Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ xã Giao Tiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201292637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ xã Giao Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 16:40:00 đến ngày 2021-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,794,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0 m, đất cấp I | 1,26 | 100m | |
| 2 | Phên nứa, nẹp ngang | 9,24 | m2 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 363,355 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 187,8875 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | 30,062 | m3 | |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cọc | 30,062 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 30,062 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,8183 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,903 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,9943 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | 107,594 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3835 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1449 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,6551 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 10,8402 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 4,2014 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4821 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,7326 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 15,5472 | m3 | |
| 20 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 92,3512 | m3 | |
| 21 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,411 | m3 | |
| 22 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 9,7961 | m3 | |
| 23 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,0 x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,5727 | m3 | |
| 24 | Vữa lót mác 75 | 5,2972 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5983 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 11,2082 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9041 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 1,7295 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,0759 | 100m3 | |
| 30 | Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tông | 596,79 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 59,679 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,8699 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,8262 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 4,0575 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 29,1156 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,0877 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 6,2435 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 106,333 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 4,1747 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 38,2607 | m3 | |
| 41 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn | 384,0568 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 384,0568 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, | 526,0608 | m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,347 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4076 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 6,3299 | m3 | |
| 47 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 170,6905 | m3 | |
| 48 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 103,212 | m3 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 439 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 381,21 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 603,1543 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 923,4381 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.013,4298 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 716,52 | m | |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 608,41 | m | |
| 56 | Đắp trang trí vữa XM mác 75 | 28,74 | m | |
| 57 | Trát trang trí viền cột, vữa XM mác 75 | 47,746 | m | |
| 58 | Đắp, sơn trang trí hoa văn nửa đầu cột | 44 | chi tiết | |
| 59 | Đắp, sơn trang trí nửa đầu cột vuông | 22 | chi tiết | |
| 60 | Đắp, sơn chi tiết chương mái | 1 | chi tiết | |
| 61 | Đắp sơn chi tiết hoa văn phía trên cùng cửa đi, cửa sổ | 12 | chi tiết | |
| 62 | Đắp sơn chi tiết hoa văn cửa sổ, cửa đi phòng chuẩn bị, phòng học | 6 | chi tiết | |
| 63 | Đắp, sơn con bọ cửa đi | 9 | con | |
| 64 | Đắp, sơn chi tiết hoa văn vách kính | 6 | chi tiết | |
| 65 | Đắp sơn chi tiết trang trí vách kính 3 | 12 | chi tiết | |
| 66 | Đắp, sơn con tiện trang trí vách kính 3 | 60 | con | |
| 67 | Đắp, sơn con bọ trang trí chạy quanh mái | 319 | con | |
| 68 | Đắp tranh tranh trí vách kính tròn | 18,84 | m | |
| 69 | Vét chỉ lõm | 1.207,32 | m | |
| 70 | Mua sẵn và lắp đặt, sơn con tiện xi măng ( bao gồm cả sơn) | 476 | con tiện | |
| 71 | Vét lõm cửa đi | 186,035 | m | |
| 72 | Lưới thép hàn D3 xây gờ trang trí cửa sổ | 1 | TB | |
| 73 | Đắp vữa xi măng trang trí cửa sổ | 6 | cửa | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600, vữa XM mác 75 | 531,7855 | m2 | |
| 75 | Cán vữa tạo phẳng vữa M75 | 35,602 | m2 | |
| 76 | Láng granitô nền sàn | 35,602 | m2 | |
| 77 | Quét dầu bóng granito | 35,602 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600 | 14,3096 | m2 | |
| 79 | Mua và lắp đặt chữ inox mạ đồng :" NHÀ VĂN HÓA XÃ GIAO TIẾN" | 57 | chữ | |
| 80 | Mua sẵn lắp đặt chữ inox màu vàng cao 350mm, độ nảy khỏi tường 40mm:"ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " | 34 | chữ | |
| 81 | Khung kẽm bọc nhung | 1 | cái | |
| 82 | Trần hội trường bằng gỗ xoan đào (bao gồm cả khung xương kim loại, khung xương gỗ sến,giá trọn gói gồm cả sơn, xử lý chống mối mọt) | 321,0134 | m2 | |
| 83 | Phào gỗ | 256,47 | m | |
| 84 | Gia công thanh treo trần bằng thép hộp mạ kẽm | 1,0591 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng thanh treo trần | 1,0591 | tấn | |
| 86 | Cổ trần bao gồm cả sơn và chống mỗi mọt | 15,324 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.616,5841 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.743,6481 | m2 | |
| 89 | Mua cửa gỗ Lim Nam Phi pano đặc, cửa dày 50mm, trạm khắc hoa văn | 60,5951 | m2 | |
| 90 | Mua cửa đi gỗ Lim Nam Phi pano kính trắng 6.38 ly dày 40mm | 6,44 | m2 | |
| 91 | Mua cửa sổ gỗ Lim Nam Phi kính trắng dày 6,38 ly dày 40mm | 19,9836 | m2 | |
| 92 | Mua thông phong khung gỗ Lim Nam phi kính trắng dày 6.38 ly, cửa dày 50mm ( bằng 90% giá cửa sổ 50mm) | 10,3441 | m2 | |
| 93 | Mua sẵn, lắp dựng vách kính tròn mặt trước ( bao gồm nẹp nhôm, decal dán kính) | 3,98 | m2 | |
| 94 | Mua vách kính khung gỗ Lim Nam phi kính trắng dày 6,38 ly , cửa dày 40mm ( bằng 90% giá cửa sổ) | 28,9634 | m2 | |
| 95 | Mua khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi 60x250mm | 375,085 | m | |
| 96 | Mua, lắp dựng nẹp cửa gỗ Lim nam Phi | 608,01 | m | |
| 97 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 375,085 | m cấu kiện | |
| 98 | Chuyển đổi bản lề inox 304 | 224 | cái' | |
| 99 | Mua chốt đứng, chốt ngang | 64 | cái | |
| 100 | Mua clemon cửa sổ | 18 | cái | |
| 101 | Mua khóa tay gạt | 17 | cái | |
| 102 | Mua khóa tay nắm | 4 | cái | |
| 103 | Sản xuất sen hoa cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 | 319,97 | kg | |
| 104 | Lắp dựng sen hoa cửa | 49,2208 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 13,8933 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,6739 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 20,5601 | 100m2 | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,021 | tấn | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,297 | m3 | |
| 110 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,7406 | tấn | |
| 111 | Gia công xà gồ thép | 0,2567 | tấn | |
| 112 | Gia công giằng mái thép | 0,4735 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4708 | tấn | |
| 114 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 5,0465 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 5,0465 | tấn | |
| 116 | Bu long neo M20*600 | 80 | cái | |
| 117 | Bu long LK M20*80 | 60 | cái | |
| 118 | Bu long LK 12*50 | 560 | cái | |
| 119 | Ke chống bão liền mũ chụp | 2.896 | cái | |
| 120 | Tăng đơ | 76 | cái | |
| 121 | Ốc siết cáp | 304 | cái | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 257,3394 | m2 | |
| 123 | Lợp mái tôn dày 0,45 ly chống nóng chống ồn | 5,0162 | 100m2 | |
| 124 | Mua và thi công tôn úp nóc dày 0.45mm, khổ rộng 600mm | 108,03 | m | |
| 125 | Mua và lắp đặt thang thăm mái | 1 | bộ | |
| 126 | Mua và lắp đặt cửa tôn thăm mái | 1 | cửa | |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 2,3747 | m3 | |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,5898 | m3 | |
| 129 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 16,5216 | m3 | |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,6462 | m2 | |
| 131 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 241,1138 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,6462 | m2 | |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 6,7754 | m3 | |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0226 | 100m3 | |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,0452 | 100m3 | |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,6939 | m3 | |
| 137 | Xây gạch Gạch bê tông 2 lỗ rỗng (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,5343 | m3 | |
| 138 | Xây gạch Gạch bê tông 2 lỗ rỗng (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,8218 | m3 | |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1477 | 100m3 | |
| 140 | Nilong chống mất nước | 20,0851 | m2 | |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1276 | tấn | |
| 142 | Đổ bê tông bản ram dốc đá 1x2, mác 250 | 2,9103 | m3 | |
| 143 | Lát gạch terazo bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 24,594 | m2 | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1035 | tấn | |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2144 | tấn | |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,883 | m3 | |
| 147 | Lan can inox 304 | 94,21 | kg | |
| 148 | Chụp inox | 42 | cái | |
| 149 | Lắp dựng lan can | 6,051 | m2 | |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,0627 | m2 | |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,0627 | m2 | |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4445 | 100m3 | |
| 153 | Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tông | 535 | m2 | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 53,5 | m3 | |
| 155 | Cắt khe co giãn sân bê tông | 214 | m | |
| 156 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | 23,9975 | m3 | |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,9992 | m3 | |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,16 | 100m3 | |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 4,3226 | m3 | |
| 160 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,1832 | m3 | |
| 161 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,5845 | m3 | |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,064 | m2 | |
| 163 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 18,96 | m2 | |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1261 | tấn | |
| 165 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,3325 | m3 | |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 63 | cấu kiện | |
| 167 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 400x300x150mm âm tường | 1 | tủ | |
| 168 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn đảo chiều tự động ATS 3P-63A | 1 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha-63A-6KA | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-63A-6KA | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-30A-4.5KA | 10 | cái | |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-20A-4.5KA | 13 | cái | |
| 173 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường loại 2-4Module | 13 | hộp | |
| 174 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh | 21 | cái | |
| 175 | Móc treo quạt trần | 21 | cái | |
| 176 | Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt BD M16L 36w; L=1,2m | 25 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt đèn led ốp trần | 15 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần 9W, (D=110mm) | 168 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần 25W (D=155mm) | 84 | bộ | |
| 180 | Lắp đèn pha led 50W rọi sân khấu | 5 | bộ | |
| 181 | Lắp đặt bộ đèn led highbay 100W | 5 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 183 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 185 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 19 | cái | |
| 187 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | 43 | hộp | |
| 188 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm | 52 | hộp | |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 110 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 86 | m | |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 5 | m | |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 166 | m | |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 52 | m | |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 168 | m | |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 1.346 | m | |
| 196 | Lắp đặt cáp tín hiệu loa 2x2.5mm2 | 102 | m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | 860 | m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | 96 | m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 | 134 | m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,24 | 100m | |
| 201 | Lắp cút 45 độ PVC D110 | 24 | cái | |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm | 19 | cái | |
| 203 | Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | 210 | m | |
| 204 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 27,5 | m3 | |
| 205 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | 55 | m | |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 27,5 | m3 | |
| 207 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m | 11 | cọc | |
| 208 | Bầu sứ chân kim thu sét | 19 | quả | |
| 209 | Bật sắt đỡ dây thu sét | 122 | cái | |
| 210 | Đai thép + bulong nở M12 | 35 | bộ | |
| 211 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 3 | bộ | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 mm | 0,26 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mm | 1,6 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đường kính cút d=90mm | 15 | cái | |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ đường kính cút d=90mm | 30 | cái | |
| 216 | Cầu chắn tác D90 | 15 | Cái | |
| 217 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | 135 | cái | |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 38,335 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 166,0555 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ | 3 | công | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 72,6733 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,6349 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,2803 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,1934 | 100m3 | |
| C | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Sản xuất ghế hội trường gỗ Lim Nam phi | 12,7943 | m3 | |
| 2 | Ống inox 304 đỡ mặt ghế | 167,916 | Kg | |
| 3 | Bản inox 304 (đã bao gồm ốc vít) | 60,926 | Kg | |
| 4 | Sơn PU ghế | 575,9884 | m2 | |
| 5 | Sản xuất bục phát biểu,gỗ Xoan đào | 0,0921 | m3 | |
| 6 | Phào gỗ Xoan đào bục nói chuyện, bàn đại biểu | 10,93 | m | |
| 7 | Sơn PU 3 nước | 5,2287 | m2 | |
| 8 | Sản xuất bục tượng Bác Hồ gỗ Xoan Đào | 0,1132 | m3 | |
| 9 | Phào gỗ Xoan đào bục để tượng bác | 6,35 | m | |
| 10 | Bánh xe chân bục tượng Bác | 4 | Chiếc | |
| 11 | Sơn PU 3 nước | 10,6401 | m2 | |
| 12 | Sản xuất ghế đứng phát biểu bằng gỗ Xoan Đào | 0,0126 | m3 | |
| 13 | Sơn PU 3 nước | 0,9536 | m2 | |
| 14 | Sản xuất bàn đại biểu gỗ Lim Nam phi | 0,8099 | m3 | |
| 15 | Sơn PU | 34,043 | m2 | |
| 16 | Mua sẵn lắp đặt mặt kính màu dày 8ly | 7,56 | m2 | |
| 17 | Sản xuất ghế hội trường gỗ Lim Nam phi | 0,7167 | m3 | |
| 18 | Sơn PU | 32,6808 | m2 | |
| 19 | Sản xuất ghế hội trường gỗ Lim Nam phi | 0,0872 | m3 | |
| 20 | Sơn PU | 7,443 | m2 | |
| 21 | Mua sẵn lắp đặt rèm sân khấu bằng vải nhung xanh ( bao gồm cả khung treo phụ kiện) | 18 | m2 | |
| 22 | Mua sẵn lắp đặt phông hậu bằng vải nhung | 55,71 | m2 | |
| 23 | Mua sẵn lắp đặt phông băng bằng vải nhung | 13,5 | m2 | |
| 24 | Băng rèm màu xanh | 12 | m2 | |
| 25 | Mua, lắp đặt rèm cửa ( Gồm cả khung treo) | 106,48 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi