Gói thầu: Xây dựng 03 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201292153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng 03 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 14:59:00 đến ngày 2021-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 694,953,059 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ TTH0182 ĐẾN MX(TTH0008-TTH0084), TX HƯƠNG THỦY, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 670 | mét |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | mét |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.171 | mét |
| 6 | Phần xây dựng cáp cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0983 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2211 | m3 |
| 9 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 10,029 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7123 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2928 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m2 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 139,5814 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2965 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,2913 | m3 |
| 16 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 18 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 19 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | nắp đan |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 23 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 24 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 25 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 26 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 27 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 28 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,9453 | 100 m/1ống |
| 29 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 25,828 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 31 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 293 | bộ |
| 32 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | nút bịt ống |
| 33 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 47,7782 | m3 |
| 34 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 52,0921 | m3 |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7203 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9778 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9778 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1516 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1516 | 100m3 |
| 40 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | km cáp |
| 41 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 42 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 43 | Khoan qua đường sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | điểm |
| 44 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2113 | m2 |
| 47 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2113 | m2 |
| 48 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2113 | m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2113 | m2 |
| 50 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2113 | m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2113 | m2 |
| 52 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5613 | m2 |
| 54 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5613 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7123 | m3 |
| 56 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m2 |
| 59 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 100m3 |
| 60 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m2 |
| 61 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m2 |
| 63 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 100m3 |
| 64 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m2 |
| 65 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 214,5339 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 10,7267 | m3 |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP CHÔN TRỰC TIẾP TỪ TTH0292 ĐẾN MX 1B, TX HƯƠNG THỦY, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 770 | mét |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | mét |
| 5 | Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,54 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,837 | m3 |
| 8 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,31 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 5,3475 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 119,0201 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,7106 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 14 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 119,0201 | m3 |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,7106 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 18 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0345 | km cáp |
| 19 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7355 | km cáp |
| 20 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cọc mốc |
| 21 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7293 | km |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 23 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 24 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,37 | m2 |
| 27 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,37 | m2 |
| 28 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,37 | m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,37 | m2 |
| 30 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,37 | m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,37 | m2 |
| 32 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,55 | m2 |
| 34 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,55 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,31 | m3 |
| 36 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 106,95 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,3475 | m3 |
| C | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ TTH3995 ĐẾN MX(TTH0008-TTH0084), TX HƯƠNG THỦY, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 350 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | mét |
| 6 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 510 | mét |
| 7 | Phần xây dựng tuyến cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1023 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2301 | m3 |
| 10 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1926 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5012 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 64,802 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4121 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 12,6514 | m3 |
| 16 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 17 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 18 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 19 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | nắp đan |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 23 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 24 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 25 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 26 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 27 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,2563 | 100 m/1ống |
| 28 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 38,228 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 30 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 129 | bộ |
| 31 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | nút bịt ống |
| 32 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 21,0188 | m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 30,4508 | m3 |
| 34 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4664 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,47 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,47 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 39 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,35 | km cáp |
| 40 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 41 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 42 | Khoan qua đường sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | điểm |
| 43 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3013 | m2 |
| 46 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3013 | m2 |
| 47 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3013 | m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3013 | m2 |
| 49 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3013 | m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3013 | m2 |
| 51 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | m2 |
| 53 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 55 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 43,5308 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1765 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi