Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201280332-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201266364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trong dự toán của Công an thị xã năm 2020 và Ngân sách thị xã bố trí cho Công an thị xã năm 2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 15:27:00 đến ngày 2021-01-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 937,947,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục nhà ở cán bộ chiến sĩ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III chương V 188,254 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III chương V 135,302 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 63,5162 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 20,204 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III chương V 323,556 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 83,7202 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 251,7702 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 1.007,0808 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 155,506 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 1.399,554 m2
11 Vệ sinh sàn Đáp ứng mục III chương V 50,28 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III chương V 80 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 20,204 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng mục III chương V 126,2934 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 126,2934 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng mục III chương V 9 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng mục III chương V 9 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) Đáp ứng mục III chương V 9 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (LAVABO) Đáp ứng mục III chương V 9 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III chương V 9 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng mục III chương V 9 cái
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Đáp ứng mục III chương V 9 bộ
23 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mục III chương V 9 cái
24 Lắp đặt kệ kính Đáp ứng mục III chương V 9 cái
25 Lắp đặt giá treo Đáp ứng mục III chương V 9 cái
26 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng mục III chương V 9 cái
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng mục III chương V 17 cái
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 73,4 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Đáp ứng mục III chương V 6,169 100m2
B Hạng mục nhà ăn cán bộ chiến sĩ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III chương V 186,9225 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III chương V 91,9071 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 23,1469 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 3,7585 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III chương V 278,8296 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 26,9054 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 190,681 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 762,724 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 115,054 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 1.035,486 m2
11 Vệ sinh sàn sê nô Đáp ứng mục III chương V 54,16 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III chương V 78,72 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng mục III chương V 179,6632 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 179,6632 m2
15 Tháo dỡ chậu rửa Đáp ứng mục III chương V 2 cái
16 Tháo dỡ bệ xí Đáp ứng mục III chương V 2 cái
17 Lắp đặt lavabo Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa lavabo Đáp ứng mục III chương V 5 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng mục III chương V 2 cái
21 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
22 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mục III chương V 2 cái
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng mục III chương V 3 cái
24 Tháo dỡ trần Đáp ứng mục III chương V 128,51 m2
25 Làm trần thạch cao khung nổi Đáp ứng mục III chương V 128,51 m2
26 Lắp đặt các loại đèn led áp trần d400 1x22w Đáp ứng mục III chương V 9 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn led 1.2m 2x36w (bóng đôi) Đáp ứng mục III chương V 10 bộ
28 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Đáp ứng mục III chương V 5,5539 100m2
C Hạng mục nền sân lát gạch Terrazzo
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 333,78 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm, vữa M75 Đáp ứng mục III chương V 333,78 m2
D Hạng mục nhà vệ sinh xây mới
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 2,0592 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,0125 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,528 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,4224 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,52 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,912 m3
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3,4784 m3
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 0,448 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 6,72 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 44,52 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 38,36 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III chương V 44,52 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III chương V 38,36 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 44,52 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 4,72 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (250x400) Đáp ứng mục III chương V 33,64 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 (250x250) Đáp ứng mục III chương V 9 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 9 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,9 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III chương V 0,9 m3
21 Thi công trần tole lạnh dày 2.2 zem Đáp ứng mục III chương V 9 m2
22 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục III chương V 0,0305 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III chương V 0,0305 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục III chương V 0,0364 100m2
25 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục III chương V 0,1717 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III chương V 0,1717 tấn
27 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 1,3992 m2
28 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục III chương V 0,0345 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III chương V 0,0345 tấn
30 Gia công lắp dựng cửa nhôm kính (khung nhôm tỉnh điện, kính trong dày 5 ly) Đáp ứng mục III chương V 3,92 m2
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III chương V 2 cái
33 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Đáp ứng mục III chương V 2 bảng
34 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp ứng mục III chương V 1 cái
35 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng mục III chương V 30 m
36 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Đáp ứng mục III chương V 40 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Đáp ứng mục III chương V 50 m
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Đáp ứng mục III chương V 1 hộp
39 Vật tư phụ Đáp ứng mục III chương V 1 hệ
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm Đáp ứng mục III chương V 0,04 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Đáp ứng mục III chương V 0,16 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Đáp ứng mục III chương V 0,08 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Đáp ứng mục III chương V 0,12 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm Đáp ứng mục III chương V 0,12 100m
45 Lắp đặt Van khóa đồng 34 Đáp ứng mục III chương V 1 cái
46 Lắp đặt co, lơi, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Đáp ứng mục III chương V 4 cái
47 Lắp đặt co, lơi, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Đáp ứng mục III chương V 4 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Đáp ứng mục III chương V 9 cái
49 Lắp đặt co, lơi, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Đáp ứng mục III chương V 3 cái
50 Lắp đặt co, lơi, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Đáp ứng mục III chương V 8 cái
51 Lắp đặt Co ren trong, ngoài 27/21 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
52 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Đáp ứng mục III chương V 4 cái
53 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt Đáp ứng mục III chương V 1 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
56 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Đáp ứng mục III chương V 2 cái
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh lavabo Đáp ứng mục III chương V 1 cái
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
59 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mục III chương V 1 cái
60 vật liệu phụ Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 6,7353 m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,0125 100m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,314 m3
64 Cung cấp cống BTCT ly tâm d1000 Đáp ứng mục III chương V 6 m
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Đáp ứng mục III chương V 8,2368 m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V -0,0478 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,576 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 1,4427 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,072 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III chương V 0,0609 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III chương V 0,0581 tấn
72 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III chương V 0,6656 m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V -0,001 100m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Đáp ứng mục III chương V 0,512 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 0,512 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,1024 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,0143 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,0808 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 2,0185 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III chương V 0,2565 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,0376 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,2027 tấn
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 1,44 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 0,2144 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,2038 tấn
86 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục III chương V 15,2 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 9,12 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III chương V 15,2 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 24,96 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 17,6 m
91 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III chương V 24,96 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 24,96 m2
93 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng mục III chương V 0,0237 tấn
94 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng mục III chương V 0,0237 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->