Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292658-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201218249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + các nguồn vốn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 16:06:00 đến ngày 2021-01-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,386,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo chương V 1,418 m3
2 Đào nền đường, đất cấp I Theo chương V 0,1276 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo chương V 130,867 m3
4 Đào nền đường, đất cấp I Theo chương V 11,778 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chương V 26,337 m3
6 Đào nền đường, đất cấp I Theo chương V 2,3703 100m3
7 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 28,804 m3
8 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 2,5924 100m3
9 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V 5,082 m3
10 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 0,4574 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,121 100m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 10,0886 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 3,5261 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 31,7352 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,16 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V 0,105 100m2
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V 1,3853 100m2
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,9173 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 8,2561 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 5,5041 100m3
5 Nilon chống thấm Theo chương V 3.057,81 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 611,56 m3
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 64,614 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 5,8153 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,3293 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,2025 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V 211,8493 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 70,7 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 263,53 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 441,76 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V 70,53 m2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V 0,0852 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,47 100m
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chương V 0,0375 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chương V 0,0375 100m3
3 Bơm nước Theo chương V 0,5 Ca
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 1,458 m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 0,9506 m3
6 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V 0,0856 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0093 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0743 100m3
9 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V 4,1028 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 1,669 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 1,603 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0251 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,492 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 2,15 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 1,876 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,038 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,343 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,827 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,875 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1932 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,088 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,074 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,1202 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,2884 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,345 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 21 cấu kiện
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 22,3508 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 2,0116 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,4666 100m3
30 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,9876 100m3
31 Phên nứa Theo chương V 42,4 m2
32 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo chương V 1,272 100m
33 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chương V 0,106 100m3
34 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chương V 0,106 100m3
35 Bơm nước Theo chương V 2 ca
36 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V 57,582 100m
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 14,893 m3
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 67,713 m3
39 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 59,336 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 45,6 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 81,77 m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,402 100m2
43 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,1483 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Theo chương V 0,406 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 6,6 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,5055 100m2
47 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,2641 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 1,1974 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 15,3 m3
50 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 0,2455 100m3
51 Nilon chống thấm Theo chương V 136,39 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 37,302 m3
53 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 2,75 m3
54 Chặt cây, đường kính gốc cây <= 30cm Theo chương V 7 cây
55 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm Theo chương V 7 gốc cây
56 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm Theo chương V 1 bụi
57 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,16 100m3
58 Vận chuyển cây đến bãi đổ Theo chương V 1 gói
E VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V 2,1245 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 3,7226 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 1,2559 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V 2,1245 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 3,7226 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V 1,2559 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->