Gói thầu: Xây dựng 03 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292153-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 03 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu KHLCNT 20201291932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 14:59:00 đến ngày 2021-01-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 694,953,059 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ TTH0182 ĐẾN MX(TTH0008-TTH0084), TX HƯƠNG THỦY, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 670 mét
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 26 mét
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 1.171 mét
6 Phần xây dựng cáp cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,0983 100m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 0,2211 m3
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 10,029 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,7123 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 11,2928 m3
12 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 12 m2
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 139,5814 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,2965 m3
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 10,2913 m3
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
17 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
18 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
19 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
20 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 12 nắp đan
21 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
22 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
23 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
24 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
25 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
26 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
27 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
28 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 11,9453 100 m/1ống
29 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 25,828 m
30 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
31 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 293 bộ
32 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 36 nút bịt ống
33 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 47,7782 m3
34 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 52,0921 m3
35 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,7203 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,9778 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,9778 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,1516 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,1516 100m3
40 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,67 km cáp
41 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
42 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
43 Khoan qua đường sắt Tham khảo Phần II, chương V 1 điểm
44 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
46 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,2113 m2
47 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,2113 m2
48 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 2,2113 m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,2113 m2
50 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 2,2113 m2
51 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,2113 m2
52 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 3,5613 m2
54 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 3,5613 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0,7123 m3
56 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
57 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 6 m2
59 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,006 100m3
60 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 6 m2
61 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
62 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 6 m2
63 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,006 100m3
64 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 6 m2
65 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
66 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 214,5339 m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 10,7267 m3
B XÂY DỰNG TUYẾN CÁP CHÔN TRỰC TIẾP TỪ TTH0292 ĐẾN MX 1B, TX HƯƠNG THỦY, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 770 mét
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 33 mét
5 Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,54 100m
7 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,837 m3
8 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 7 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,31 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,3475 m3
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 119,0201 m3
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,7106 m3
13 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
14 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 119,0201 m3
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,7106 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0649 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0649 100m3
18 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,0345 km cáp
19 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,7355 km cáp
20 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 6 cọc mốc
21 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0,7293 km
22 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
23 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
24 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,37 m2
27 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,37 m2
28 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 8,37 m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,37 m2
30 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 8,37 m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 8,37 m2
32 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 1,55 m2
34 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,55 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0,31 m3
36 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 106,95 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 5,3475 m3
C XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ TTH3995 ĐẾN MX(TTH0008-TTH0084), TX HƯƠNG THỦY, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 350 mét
3 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 19 mét
6 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 510 mét
7 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,1023 100m
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 0,2301 m3
10 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 2,1926 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,36 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,5012 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 64,802 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 2,4121 m3
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 12,6514 m3
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
17 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
18 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
19 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 12 nắp đan
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
21 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
23 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
25 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
26 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
27 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 5,2563 100 m/1ống
28 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 38,228 m
29 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
30 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 129 bộ
31 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 28 nút bịt ống
32 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 21,0188 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 30,4508 m3
34 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,4664 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,47 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,47 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0504 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0504 100m3
39 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,35 km cáp
40 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
41 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
42 Khoan qua đường sắt Tham khảo Phần II, chương V 1 điểm
43 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,3013 m2
46 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,3013 m2
47 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 2,3013 m2
48 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,3013 m2
49 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 2,3013 m2
50 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,3013 m2
51 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 1,8 m2
53 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,8 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0,36 m3
55 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
56 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 43,5308 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,1765 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->