Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng cột cờ, sân đường nội bộ, hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà, hàng rào; cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201287319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nghệ An/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng cột cờ, sân đường nội bộ, hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà, hàng rào; cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201260440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 23:36:00 đến ngày 2021-01-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,455,500,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cột cờ | |||
| 1 | Chân cột cờ bằng khung gỗ Lim KT 1.000x1.000x300 và 500x500x500 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 2 | Bu lông D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 3 | Bu lông D16 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 4 | Thép bản KT 250x500x15 (2 tấm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,4375 | Kg |
| 5 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính D75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,025 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính D32 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,017 | 100m |
| 8 | Ròng rọc kéo cờ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 9 | Cờ tổ quốc (01 cái dự phòng) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 10 | Phụ kiện khớp nối bằng ren | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 11 | Thanh chốt nâng hạ cờ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 214,98 | m3 |
| 2 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,194 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200, dày 18cm (đã trừ phần ván khuôn và nhựa đường) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 386,964 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 82,865 | 10m |
| 5 | Chét khe nối bằng ma tít | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 828,65 | m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,312 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4373 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 mác 50, lót bó vỉa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,624 | m3 |
| 9 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung kích thước 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,9549 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 670,28 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 116,52 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo gạch 400x400mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.165,2 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,872 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất mịn làm phẳng đáy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7245 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,2955 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE, D50-PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE, D40-PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE, D32-PN10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van khóa D40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D32 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng D40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng D32 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | Cái |
| 12 | Lắp đặt nối góc 90 độ D40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc 90 độ D32 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21 | Cái |
| 14 | Tê D50x32 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 15 | Tê D40x32 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 16 | Côn thu D50x40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 17 | Nút bịt D32 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 18 | Gạch không nung kích thước 6,0x10,5x22 bảo vệ ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 180 | Viên |
| 19 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46,4849 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,048 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,316 | m3 |
| 22 | Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 75,6 | m2 |
| 23 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,2 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5044 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2696 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,27 | Tấn |
| 27 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,2865 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 162 | Cái |
| 29 | Đào rãnh chôn ống cống thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 108,97 | m3 |
| 30 | Bê tông lót gối cống, đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,266 | m3 |
| 31 | Ống cống bê tông D400, H10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 119 | m |
| 32 | Ống cống bê tông D400, H30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39 | m |
| 33 | Ống cống bê tông D500, H10 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m |
| 34 | Ống cống bê tông D500, H30 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 35 | Gối cống bê tông D400 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 79 | Cái |
| 36 | Gối cống bê tông D500 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 90 | Đoạn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 90 | Cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 79 | Mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Mối nối |
| 41 | Đắp đất chôn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70,0712 | m3 |
| 42 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,8754 | m3 |
| 43 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42,3969 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0736 | m3 |
| 45 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0736 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,8989 | m3 |
| 47 | Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8844 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1102 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0681 | Tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lưới chắn rác hố ga, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0815 | Tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,413 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0223 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0441 | Tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 55 | Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,68 | m2 |
| 56 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6 | m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,459 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,042 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0404 | Tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 61 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,552 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,6664 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,7913 | m3 |
| 64 | Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70,83 | m2 |
| 65 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,61 | m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2664 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2513 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,371 | Tấn |
| 69 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,1958 | m3 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 151 | Cái |
| 71 | Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,9763 | m3 |
| 72 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,9555 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5198 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0275 | m3 |
| 75 | Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3238 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0496 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,034 | Tấn |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2074 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0115 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0175 | Tấn |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 82 | Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 83 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | m2 |
| 84 | Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,24 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62,4 | m2 |
| 86 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,6696 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 88 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,95 | m3 |
| 89 | Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | m2 |
| 90 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m2 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0767 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1597 | 100m2 |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2359 | Tấn |
| 94 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,2896 | m3 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 96 | Cái |
| 96 | Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,9763 | m3 |
| 97 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5686 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5198 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0275 | m3 |
| 100 | Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3238 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0496 | 100m2 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,034 | Tấn |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2074 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0115 | 100m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0175 | Tấn |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 107 | Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 108 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | m2 |
| 109 | Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6 | m3 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26 | m2 |
| 111 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45,9869 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,9832 | m3 |
| 113 | Xây tường bằng gạch gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,2269 | m3 |
| 114 | Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 74,79 | m2 |
| 115 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,93 | m2 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,8721 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2979 | 100m2 |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4398 | Tấn |
| 119 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,1013 | m3 |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 179 | Cái |
| 121 | Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,9763 | m3 |
| 122 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5686 | m3 |
| 123 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5198 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0275 | m3 |
| 125 | Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3238 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0496 | 100m2 |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,034 | Tấn |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2074 | m3 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0115 | 100m2 |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0175 | Tấn |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 132 | Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 133 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | m2 |
| 134 | Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,31 | m3 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 83,1 | m2 |
| 136 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,891 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6288 | m3 |
| 138 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,7746 | m3 |
| 139 | Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52,496 | m2 |
| 140 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,12 | m2 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,238 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0183 | 100m2 |
| 143 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,027 | Tấn |
| 144 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,3719 | m3 |
| 145 | Lắp CKBT đúc sẵn trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cái |
| 146 | Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4881 | m3 |
| 147 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2843 | m3 |
| 148 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2599 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0138 | m3 |
| 150 | Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1619 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0248 | 100m2 |
| 152 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,017 | Tấn |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1037 | m3 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0058 | 100m2 |
| 155 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0087 | Tấn |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 157 | Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,6 | m2 |
| 158 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | m2 |
| 159 | Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,03 | m3 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,3 | m2 |
| 161 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,2736 | m3 |
| 162 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9872 | m3 |
| 163 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7324 | m3 |
| 164 | Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,84 | m2 |
| 165 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,28 | m2 |
| 166 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,1465 | m3 |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0882 | 100m2 |
| 168 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1302 | Tấn |
| 169 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,6799 | m3 |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53 | Cái |
| 171 | Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,2322 | m3 |
| 172 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9264 | m3 |
| 173 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3899 | m3 |
| 174 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5206 | m3 |
| 175 | Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2429 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0372 | 100m2 |
| 177 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0255 | Tấn |
| 178 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1555 | m3 |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0086 | 100m2 |
| 180 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0131 | Tấn |
| 181 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 182 | Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,4 | m2 |
| 183 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,75 | m2 |
| 184 | Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,51 | m3 |
| 185 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,1 | m2 |
| 186 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,3367 | m3 |
| 187 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7352 | m3 |
| 188 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3859 | m3 |
| 189 | Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,69 | m2 |
| 190 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,23 | m2 |
| 191 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9951 | m3 |
| 192 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0765 | 100m2 |
| 193 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,113 | Tấn |
| 194 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,9596 | m3 |
| 195 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46 | Cái |
| 196 | Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,2322 | m3 |
| 197 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,9264 | m3 |
| 198 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3899 | m3 |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5206 | m3 |
| 200 | Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2429 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0372 | 100m2 |
| 202 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0255 | Tấn |
| 203 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1555 | m3 |
| 204 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0086 | 100m2 |
| 205 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0131 | Tấn |
| 206 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 207 | Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,4 | m2 |
| 208 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,75 | m2 |
| 209 | Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,45 | m3 |
| 210 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,5 | m2 |
| 211 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,1918 | m3 |
| 212 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,7088 | m3 |
| 213 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4746 | m3 |
| 214 | Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 58,86 | m2 |
| 215 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,62 | m2 |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7256 | m3 |
| 217 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2097 | 100m2 |
| 218 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3096 | Tấn |
| 219 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,4588 | m3 |
| 220 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 126 | Cái |
| 221 | Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,9763 | m3 |
| 222 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5686 | m3 |
| 223 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5198 | m3 |
| 224 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0275 | m3 |
| 225 | Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3238 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0496 | 100m2 |
| 227 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,034 | Tấn |
| 228 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2074 | m3 |
| 229 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0115 | 100m2 |
| 230 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0175 | Tấn |
| 231 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 232 | Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 233 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | m2 |
| 234 | Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,17 | m3 |
| 235 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,7 | m2 |
| 236 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,5739 | m3 |
| 237 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,4574 | m3 |
| 238 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,754 | m3 |
| 239 | Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 43,218 | m2 |
| 240 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,406 | m2 |
| 241 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0118 | m3 |
| 242 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1548 | 100m2 |
| 243 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2285 | Tấn |
| 244 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,8821 | m3 |
| 245 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 93 | Cái |
| 246 | Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,9763 | m3 |
| 247 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5686 | m3 |
| 248 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5198 | m3 |
| 249 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0275 | m3 |
| 250 | Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3238 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0496 | 100m2 |
| 252 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,034 | Tấn |
| 253 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2074 | m3 |
| 254 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0115 | 100m2 |
| 255 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0175 | Tấn |
| 256 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 257 | Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 258 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | m2 |
| 259 | Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,17 | m3 |
| 260 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51,7 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Hàng rào | |||
| 1 | Tẩy rỉ, làm sạch thép chờ cột | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | TB |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200, cao <=4 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,719 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,858 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1602 | Tấn |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3463 | Tấn |
| 6 | Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,8512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6228 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0995 | Tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5856 | Tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,5008 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 81,4712 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.546,168 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 210,326 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62,284 | m2 |
| 15 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 594,68 | m |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.818,778 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây kích thước hố 60x60x100cm, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,176 | m3 |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | Cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | Cây |
| 4 | Phân vi sinh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | Bì |
| 5 | Đắp đất màu | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,25 | m3 |
| 6 | Cây xoài cao 3m, đường kính gốc 15cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | Cây |
| 7 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,0662 | 1m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,3554 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 mác 50, lót bó vỉa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,284 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,848 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,68 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng bồn cây | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,68 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,8868 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi