào đất hố móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 23,67 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 7,89 | m3 |
| 13 | Đắp, phá đập thi công | Theo thiết kế được duyệt | 17,57 | m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi