Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 15:56:00 đến ngày 2021-01-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,128,666,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung (Nhà thầu phân bổ chi phí hạng mục chung vào đơn giá các hạng mục cung cấp và lắp đặt) bao gồm: - Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng - Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu - Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu - Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba - Chi phí bảo trì Công trình - Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường - Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành. |
|||
| B | Hạng mục 2: hạng mục cung cấp và lắp đặt | |||
| C | Thiết bị: | |||
| D | KHU VỰC ĐÀI TÂN SƠN NHẤT: | |||
| 1 | Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ mới TSG+TD, 1 pha, điện áp 220V, dòng tải 20A, chịu cường độ dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị. | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cái |
| E | KHU VỰC ĐÀI PHÚ QUỐC: | |||
| 1 | Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ mới TSG+TD, 1 pha, điện áp 220V, dòng tải 20A, chịu cường độ dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị. | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cái |
| F | KHU VỰC ĐÀI CAM RANH: | |||
| 1 | Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ mới TSG+TD, 1 pha, điện áp 220V, dòng tải 20A, chịu cường độ dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị. | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cái |
| G | KHU VỰC ĐÀI LIÊN KHƯƠNG: | |||
| 1 | Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ mới TSG+TD, 1 pha, điện áp 220V, dòng tải 20A, chịu cường độ dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị. | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Cái |
| H | KHU VỰC ĐÀI BUÔN MÊ THUỘT: | |||
| 1 | Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ mới TSG+TD, 1 pha, điện áp 220V, dòng tải 20A, chịu cường độ dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị. | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| I | KHU VỰC ĐÀI CÀ MAU: | |||
| 1 | Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ mới TSG+TD, 1 pha, điện áp 220V, dòng tải 20A, chịu cường độ dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị. | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| J | KHU VỰC ĐÀI RẠCH GIÁ: | |||
| 1 | Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ mới TSG+TD, 1 pha, điện áp 220V, dòng tải 20A, chịu cường độ dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị. | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| K | KHU VỰC ĐÀI CẦN THƠ: | |||
| 1 | Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ mới TSG+TD, 1 pha, điện áp 220V, dòng tải 20A, chịu cường độ dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị. | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Cái |
| L | KHU VỰC ĐÀI CÔN SƠN: | |||
| 1 | Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Thiết bị cắt lọc sét sử dụng công nghệ mới TSG+TD, 1 pha, điện áp 220V, dòng tải 20A, chịu cường độ dòng sét 130kA/pha L-N và 130kA N-E, có đèn báo tình trạng làm việc của thiết bị. | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| M | Vật liệu: | |||
| N | Vật liệu chống sét tiếp địa: | |||
| O | KHU VỰC ĐÀI TÂN SƠN NHẤT: | |||
| 1 | Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Khớp nối kim thu sét với ống sợi thủy tinh | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện, OD=68mm , dài 2m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ kẹp ống sợi thuỷ tinh vào trụ tháp anten | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp, lõi thoát sét bằng đồng, tiết diện thoát sét 50mm2, đường kính ngoài 36mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 105 | Mét |
| 7 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 64 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (vàng xanh) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 114,6 | Mét |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld, sử dụng thuốc hàn loại 115g | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15 | Mối |
| 10 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng Ф5/8" (14.2mm), L=2.4m, có phủ lớp Niken giữa cọc thép và lớp mạ đồng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Cọc |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở đất (11,36kg/Bao) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15 | Bao |
| 12 | Hộp kiểm tra nối đất bằng nhựa composite | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Hộp |
| 13 | Bảng đồng tiếp đất 200x50x4mm và phụ kiện chân đế lắp đặt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 14 | Cái |
| 14 | Bộ kẹp và vít cố định cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 50 | Bộ |
| 15 | Tủ điện 2 lớp cửa (để lắp thiết bị chống sét và MCB 20A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Tủ |
| 16 | MCB 2P 20A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cái |
| 17 | Cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 48 | Cái |
| P | KHU VỰC ĐÀI PHÚ QUỐC: | |||
| 1 | Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Khớp nối kim thu sét với ống sợi thủy tinh | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện, OD=68mm , dài 2m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ kẹp ống sợi thuỷ tinh vào trụ tháp anten | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp, lõi thoát sét bằng đồng, tiết diện thoát sét 50mm2, đường kính ngoài 36mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 39 | Mét |
| 7 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 997 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (vàng xanh) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 94 | Mét |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld, sử dụng thuốc hàn loại 115g | Chương III, Mục 3 và Chương V | 135 | Mối |
| 10 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng Ф5/8" (14.2mm), L=2.4m, có phủ lớp Niken giữa cọc thép và lớp mạ đồng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 85 | Cọc |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở đất (11,36kg/Bao) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 100 | Bao |
| 12 | Hộp kiểm tra nối đất bằng nhựa composite | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Hộp |
| 13 | Bảng đồng tiếp đất 200x50x4mm và phụ kiện chân đế lắp đặt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Bộ kẹp và vít cố định cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 21 | Bộ |
| 15 | Tủ điện 2 lớp cửa (để lắp thiết bị chống sét và MCB 20A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Tủ |
| 16 | MCB 2P 20A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cái |
| 17 | Cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cái |
| 18 | Cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 36 | Cái |
| Q | KHU VỰC ĐÀI CAM RANH: | |||
| 1 | Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Khớp nối kim thu sét với ống sợi thủy tinh | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện, OD=68mm , dài 2m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ kẹp ống sợi thuỷ tinh vào trụ tháp anten | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp, lõi thoát sét bằng đồng, tiết diện thoát sét 50mm2, đường kính ngoài 36mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 39 | Mét |
| 7 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1.265 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (vàng xanh) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 86,6 | Mét |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld, sử dụng thuốc hàn loại 115g | Chương III, Mục 3 và Chương V | 135 | Mối |
| 10 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng Ф5/8" (14.2mm), L=2.4m, có phủ lớp Niken giữa cọc thép và lớp mạ đồng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 85 | Cọc |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở đất (11,36kg/Bao) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 100 | Bao |
| 12 | Hộp kiểm tra nối đất bằng nhựa composite | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Hộp |
| 13 | Bảng đồng tiếp đất 200x50x4mm và phụ kiện chân đế lắp đặt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 10 | Cái |
| 14 | Bộ kẹp và vít cố định cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 21 | Bộ |
| 15 | Tủ điện 2 lớp cửa (để lắp thiết bị chống sét và MCB 20A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Tủ |
| 16 | MCB 2P 20A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cái |
| 17 | Cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 52 | Cái |
| 19 | Cọc tiếp địa hóa học (Chem-Rod) gồm ống đồng D54mm, dày 2,1mm, dài 3m. | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Bộ |
| R | KHU VỰC ĐÀI LIÊN KHƯƠNG: | |||
| 1 | Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Khớp nối kim thu sét với ống sợi thủy tinh | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện, OD=68mm , dài 2m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ kẹp ống sợi thuỷ tinh vào trụ tháp anten | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp, lõi thoát sét bằng đồng, tiết diện thoát sét 50mm2, đường kính ngoài 36mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 39 | Mét |
| 7 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (vàng xanh) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 57 | Mét |
| 9 | Bảng đồng tiếp đất 200x50x4mm và phụ kiện chân đế lắp đặt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Bộ kẹp và vít cố định cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 21 | Bộ |
| 11 | Tủ điện 2 lớp cửa (để lắp thiết bị chống sét và MCB 20A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Tủ |
| 12 | MCB 2P 20A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 9 | Cái |
| 14 | Cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 30 | Cái |
| S | KHU VỰC ĐÀI BUÔN MÊ THUỘT: | |||
| 1 | Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Khớp nối kim thu sét với ống sợi thủy tinh | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện, OD=68mm , dài 2m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ kẹp ống sợi thuỷ tinh vào trụ tháp anten | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp, lõi thoát sét bằng đồng, tiết diện thoát sét 50mm2, đường kính ngoài 36mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 39 | Mét |
| 7 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 211 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (vàng xanh) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 73,3 | Mét |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld, sử dụng thuốc hàn loại 115g | Chương III, Mục 3 và Chương V | 30 | Mối |
| 10 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng Ф5/8" (14.2mm), L=2.4m, có phủ lớp Niken giữa cọc thép và lớp mạ đồng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 20 | Cọc |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở đất (11,36kg/Bao) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 30 | Bao |
| 12 | Hộp kiểm tra nối đất bằng nhựa composite | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Hộp |
| 13 | Bảng đồng tiếp đất 200x50x4mm và phụ kiện chân đế lắp đặt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 7 | Cái |
| 14 | Bộ kẹp và vít cố định cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 21 | Bộ |
| 15 | Tủ điện 2 lớp cửa (để lắp thiết bị chống sét và MCB 20A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 16 | MCB 2P 20A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 30 | Cái |
| T | KHU VỰC ĐÀI CÀ MAU: | |||
| 1 | Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Khớp nối kim thu sét với ống sợi thủy tinh | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện, OD=68mm , dài 2m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ kẹp ống sợi thuỷ tinh vào trụ tháp anten | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp, lõi thoát sét bằng đồng, tiết diện thoát sét 50mm2, đường kính ngoài 36mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 23 | Mét |
| 7 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 100 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (vàng xanh) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 80,5 | Mét |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld, sử dụng thuốc hàn loại 115g | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15 | Mối |
| 10 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng Ф5/8" (14.2mm), L=2.4m, có phủ lớp Niken giữa cọc thép và lớp mạ đồng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 10 | Cọc |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở đất (11,36kg/Bao) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15 | Bao |
| 12 | Hộp kiểm tra nối đất bằng nhựa composite | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Hộp |
| 13 | Bảng đồng tiếp đất 200x50x4mm và phụ kiện chân đế lắp đặt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Bộ kẹp và vít cố định cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 14 | Bộ |
| 15 | Tủ điện 2 lớp cửa (để lắp thiết bị chống sét và MCB 20A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 16 | MCB 2P 20A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cái |
| 18 | Cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 20 | Cái |
| U | KHU VỰC ĐÀI RẠCH GIÁ: | |||
| 1 | Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Khớp nối kim thu sét với ống sợi thủy tinh | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện, OD=68mm , dài 2m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ kẹp ống sợi thuỷ tinh vào trụ tháp anten | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp, lõi thoát sét bằng đồng, tiết diện thoát sét 50mm2, đường kính ngoài 36mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 23 | Mét |
| 7 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 114 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (vàng xanh) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 46,8 | Mét |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld, sử dụng thuốc hàn loại 115g | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15 | Mối |
| 10 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng Ф5/8" (14.2mm), L=2.4m, có phủ lớp Niken giữa cọc thép và lớp mạ đồng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 10 | Cọc |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở đất (11,36kg/Bao) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15 | Bao |
| 12 | Hộp kiểm tra nối đất bằng nhựa composite | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Hộp |
| 13 | Bảng đồng tiếp đất 200x50x4mm và phụ kiện chân đế lắp đặt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cái |
| 14 | Bộ kẹp và vít cố định cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 14 | Bộ |
| 15 | Tủ điện 2 lớp cửa (để lắp thiết bị chống sét và MCB 20A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 16 | MCB 2P 20A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 16 | Cái |
| V | KHU VỰC ĐÀI CẦN THƠ: | |||
| 1 | Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Khớp nối kim thu sét với ống sợi thủy tinh | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện, OD=68mm , dài 2m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ kẹp ống sợi thuỷ tinh vào trụ tháp anten | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp, lõi thoát sét bằng đồng, tiết diện thoát sét 50mm2, đường kính ngoài 36mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 52 | Mét |
| 7 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 88 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (vàng xanh) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 110,5 | Mét |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld, sử dụng thuốc hàn loại 115g | Chương III, Mục 3 và Chương V | 13 | Mối |
| 10 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng Ф5/8" (14.2mm), L=2.4m, có phủ lớp Niken giữa cọc thép và lớp mạ đồng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Cọc |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở đất (11,36kg/Bao) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15 | Bao |
| 12 | Hộp kiểm tra nối đất bằng nhựa composite | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Hộp |
| 13 | Bảng đồng tiếp đất 200x50x4mm và phụ kiện chân đế lắp đặt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 7 | Cái |
| 14 | Bộ kẹp và vít cố định cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 28 | Bộ |
| 15 | Tủ điện 2 lớp cửa (để lắp thiết bị chống sét và MCB 20A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Tủ |
| 16 | MCB 2P 20A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 36 | Cái |
| W | KHU VỰC ĐÀI CÔN SƠN: | |||
| 1 | Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Khớp nối kim thu sét với ống sợi thủy tinh | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện, OD=68mm , dài 2m | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ kẹp ống sợi thuỷ tinh vào trụ tháp anten | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp, lõi thoát sét bằng đồng, tiết diện thoát sét 50mm2, đường kính ngoài 36mm | Chương III, Mục 3 và Chương V | 42 | Mét |
| 7 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 570 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 (vàng xanh) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 51,5 | Mét |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld, sử dụng thuốc hàn loại 115g | Chương III, Mục 3 và Chương V | 56 | Mối |
| 10 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng Ф5/8" (14.2mm), L=2.4m, có phủ lớp Niken giữa cọc thép và lớp mạ đồng | Chương III, Mục 3 và Chương V | 36 | Cọc |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở đất (11,36kg/Bao) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 40 | Bao |
| 12 | Hộp kiểm tra nối đất bằng nhựa composite | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Hộp |
| 13 | Bảng đồng tiếp đất 200x50x4mm và phụ kiện chân đế lắp đặt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Bộ kẹp và vít cố định cáp thoát sét | Chương III, Mục 3 và Chương V | 28 | Bộ |
| 15 | Tủ điện 2 lớp cửa (để lắp thiết bị chống sét và MCB 20A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 16 | MCB 2P 20A | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 20 | Cái |
| 19 | Cọc tiếp địa hóa học (Chem-Rod) gồm ống đồng D54mm, dày 2,1mm, dài 3m. | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| X | Lắp thiết bị: | |||
| Y | KHU VỰC ĐÀI TÂN SƠN NHẤT: | |||
| 1 | Lắp Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m<br/>(Lắp đặt Kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế (Lắp đặt Aptomat loại 1 Pha, dòng điện <50A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cái |
| Z | KHU VỰC ĐÀI PHÚ QUỐC: | |||
| 1 | Lắp Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m<br/>(Lắp đặt Kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế (Lắp đặt Aptomat loại 1 Pha, dòng điện <50A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cái |
| AA | KHU VỰC ĐÀI CAM RANH: | |||
| 1 | Lắp Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m<br/>(Lắp đặt Kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế (Lắp đặt Aptomat loại 1 Pha, dòng điện <50A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cái |
| AB | KHU VỰC ĐÀI LIÊN KHƯƠNG: | |||
| 1 | Lắp Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m<br/>(Lắp đặt Kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế (Lắp đặt Aptomat loại 1 Pha, dòng điện <50A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Cái |
| AC | KHU VỰC ĐÀI BUÔN MÊ THUỘT: | |||
| 1 | Lắp Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m<br/>(Lắp đặt Kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế (Lắp đặt Aptomat loại 1 Pha, dòng điện <50A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| AD | KHU VỰC ĐÀI CÀ MAU: | |||
| 1 | Lắp Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m<br/>(Lắp đặt Kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế (Lắp đặt Aptomat loại 1 Pha, dòng điện <50A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| AE | KHU VỰC ĐÀI RẠCH GIÁ: | |||
| 1 | Lắp Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m<br/>(Lắp đặt Kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế (Lắp đặt Aptomat loại 1 Pha, dòng điện <50A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| AF | KHU VỰC ĐÀI CẦN THƠ: | |||
| 1 | Lắp Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m<br/>(Lắp đặt Kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế (Lắp đặt Aptomat loại 1 Pha, dòng điện <50A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Cái |
| AG | KHU VỰC ĐÀI CÔN SƠN: | |||
| 1 | Lắp Kim thu sét cổ điển bằng đồng, Fi 16mm, L=1m<br/>(Lắp đặt Kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế (Lắp đặt Aptomat loại 1 Pha, dòng điện <50A) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Cái |
| AH | Lắp vật liệu: | |||
| AI | Lắp Vật liệu chống sét tiếp địa: | |||
| AJ | KHU VỰC ĐÀI TÂN SƠN NHẤT: | |||
| 1 | Lắp bộ xử lý đầu trên và đầu dưới cho dây thoát sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp ống sợi thủy tinh định vị kim thu sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp trên trụ Angten (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 105 | Mét |
| 4 | Rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 (Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 64 | Mét |
| 5 | Rải dây tiếp địa CV16mm2 đấu nối thiết bị (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D8mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 114,6 | Mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 2,4m (Gia công đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Cọc |
| 7 | Lắp kẹp và vít cố định cáp thoát sét (Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm2, chiều cao ≤ 20m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 50 | Bộ |
| 8 | Ép đầu cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | 10 Cái |
| 9 | Ép đầu cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4,8 | 10 Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 lớp cửa (Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất (Lắp đặt hộp nối các loại <1600cm2) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Hộp |
| 12 | Lắp bảng đồng tiếp địa 200x50x4mm (Lắp bảng điện cửa cột) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 14 | Cái |
| 13 | Hóa chất Gem | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15 | Bao |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15 | Mối |
| AK | KHU VỰC ĐÀI PHÚ QUỐC: | |||
| 1 | Lắp bộ xử lý đầu trên và đầu dưới cho dây thoát sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp ống sợi thủy tinh định vị kim thu sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp trên trụ Angten (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 39 | Mét |
| 4 | Rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 (Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 997 | Mét |
| 5 | Rải dây tiếp địa CV16mm2 đấu nối thiết bị (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D8mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 94 | Mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 2,4m (Gia công đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 85 | Cọc |
| 7 | Lắp kẹp và vít cố định cáp thoát sét (Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm2, chiều cao ≤ 20m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 21 | Bộ |
| 8 | Ép đầu cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,5 | 10 Cái |
| 9 | Ép đầu cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3,6 | 10 Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 lớp cửa (Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất (Lắp đặt hộp nối các loại <1600cm2) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Hộp |
| 12 | Lắp bảng đồng tiếp địa 200x50x4mm (Lắp bảng điện cửa cột) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Hóa chất Gem | Chương III, Mục 3 và Chương V | 100 | Bao |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 135 | Mối |
| AL | KHU VỰC ĐÀI CAM RANH: | |||
| 1 | Lắp bộ xử lý đầu trên và đầu dưới cho dây thoát sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp ống sợi thủy tinh định vị kim thu sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp trên trụ Angten (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 39 | Mét |
| 4 | Rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 (Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1.265 | Mét |
| 5 | Rải dây tiếp địa CV16mm2 đấu nối thiết bị (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D8mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 86,6 | Mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 2,4m (Gia công đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 85 | Cọc |
| 7 | Lắp cọc tiếp địa hóa học 3m (bằng cách khoan giếng sâu 3m) Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp kẹp và vít cố định cáp thoát sét (Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm2, chiều cao ≤ 20m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 21 | Bộ |
| 9 | Ép đầu cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | 10 Cái |
| 10 | Ép đầu cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5,2 | 10 Cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 lớp cửa (Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất (Lắp đặt hộp nối các loại <1600cm2) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Hộp |
| 13 | Lắp bảng đồng tiếp địa 200x50x4mm (Lắp bảng điện cửa cột) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 10 | Cái |
| 14 | Hóa chất Gem | Chương III, Mục 3 và Chương V | 100 | Bao |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 135 | Mối |
| AM | KHU VỰC ĐÀI LIÊN KHƯƠNG: | |||
| 1 | Lắp bộ xử lý đầu trên và đầu dưới cho dây thoát sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp ống sợi thủy tinh định vị kim thu sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp trên trụ Angten (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 39 | Mét |
| 4 | Rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 (Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Mét |
| 5 | Rải dây tiếp địa CV16mm2 đấu nối thiết bị (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D8mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 57 | Mét |
| 6 | Lắp kẹp và vít cố định cáp thoát sét (Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm2, chiều cao ≤ 20m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 21 | Bộ |
| 7 | Ép đầu cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,9 | 10 Cái |
| 8 | Ép đầu cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | 10 Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 lớp cửa (Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Tủ |
| 10 | Lắp bảng đồng tiếp địa 200x50x4mm (Lắp bảng điện cửa cột) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Cái |
| AN | KHU VỰC ĐÀI BUÔN MÊ THUỘT: | |||
| 1 | Lắp bộ xử lý đầu trên và đầu dưới cho dây thoát sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp ống sợi thủy tinh định vị kim thu sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp trên trụ Angten (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 39 | Mét |
| 4 | Rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 (Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 211 | Mét |
| 5 | Rải dây tiếp địa CV16mm2 đấu nối thiết bị (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D8mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 73,3 | Mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 2,4m (Gia công đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 20 | Cọc |
| 7 | Lắp kẹp và vít cố định cáp thoát sét (Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm2, chiều cao ≤ 20m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 21 | Bộ |
| 8 | Ép đầu cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | 10 Cái |
| 9 | Ép đầu cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3 | 10 Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 lớp cửa (Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất (Lắp đặt hộp nối các loại <1600cm2) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Hộp |
| 12 | Lắp bảng đồng tiếp địa 200x50x4mm (Lắp bảng điện cửa cột) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 7 | Cái |
| 13 | Hóa chất Gem | Chương III, Mục 3 và Chương V | 30 | Bao |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 30 | Mối |
| AO | KHU VỰC ĐÀI CÀ MAU: | |||
| 1 | Lắp bộ xử lý đầu trên và đầu dưới cho dây thoát sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp ống sợi thủy tinh định vị kim thu sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp trên trụ Angten (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 23 | Mét |
| 4 | Rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 (Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 100 | Mét |
| 5 | Rải dây tiếp địa CV16mm2 đấu nối thiết bị (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D8mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 80,5 | Mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 2,4m (Gia công đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 10 | Cọc |
| 7 | Lắp kẹp và vít cố định cáp thoát sét (Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm2, chiều cao ≤ 20m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 14 | Bộ |
| 8 | Ép đầu cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,5 | 10 Cái |
| 9 | Ép đầu cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | 10 Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 lớp cửa (Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất (Lắp đặt hộp nối các loại <1600cm2) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Hộp |
| 12 | Lắp bảng đồng tiếp địa 200x50x4mm (Lắp bảng điện cửa cột) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Hóa chất Gem | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15 | Bao |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15 | Mối |
| AP | KHU VỰC ĐÀI RẠCH GIÁ: | |||
| 1 | Lắp bộ xử lý đầu trên và đầu dưới cho dây thoát sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp ống sợi thủy tinh định vị kim thu sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp trên trụ Angten (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 23 | Mét |
| 4 | Rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 (Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 114 | Mét |
| 5 | Rải dây tiếp địa CV16mm2 đấu nối thiết bị (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D8mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 46,8 | Mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 2,4m (Gia công đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 10 | Cọc |
| 7 | Lắp kẹp và vít cố định cáp thoát sét (Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm2, chiều cao ≤ 20m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 14 | Bộ |
| 8 | Ép đầu cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,4 | 10 Cái |
| 9 | Ép đầu cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1,6 | 10 Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 lớp cửa (Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất (Lắp đặt hộp nối các loại <1600cm2) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Hộp |
| 12 | Lắp bảng đồng tiếp địa 200x50x4mm (Lắp bảng điện cửa cột) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 5 | Cái |
| 13 | Hóa chất Gem | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15 | Bao |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15 | Mối |
| AQ | KHU VỰC ĐÀI CẦN THƠ: | |||
| 1 | Lắp bộ xử lý đầu trên và đầu dưới cho dây thoát sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp ống sợi thủy tinh định vị kim thu sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp trên trụ Angten (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 52 | Mét |
| 4 | Rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 (Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 88 | Mét |
| 5 | Rải dây tiếp địa CV16mm2 đấu nối thiết bị (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D8mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 110,5 | Mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 2,4m (Gia công đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8 | Cọc |
| 7 | Lắp kẹp và vít cố định cáp thoát sét (Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm2, chiều cao ≤ 20m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 28 | Bộ |
| 8 | Ép đầu cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | 10 Cái |
| 9 | Ép đầu cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 3,6 | 10 Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 lớp cửa (Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất (Lắp đặt hộp nối các loại <1600cm2) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | Hộp |
| 12 | Lắp bảng đồng tiếp địa 200x50x4mm (Lắp bảng điện cửa cột) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 7 | Cái |
| 13 | Hóa chất Gem | Chương III, Mục 3 và Chương V | 15 | Bao |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 13 | Mối |
| AR | KHU VỰC ĐÀI CÔN SƠN: | |||
| 1 | Lắp bộ xử lý đầu trên và đầu dưới cho dây thoát sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp ống sợi thủy tinh định vị kim thu sét (Lắp đặt Kim thu sét ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp cáp thoát sét chuyên dụng chống nhiễu 8 lớp trên trụ Angten (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 42 | Mét |
| 4 | Rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 (Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Đường kính D12mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 570 | Mét |
| 5 | Rải dây tiếp địa CV16mm2 đấu nối thiết bị (Kéo rải dây chống sét theo tường cột, mái nhà - Đường kính D8mm) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 51,5 | Mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa 2,4m (Gia công đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 36 | Cọc |
| 7 | Lắp cọc tiếp địa hóa học 3m (bằng cách khoan giếng sâu 3m) Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp kẹp và vít cố định cáp thoát sét (Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện ≤ 70mm2, chiều cao ≤ 20m) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 28 | Cái |
| 9 | Ép đầu cosse đồng 70mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1 | 10 Cái |
| 10 | Ép đầu cosse đồng 16mm2 | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | 10 Cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 lớp cửa (Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất (Lắp đặt hộp nối các loại <1600cm2) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Hộp |
| 13 | Lắp bảng đồng tiếp địa 200x50x4mm (Lắp bảng điện cửa cột) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Hóa chất Gem | Chương III, Mục 3 và Chương V | 40 | Bao |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương III, Mục 3 và Chương V | 56 | Mối |
| AS | Khoang giếng tiếp địa; Đào tái và lập mương cáp tiếp địa (Bao gồm Vật liệu, Nhân công và Ca máy): | |||
| AT | KHU VỰC ĐÀI TÂN SƠN NHẤT: | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương<br/>(Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 11,22 | 10m |
| 2 | Đào lớp bê tông xi măng mương cáp 2-2 (Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,561 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 19,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 5 | Lấp cát, tưới nước mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 mương cáp 2-2 (Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,561 | m3 |
| AU | KHU VỰC ĐÀI PHÚ QUỐC: | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m<br/>(Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 25 | Giếng |
| 2 | Cắt bêtông hai mép mương (Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 11,8 | 10m |
| 3 | Đào lớp bê tông xi măng mương cáp 2-2 (Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 143,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1,443 | 100m3 |
| 6 | Lấp cát, tưới nước mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,988 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 mương cáp 2-2 (Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,59 | m3 |
| AV | KHU VỰC ĐÀI CAM RANH: | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m<br/>(Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 25 | Giếng |
| 2 | Cắt bêtông hai mép mương (Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 8,74 | 10m |
| 3 | Đào lớp bê tông xi măng mương cáp 2-2 (Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,437 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 150,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1,513 | 100m3 |
| 6 | Lấp cát, tưới nước mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 1,037 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,472 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 mương cáp 2-2 (Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,437 | m3 |
| AW | KHU VỰC ĐÀI LIÊN KHƯƠNG: | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương<br/>(Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6 | 10m |
| 2 | Đào lớp bê tông xi măng mương cáp 2-2 (Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 mương cáp 2-2 (Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,3 | m3 |
| AX | KHU VỰC ĐÀI BUÔN MÊ THUỘT: | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m<br/>(Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 2 | Giếng |
| 2 | Cắt bêtông hai mép mương (Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 7,86 | 10m |
| 3 | Đào lớp bê tông xi măng mương cáp 2-2 (Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,393 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 48,064 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,485 | 100m3 |
| 6 | Lấp cát, tưới nước mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 mương cáp 2-2 (Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,393 | m3 |
| AY | KHU VỰC ĐÀI CÀ MAU: | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương<br/>(Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 11,06 | 10m |
| 2 | Đào lớp bê tông xi măng mương cáp 2-2 (Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,553 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 25,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 5 | Lấp cát, tưới nước mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 mương cáp 2-2 (Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,553 | m3 |
| AZ | KHU VỰC ĐÀI RẠCH GIÁ: | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương<br/>(Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 4,8 | 10m |
| 2 | Đào lớp bê tông xi măng mương cáp 2-2 (Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 32,928 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,332 | 100m3 |
| 5 | Lấp cát, tưới nước mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 mương cáp 2-2 (Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,24 | m3 |
| BA | KHU VỰC ĐÀI CẦN THƠ: | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương<br/>(Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 11,16 | 10m |
| 2 | Đào lớp bê tông xi măng mương cáp 2-2 (Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,558 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 19,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 5 | Lấp cát, tưới nước mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 mương cáp 2-2 (Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,558 | m3 |
| BB | KHU VỰC ĐÀI CÔN SƠN: | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m<br/>(Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 10 | Giếng |
| 2 | Cắt bêtông hai mép mương (Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 6,98 | 10m |
| 3 | Đào lớp bê tông xi măng mương cáp 2-2 (Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,349 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 77,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,779 | 100m3 |
| 6 | Lấp cát, tưới nước mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,534 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mương cáp nền đất mương cáp 1-1 (Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x 2 mương cáp M150 mương cáp 2-2 (Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150) | Chương III, Mục 3 và Chương V | 0,349 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi