Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ xã Giao Tiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292637-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ xã Giao Tiến
Số hiệu KHLCNT 20201292549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 16:40:00 đến ngày 2021-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,794,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0 m, đất cấp I 1,26 100m
2 Phên nứa, nẹp ngang 9,24 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 363,355 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 187,8875 100m
5 Vét bùn đầu cọc 30,062 m3
6 Đắp cát phủ đầu cọc 30,062 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 30,062 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,8183 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,903 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,9943 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 107,594 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3835 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1449 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,6551 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 10,8402 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 4,2014 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,4821 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,7326 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 15,5472 m3
20 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 92,3512 m3
21 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,411 m3
22 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 9,7961 m3
23 Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,0 x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,5727 m3
24 Vữa lót mác 75 5,2972 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,5983 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 11,2082 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,9041 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 1,7295 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,0759 100m3
30 Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tông 596,79 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 59,679 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,8699 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,8262 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 4,0575 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 29,1156 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,0877 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 6,2435 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 106,333 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,1747 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 38,2607 m3
41 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn 384,0568 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 384,0568 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, 526,0608 m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,347 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,4076 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 6,3299 m3
47 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 170,6905 m3
48 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 103,212 m3
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 439 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 381,21 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 603,1543 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 923,4381 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.013,4298 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 716,52 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 608,41 m
56 Đắp trang trí vữa XM mác 75 28,74 m
57 Trát trang trí viền cột, vữa XM mác 75 47,746 m
58 Đắp, sơn trang trí hoa văn nửa đầu cột 44 chi tiết
59 Đắp, sơn trang trí nửa đầu cột vuông 22 chi tiết
60 Đắp, sơn chi tiết chương mái 1 chi tiết
61 Đắp sơn chi tiết hoa văn phía trên cùng cửa đi, cửa sổ 12 chi tiết
62 Đắp sơn chi tiết hoa văn cửa sổ, cửa đi phòng chuẩn bị, phòng học 6 chi tiết
63 Đắp, sơn con bọ cửa đi 9 con
64 Đắp, sơn chi tiết hoa văn vách kính 6 chi tiết
65 Đắp sơn chi tiết trang trí vách kính 3 12 chi tiết
66 Đắp, sơn con tiện trang trí vách kính 3 60 con
67 Đắp, sơn con bọ trang trí chạy quanh mái 319 con
68 Đắp tranh tranh trí vách kính tròn 18,84 m
69 Vét chỉ lõm 1.207,32 m
70 Mua sẵn và lắp đặt, sơn con tiện xi măng ( bao gồm cả sơn) 476 con tiện
71 Vét lõm cửa đi 186,035 m
72 Lưới thép hàn D3 xây gờ trang trí cửa sổ 1 TB
73 Đắp vữa xi măng trang trí cửa sổ 6 cửa
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600, vữa XM mác 75 531,7855 m2
75 Cán vữa tạo phẳng vữa M75 35,602 m2
76 Láng granitô nền sàn 35,602 m2
77 Quét dầu bóng granito 35,602 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600 14,3096 m2
79 Mua và lắp đặt chữ inox mạ đồng :" NHÀ VĂN HÓA XÃ GIAO TIẾN" 57 chữ
80 Mua sẵn lắp đặt chữ inox màu vàng cao 350mm, độ nảy khỏi tường 40mm:"ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " 34 chữ
81 Khung kẽm bọc nhung 1 cái
82 Trần hội trường bằng gỗ xoan đào (bao gồm cả khung xương kim loại, khung xương gỗ sến,giá trọn gói gồm cả sơn, xử lý chống mối mọt) 321,0134 m2
83 Phào gỗ 256,47 m
84 Gia công thanh treo trần bằng thép hộp mạ kẽm 1,0591 tấn
85 Lắp dựng thanh treo trần 1,0591 tấn
86 Cổ trần bao gồm cả sơn và chống mỗi mọt 15,324 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.616,5841 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.743,6481 m2
89 Mua cửa gỗ Lim Nam Phi pano đặc, cửa dày 50mm, trạm khắc hoa văn 60,5951 m2
90 Mua cửa đi gỗ Lim Nam Phi pano kính trắng 6.38 ly dày 40mm 6,44 m2
91 Mua cửa sổ gỗ Lim Nam Phi kính trắng dày 6,38 ly dày 40mm 19,9836 m2
92 Mua thông phong khung gỗ Lim Nam phi kính trắng dày 6.38 ly, cửa dày 50mm ( bằng 90% giá cửa sổ 50mm) 10,3441 m2
93 Mua sẵn, lắp dựng vách kính tròn mặt trước ( bao gồm nẹp nhôm, decal dán kính) 3,98 m2
94 Mua vách kính khung gỗ Lim Nam phi kính trắng dày 6,38 ly , cửa dày 40mm ( bằng 90% giá cửa sổ) 28,9634 m2
95 Mua khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi 60x250mm 375,085 m
96 Mua, lắp dựng nẹp cửa gỗ Lim nam Phi 608,01 m
97 Lắp dựng khuôn cửa kép 375,085 m cấu kiện
98 Chuyển đổi bản lề inox 304 224 cái'
99 Mua chốt đứng, chốt ngang 64 cái
100 Mua clemon cửa sổ 18 cái
101 Mua khóa tay gạt 17 cái
102 Mua khóa tay nắm 4 cái
103 Sản xuất sen hoa cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 319,97 kg
104 Lắp dựng sen hoa cửa 49,2208 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 13,8933 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 5,6739 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 20,5601 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,021 tấn
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,297 m3
110 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 1,7406 tấn
111 Gia công xà gồ thép 0,2567 tấn
112 Gia công giằng mái thép 0,4735 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép 2,4708 tấn
114 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 5,0465 tấn
115 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 5,0465 tấn
116 Bu long neo M20*600 80 cái
117 Bu long LK M20*80 60 cái
118 Bu long LK 12*50 560 cái
119 Ke chống bão liền mũ chụp 2.896 cái
120 Tăng đơ 76 cái
121 Ốc siết cáp 304 cái
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 257,3394 m2
123 Lợp mái tôn dày 0,45 ly chống nóng chống ồn 5,0162 100m2
124 Mua và thi công tôn úp nóc dày 0.45mm, khổ rộng 600mm 108,03 m
125 Mua và lắp đặt thang thăm mái 1 bộ
126 Mua và lắp đặt cửa tôn thăm mái 1 cửa
127 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 2,3747 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,5898 m3
129 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 16,5216 m3
130 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,6462 m2
131 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 241,1138 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,6462 m2
133 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 6,7754 m3
134 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0226 100m3
135 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,0452 100m3
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,6939 m3
137 Xây gạch Gạch bê tông 2 lỗ rỗng (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,5343 m3
138 Xây gạch Gạch bê tông 2 lỗ rỗng (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,8218 m3
139 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1477 100m3
140 Nilong chống mất nước 20,0851 m2
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1276 tấn
142 Đổ bê tông bản ram dốc đá 1x2, mác 250 2,9103 m3
143 Lát gạch terazo bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 24,594 m2
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1035 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2144 tấn
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,883 m3
147 Lan can inox 304 94,21 kg
148 Chụp inox 42 cái
149 Lắp dựng lan can 6,051 m2
150 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 110,0627 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 110,0627 m2
152 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4445 100m3
153 Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tông 535 m2
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 53,5 m3
155 Cắt khe co giãn sân bê tông 214 m
156 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I 23,9975 m3
157 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,9992 m3
158 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,16 100m3
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 4,3226 m3
160 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,1832 m3
161 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,5845 m3
162 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,064 m2
163 Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 18,96 m2
164 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,1261 tấn
165 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,3325 m3
166 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 63 cấu kiện
167 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 400x300x150mm âm tường 1 tủ
168 Lắp đặt bộ chuyển nguồn đảo chiều tự động ATS 3P-63A 1 bộ
169 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha-63A-6KA 1 cái
170 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-63A-6KA 1 cái
171 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-30A-4.5KA 10 cái
172 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-20A-4.5KA 13 cái
173 Lắp đặt hộp aptomat âm tường loại 2-4Module 13 hộp
174 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh 21 cái
175 Móc treo quạt trần 21 cái
176 Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt BD M16L 36w; L=1,2m 25 bộ
177 Lắp đặt đèn led ốp trần 15 bộ
178 Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần 9W, (D=110mm) 168 bộ
179 Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần 25W (D=155mm) 84 bộ
180 Lắp đèn pha led 50W rọi sân khấu 5 bộ
181 Lắp đặt bộ đèn led highbay 100W 5 bộ
182 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 12 cái
183 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
184 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
185 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm 4 bảng
186 Lắp đặt ổ cắm đôi 19 cái
187 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường 43 hộp
188 Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm 52 hộp
189 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 110 m
190 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 86 m
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 5 m
192 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 166 m
193 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 52 m
194 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 168 m
195 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 1.346 m
196 Lắp đặt cáp tín hiệu loa 2x2.5mm2 102 m
197 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 860 m
198 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 96 m
199 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 134 m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,24 100m
201 Lắp cút 45 độ PVC D110 24 cái
202 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm 19 cái
203 Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm 210 m
204 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 27,5 m3
205 Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 55 m
206 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 27,5 m3
207 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m 11 cọc
208 Bầu sứ chân kim thu sét 19 quả
209 Bật sắt đỡ dây thu sét 122 cái
210 Đai thép + bulong nở M12 35 bộ
211 Hộp kiểm tra tiếp địa 3 bộ
212 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 mm 0,26 100m
213 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mm 1,6 100m
214 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đường kính cút d=90mm 15 cái
215 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ đường kính cút d=90mm 30 cái
216 Cầu chắn tác D90 15 Cái
217 Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm 135 cái
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 38,335 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 166,0555 m2
3 Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ 3 công
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 72,6733 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 18,6349 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,2803 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,1934 100m3
C PHẦN NỘI THẤT
1 Sản xuất ghế hội trường gỗ Lim Nam phi 12,7943 m3
2 Ống inox 304 đỡ mặt ghế 167,916 Kg
3 Bản inox 304 (đã bao gồm ốc vít) 60,926 Kg
4 Sơn PU ghế 575,9884 m2
5 Sản xuất bục phát biểu,gỗ Xoan đào 0,0921 m3
6 Phào gỗ Xoan đào bục nói chuyện, bàn đại biểu 10,93 m
7 Sơn PU 3 nước 5,2287 m2
8 Sản xuất bục tượng Bác Hồ gỗ Xoan Đào 0,1132 m3
9 Phào gỗ Xoan đào bục để tượng bác 6,35 m
10 Bánh xe chân bục tượng Bác 4 Chiếc
11 Sơn PU 3 nước 10,6401 m2
12 Sản xuất ghế đứng phát biểu bằng gỗ Xoan Đào 0,0126 m3
13 Sơn PU 3 nước 0,9536 m2
14 Sản xuất bàn đại biểu gỗ Lim Nam phi 0,8099 m3
15 Sơn PU 34,043 m2
16 Mua sẵn lắp đặt mặt kính màu dày 8ly 7,56 m2
17 Sản xuất ghế hội trường gỗ Lim Nam phi 0,7167 m3
18 Sơn PU 32,6808 m2
19 Sản xuất ghế hội trường gỗ Lim Nam phi 0,0872 m3
20 Sơn PU 7,443 m2
21 Mua sẵn lắp đặt rèm sân khấu bằng vải nhung xanh ( bao gồm cả khung treo phụ kiện) 18 m2
22 Mua sẵn lắp đặt phông hậu bằng vải nhung 55,71 m2
23 Mua sẵn lắp đặt phông băng bằng vải nhung 13,5 m2
24 Băng rèm màu xanh 12 m2
25 Mua, lắp đặt rèm cửa ( Gồm cả khung treo) 106,48 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->