Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng cột cờ, sân đường nội bộ, hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà, hàng rào; cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287319-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nghệ An/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng cột cờ, sân đường nội bộ, hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà, hàng rào; cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20201260440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 23:36:00 đến ngày 2021-01-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,455,500,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cột cờ
1 Chân cột cờ bằng khung gỗ Lim KT 1.000x1.000x300 và 500x500x500 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
2 Bu lông D20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
3 Bu lông D16 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 Cái
4 Thép bản KT 250x500x15 (2 tấm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 29,4375 Kg
5 Lắp đặt ống INOX 304, đường kính D75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,03 100m
6 Lắp đặt ống INOX 304, đường kính D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,025 100m
7 Lắp đặt ống INOX 304, đường kính D32 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,017 100m
8 Ròng rọc kéo cờ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
9 Cờ tổ quốc (01 cái dự phòng) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
10 Phụ kiện khớp nối bằng ren Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Bộ
11 Thanh chốt nâng hạ cờ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Bộ
B Hạng mục 2: Sân đường nội bộ
1 Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 214,98 m3
2 Lót bạt PVC chống mất nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,194 100m2
3 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200, dày 18cm (đã trừ phần ván khuôn và nhựa đường) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 386,964 m3
4 Cắt khe co giãn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 82,865 10m
5 Chét khe nối bằng ma tít Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 828,65 m
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,312 m3
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,4373 m3
8 Bê tông đá 4x6 mác 50, lót bó vỉa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20,624 m3
9 Xây bó vỉa bằng gạch không nung kích thước 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 43,9549 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 670,28 m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 116,52 m3
12 Lát gạch Terrazzo gạch 400x400mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.165,2 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,872 m3
C Hạng mục 3: Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà
1 Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 53,02 m3
2 Đắp đất mịn làm phẳng đáy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,7245 m3
3 Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 49,2955 m3
4 Lắp đặt ống HDPE, D50-PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3 100m
5 Lắp đặt ống HDPE, D40-PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,45 100m
6 Lắp đặt ống HDPE, D32-PN10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,13 100m
7 Lắp đặt van khóa D40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
8 Lắp đặt van khóa D32 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 Cái
9 Lắp đặt nối thẳng D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
10 Lắp đặt nối thẳng D40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
11 Lắp đặt nối thẳng D32 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 Cái
12 Lắp đặt nối góc 90 độ D40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
13 Lắp đặt nối góc 90 độ D32 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21 Cái
14 Tê D50x32 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
15 Tê D40x32 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
16 Côn thu D50x40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
17 Nút bịt D32 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 Cái
18 Gạch không nung kích thước 6,0x10,5x22 bảo vệ ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 180 Viên
19 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 46,4849 m3
20 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,048 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,316 m3
22 Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 75,6 m2
23 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,2 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,5044 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2696 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,27 Tấn
27 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17,2865 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 162 Cái
29 Đào rãnh chôn ống cống thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 108,97 m3
30 Bê tông lót gối cống, đá 4x6, mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,266 m3
31 Ống cống bê tông D400, H10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 119 m
32 Ống cống bê tông D400, H30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 39 m
33 Ống cống bê tông D500, H10 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m
34 Ống cống bê tông D500, H30 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 m
35 Gối cống bê tông D400 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 79 Cái
36 Gối cống bê tông D500 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11 Cái
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 90 Đoạn
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 90 Cái
39 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 79 Mối nối
40 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11 Mối nối
41 Đắp đất chôn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70,0712 m3
42 Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 31,8754 m3
43 Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 42,3969 m3
44 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0736 m3
45 Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0736 m3
46 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,8989 m3
47 Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8844 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1102 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0681 Tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lưới chắn rác hố ga, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0815 Tấn
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,413 m3
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0223 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0441 Tấn
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
55 Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 31,68 m2
56 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,6 m2
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,459 m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,042 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0404 Tấn
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 Cái
61 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 43,552 m3
62 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,6664 m3
63 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,7913 m3
64 Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70,83 m2
65 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23,61 m2
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,2664 m3
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2513 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,371 Tấn
69 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,1958 m3
70 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 151 Cái
71 Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,9763 m3
72 Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,9555 m3
73 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5198 m3
74 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0275 m3
75 Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3238 m3
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0496 100m2
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,034 Tấn
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2074 m3
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0115 100m2
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0175 Tấn
81 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
82 Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,2 m2
83 Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 m2
84 Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,24 m3
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 62,4 m2
86 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27,6696 m3
87 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,6 m3
88 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,95 m3
89 Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 45 m2
90 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15 m2
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0767 m3
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1597 100m2
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2359 Tấn
94 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,2896 m3
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 96 Cái
96 Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,9763 m3
97 Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,5686 m3
98 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5198 m3
99 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0275 m3
100 Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3238 m3
101 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0496 100m2
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,034 Tấn
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2074 m3
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0115 100m2
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0175 Tấn
106 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
107 Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,2 m2
108 Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 m2
109 Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,6 m3
110 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 26 m2
111 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 45,9869 m3
112 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,9832 m3
113 Xây tường bằng gạch gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,2269 m3
114 Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 74,79 m2
115 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24,93 m2
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,8721 m3
117 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2979 100m2
118 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4398 Tấn
119 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17,1013 m3
120 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 179 Cái
121 Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,9763 m3
122 Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,5686 m3
123 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5198 m3
124 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0275 m3
125 Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3238 m3
126 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0496 100m2
127 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,034 Tấn
128 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2074 m3
129 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0115 100m2
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0175 Tấn
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
132 Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,2 m2
133 Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 m2
134 Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,31 m3
135 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 83,1 m2
136 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27,891 m3
137 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,6288 m3
138 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,7746 m3
139 Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 52,496 m2
140 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,12 m2
141 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,238 m3
142 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0183 100m2
143 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,027 Tấn
144 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,3719 m3
145 Lắp CKBT đúc sẵn trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11 Cái
146 Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,4881 m3
147 Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2843 m3
148 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2599 m3
149 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0138 m3
150 Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1619 m3
151 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0248 100m2
152 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,017 Tấn
153 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1037 m3
154 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0058 100m2
155 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0087 Tấn
156 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
157 Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,6 m2
158 Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 m2
159 Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,03 m3
160 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30,3 m2
161 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,2736 m3
162 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,9872 m3
163 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,7324 m3
164 Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24,84 m2
165 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,28 m2
166 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,1465 m3
167 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0882 100m2
168 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1302 Tấn
169 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,6799 m3
170 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 53 Cái
171 Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,2322 m3
172 Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,9264 m3
173 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3899 m3
174 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5206 m3
175 Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2429 m3
176 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0372 100m2
177 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0255 Tấn
178 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1555 m3
179 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0086 100m2
180 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0131 Tấn
181 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
182 Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,4 m2
183 Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,75 m2
184 Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,51 m3
185 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,1 m2
186 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,3367 m3
187 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,7352 m3
188 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,3859 m3
189 Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,69 m2
190 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,23 m2
191 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9951 m3
192 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0765 100m2
193 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,113 Tấn
194 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,9596 m3
195 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 46 Cái
196 Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,2322 m3
197 Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,9264 m3
198 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3899 m3
199 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,5206 m3
200 Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2429 m3
201 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0372 100m2
202 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0255 Tấn
203 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1555 m3
204 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0086 100m2
205 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0131 Tấn
206 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 Cái
207 Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,4 m2
208 Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,75 m2
209 Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,45 m3
210 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,5 m2
211 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 36,1918 m3
212 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,7088 m3
213 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,4746 m3
214 Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 58,86 m2
215 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,62 m2
216 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,7256 m3
217 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2097 100m2
218 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3096 Tấn
219 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,4588 m3
220 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 126 Cái
221 Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,9763 m3
222 Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,5686 m3
223 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5198 m3
224 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0275 m3
225 Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3238 m3
226 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0496 100m2
227 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,034 Tấn
228 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2074 m3
229 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0115 100m2
230 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0175 Tấn
231 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
232 Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,2 m2
233 Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 m2
234 Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,17 m3
235 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 51,7 m2
236 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 26,5739 m3
237 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,4574 m3
238 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6,0x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=4m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,754 m3
239 Trát tường trong thành rãnh, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 43,218 m2
240 Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,406 m2
241 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0118 m3
242 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1548 100m2
243 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2285 Tấn
244 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,8821 m3
245 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 93 Cái
246 Đào móng hố ga rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,9763 m3
247 Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,5686 m3
248 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5198 m3
249 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,0275 m3
250 Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3238 m3
251 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0496 100m2
252 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,034 Tấn
253 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2074 m3
254 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0115 100m2
255 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0175 Tấn
256 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 Cái
257 Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, VXM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7,2 m2
258 Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 m2
259 Bê tông lót nền hè, đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,17 m3
260 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 51,7 m2
D Hạng mục 4: Hàng rào
1 Tẩy rỉ, làm sạch thép chờ cột Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 TB
2 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200, cao <=4 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,719 m3
3 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,858 100m2
4 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1602 Tấn
5 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3463 Tấn
6 Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,8512 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6228 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0995 Tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5856 Tấn
10 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 11,5008 m3
11 Xây tường bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 81,4712 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (trát ngoài) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.546,168 m2
13 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 210,326 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 62,284 m2
15 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 594,68 m
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 1 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.818,778 m2
E Hạng mục 5: Cây xanh
1 Đào hố trồng cây kích thước hố 60x60x100cm, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,176 m3
2 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30 Cây
3 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30 Cây
4 Phân vi sinh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 70
5 Đắp đất màu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20,25 m3
6 Cây xoài cao 3m, đường kính gốc 15cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30 Cây
7 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,0662 1m3
8 Lấp đất chân móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,3554 m3
9 Bê tông đá 4x6 mác 50, lót bó vỉa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,284 m3
10 Xây tường bằng gạch đặc không nung kích thước gạch 6x10,5x22cm, dày 10cm, cao <=6m, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,848 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,68 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng bồn cây Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,68 m2
13 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,8868 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->