Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG ĐẠI PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 16:50:00 đến ngày 2021-01-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,893,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A.HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | I.NHÀ BẾP ĂN XÂY MỚI: | |||
| C | I.1.PHÁ DỠ NHÀ ĂN CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,37 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái, dầm, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5727 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,8897 | m3 |
| 4 | Phá dỡ giằng móng, tường ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,511 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền nhà, nền hiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6067 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng nhà, móng hiên, móng tường ngăn, bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9114 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1687 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7537 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3718 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất nền nhà phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1687 | 100m3 |
| D | II.XÂY NHÀ ĂN MỚI: | |||
| E | II.1.PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng nhà ăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 446,0555 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,096 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8564 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng nhà ăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5955 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3925 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0668 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4011 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,2653 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1184 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0645 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4834 | tấn |
| 14 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7216 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0081 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3657 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2279 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1169 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4049 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7254 | m3 |
| 21 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4333 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7529 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8639 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4791 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng bể nước, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót móng bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0118 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng bể nước, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,459 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông móng bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0469 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1307 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 31 | Xây bể nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1151 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2226 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0268 | tấn |
| 35 | Bê tông mặt bể, cửa bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,093 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông mặt bể, cửa bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1134 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m2 |
| 39 | Trát tường trong bể nước lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,608 | m2 |
| 40 | Trát tường trong bể nước lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,608 | m2 |
| 41 | Bả bằng xi măng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,608 | m2 |
| 42 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5236 | m2 |
| 43 | Nắp bể bằng tôn kích thước 800*800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | II.2.PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1234 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7399 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4654 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8325 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7796 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3256 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5094 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4702 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0508 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7632 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3356 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2107 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0889 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2299 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3895 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3044 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4451 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1998 | m3 |
| G | II.3.PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,262 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,636 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,9544 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,8668 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,3764 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,6024 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,414 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,88 | m |
| 10 | Đắp đấu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m |
| 12 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4748 | 1m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m2 |
| 16 | Nắp tôn dày 1mm, khung thép vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,68 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,486 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,3474 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,809 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,027 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,295 | m2 |
| H | II.4.BẬC TAM CẤP, SẢNH: | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0265 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7712 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,821 | m3 |
| 4 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,146 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,56 | m |
| I | II.5.LÁT NỀN, ỐP GẠCH: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,6352 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột gạch 450x300mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,796 | m2 |
| J | II.6.MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5136 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0357 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2438 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4909 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,6336 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,0536 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9272 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,934 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9272 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4464 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1129 | m |
| K | II.7.CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay, chưa có phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,15 | m2 |
| 2 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Cửa sổ mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Cửa chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,51 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp Inox 26x13x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1156 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| L | III.CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG: | |||
| M | III.1.PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,673 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9673 | 10m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 902,6439 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,7232 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.732,7904 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.305,114 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường bo mái, tường chéo, tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6123 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lan can, chân lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4323 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lan can thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6876 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ thép xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,193 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 382,4201 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,944 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp Granito dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6192 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu thừa, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1905 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu thừa 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4765 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2796 | 100m2 |
| N | III.2.SỬA CHỮA, CẢI TẠO: | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 874,919 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 406,814 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 457,4134 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 691,3828 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 465,6006 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,2816 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,96 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,78 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,9488 | m |
| 10 | Đắp đấu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 11 | Đắp chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1213 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,4402 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 706,7986 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,0588 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột Gạch KT 450x300mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,9168 | m2 |
| O | III.3.TAM CẤP XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6342 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng tam cấp, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3171 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6917 | m3 |
| 4 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,198 | m2 |
| 5 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2432 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,28 | m |
| P | III.4.TAM CẤP CẢI TẠO: | |||
| 1 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,3915 | m2 |
| 2 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,2 | m |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3337 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,488 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2976 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1036 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4756 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3026 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 220x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,827 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,0832 | m |
| 11 | Đắp lan can mặt sau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| Q | III.5.SƠN: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.040,7968 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 629,3766 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.375,239 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.266,754 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 778,659 | m2 |
| R | III.6.MÁI: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,8806 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,3876 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,256 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,3537 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1148 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1243 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0234 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7395 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7395 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8989 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1865 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4575 | m |
| S | III.7.CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,973 | m2 |
| 2 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 4 | Cửa sổ mở 2 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,36 | m2 |
| 5 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,333 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,448 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,448 | m2 |
| 9 | Sản xuất vách ngăn cố định pa nô nhưa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,96 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,96 | m2 |
| 11 | Gia công hoa sắt thép hộp 26x13x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8134 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| T | III.8.LAN CAN: | |||
| 1 | Gia công lan can thép vuông 18x18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7467 | tấn |
| 2 | Gia công lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1952 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,2848 | m2 |
| 4 | Cầu trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5133 | 1m2 |
| U | III.9.SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,6176 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,924 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8208 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,632 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,062 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7364 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7364 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0262 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0262 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2356 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2356 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép thép hộp 60x30x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2433 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,243 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,5691 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1071 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3668 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m |
| 19 | Bu lông neo M20, L=650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | bộ |
| 20 | Bu lông neo M18, L=650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| V | IV.CỔNG - TƯỜNG RÀO: | |||
| W | IV.1.Phá dỡ cổng, tường rào cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8641 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,9384 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2993 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0091 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2331 | 100m3 |
| X | IV.2.Cổng chính: | |||
| 1 | Đào móng cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6224 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0637 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8064 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,462 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0482 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0417 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5798 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1054 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0219 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0764 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9198 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1026 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8441 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7556 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2578 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,48 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,014 | m2 |
| 24 | Đắp chữ logo biển tên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,177 | tấn |
| 26 | Trục+ bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 0.0 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,941 | m2 |
| 28 | Mác thép 16x16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8853 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2955 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3399 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2139 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1709 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,0064 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,714 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,1322 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,852 | m2 |
| 38 | Sản xuất hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,77 | kg |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,748 | m2 |
| Y | IV.3.Tường rào thoáng (L= 124.79m): | |||
| 1 | Đào móng tường rào thoáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,7447 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9806 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3609 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7091 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6479 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9771 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6428 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6427 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,734 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6205 | tấn |
| 12 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,3616 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,116 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,9789 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 381,385 | m2 |
| 16 | Sản xuất hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.123,12 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,424 | m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8634 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4296 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 559,2612 | m2 |
| 21 | Sản xuất hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.309,44 | kg |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,624 | m2 |
| Z | IV.4.Kè đá (L=34,5m): | |||
| 1 | Đào móng kè đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,767 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,0313 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,485 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,975 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,3438 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8113 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1029 | tấn |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0523 | 100m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | m2 |
| AA | V.RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| AB | V.1.Cải tạo rãnh cũ (L=115.96m): | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | cấu kiện |
| 2 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8267 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,788 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | 1cấu kiện |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9576 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4041 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4958 | m3 |
| 8 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,5998 | 1m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7154 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6278 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4088 | 100m2 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7373 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,066 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,314 | m2 |
| AC | V.2.Tấm đan nắp rãnh (204 tấm): | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5019 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6161 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7895 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204 | 1cấu kiện |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9427 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,255 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,255 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6255 | 10 tấn/1km |
| AD | V.3.Hố ga (10 cái): | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2335 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1449 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0428 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9409 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0388 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,696 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1288 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0609 | tấn |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5329 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0438 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0454 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0902 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3325 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3325 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1333 | 10 tấn/1km |
| AE | VI.BỒN CÂY: | |||
| AF | VI.1.Phá dỡ bồn cây cũ (13 cái): | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7098 | m3 |
| AG | VI.2.Cải tạo, xây mới bồn cây (37 cái): | |||
| 1 | Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3101 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,0661 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch thẻ 220x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,4226 | m2 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,3915 | m3 |
| AH | VII.SÂN: | |||
| AI | VII.1.Sân lát gạch Terrazo 400x400 (S=1468,41m2): | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4684 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp Nilon cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6841 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,2615 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,7364 | 10m |
| 5 | Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,7364 | 10m |
| 6 | Lát gạch Terrazo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.468,41 | m2 |
| AJ | VII.2.Sân bê tông (S=646.55m2): | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1616 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4547 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2931 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp Nilon cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4655 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,655 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu về đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,1978 | m3 |
| AK | B.HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| AL | I.NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG: | |||
| AM | I.1.PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 22 | Tủ điện phòng KT 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện tầng KT 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Tủ chứa bình cứu hỏa KT 500x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 27 | Dây thép dưỡng cáp D4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| AN | I.2.CHỐNG SÉT CÔNG TRÌNH: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m3 |
| 7 | gia công và lắp đặt chân bật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| AO | I.3.PHẦN NƯỚC: | |||
| AP | I.3.1.Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Đai giữ ông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 8 | Họng chờ ống kẽm D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| AQ | I.3.2.Phần thoát nước sàn: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 9 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| AR | I.3.3.Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| AS | I.3.4.Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | 100m |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác D125: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Đai inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| AT | II.NHÀ BẾP ĂN: | |||
| AU | II.1.Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 19 | Tủ điện phòng KT 300x200x130 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện phòng KT 300x450x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| AV | II.2.CHỐNG SÉT CÔNG TRÌNH: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,96 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,96 | m3 |
| 7 | gia công và lắp đặt chân bật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| AW | II.3.III. PHẦN NƯỚC: | |||
| AX | II.3.1.Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Đai giữ ông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 6 | Phao cơ + phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Máy bơm 1.5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AY | II.3.2.Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| AZ | II.3.3.Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| BA | II.3.4.Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m |
| 3 | Rọ chắn rác D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Đai inox D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| BB | III.MÁI SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt máng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| BC | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Bàn học sinh kích thước (DxRxC)=(90x48x46)cm, khung bằng thép ống F21 sơn tĩnh điện. Bàn có thể gập được, mặt bàn bằng nhựa đúc, không cong vênh, kết cấu khung vững chắc, đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 2 | Ghế học sinh bằng 100% nhựa PP đúc nguyên chiếc, chiều cao từ mặt ghế xuống đất là 26cm, ghế chịu nước, chịu lực và đã kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | cái |
| 3 | Ghế giáo viên bằng 100% nhựa PP đúc nguyên chiếc, chiều cao từ mặt ghế xuống đất là 35cm, cao tựa là 63cm, trọng lượng mỗi ghế là 2kg/chiếc. Ghế đã kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Đàn Casio CASIO CT-X5000. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Smart Tivi 49 Inch Sony KD-49X8500H. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Smart Tivi Led LG65 Inch 4K UHD, HDR (65UM7290PTA). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Bàn giáo viên có kích thước (DxRxC)=(95x50x55)cm, khung bằng thép ống F16 sơn tĩnh điện. Bàn có thể gập được, mặt bàn bằng nhựa được xử lý côn gnhieepj chống mối mọt, chịu nước, không cong vênh, kết cấu khung vững chắc và đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 8 | Giường kê phòng y tế gồm cả ga và đệm, chất liệu bằng Inox nhập ngoại, dát hộp, kích thước (DxRxC)=(1,9x0,9x0,54)m, khung giường được chia làm 4 khúc, điều chỉnh độ dốc bằng tay quay, có lan can 2 phía nâng lên hạ xuống thuận tiện, giường được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ dựng thuốc y tế có kích thước (DxRxC)=(80x40x160)cm, khung tủ bằng Inox hộp (25x25)mm, khung cánh tủ bằng Inox hộp (20x20)cm, cánh tủ có tay nắm Inox. Khoang trên cao 90cm, 3 đợt kính, 2 cánh lắp kính màu trắng dày 5mm có khóa, chốt chắc chắn. Khoang dưới cao 60cm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khóa chắc chắn. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Máy chiếu đa năng NEC NP-VE303XG. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Màn chiếu treo tường P84WS (84²x84²)-120². | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Giá treo máy chiếu 1,2m, dây tín hiệu HDMI, dây điện, ống ghen, nhân công lắp đặt… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Bục nói chuyện bằng gỗ tự nhiên, mặt trước có gắn logo huy hiệu Đảng trạm bằng gỗ, kích thước (RxSxC)=(80x60x120)cm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bục để tượng Bác có kích thước (80x60x120)cm bằng gỗ tự nhiêngooxphias trước gắn bông sen trạm bằng gỗ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tượng Bác Hồi có kích thước (85x67x38)cm bằng thạch cao Nhũ Đồng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tủ đựng đồ dùng, đồ chơi nhóm lớp có kích thước (109,5x33,5x81)cm gồm 3 tầng, chất liệu bằng nhựa nhập khẩu, nhiều màu sắc, bền đẹp, an toàn cho trẻ sử dụng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 17 | Cỏ nhân tạo màu xanh già, 1 lớp đế, sợi cỏ cao 2,5cm, Dtex 12.600 mũi khâu /m2. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m2 |
| 18 | Bàn hội trường kích thước (2,4x0,5x0,75)m bằng gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn gỗ Veneer, khung bàn bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng bằng Inox có kích thước (DxRxC)=(90x60x60)cm, khung đảm bảo chịu lực cao, các ốc vít bắt chắc chắn, các góc cạnh của xe đẩy được bo tròn, bánh xe có phanh hãm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Cột ném bóng có kích thước (53x53x158)cm, chiều cao từ chân đến rổ điều chỉnh từ 118-158cm, chất liệu nhựa đúc nguyên khối hàng nhập khẩu 100#, màu sắc thân thiện với trẻ êm, bền đẹp. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Xe ô tô chòi chân Hàn Quốc có kích thước (85x48x56)cm, chất liệu đặc biệt, nguyên khối, màu sắc bắt mắt gây thích thú cho trẻ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Xe đạp chòi chân con ong 3 bánh có kích thước (67x41x60)cm bằng nhựa và kim loại, dành cho bé từ 2 tuổi trở lên. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Thang leo vòng cung kích thước đường kính 125cm, bán kính 50cm, chất liệu nhựa đúc nguyên khối cao cấp, không góc cạnh, các khớp nối được đóng vít chốt an toàn. Dành cho bé từ 2 đến 5 tuổi vui chơi, leo chèo, khám phía tăng khả năng tư duy. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Máy luyện cơ kích thước (DxRxC)=(90x80x77)cm. Máy luyện tập cửa tạ có lớp vỏ ngoài được làm bằng nhựa tổng hợp cao cấp, an toàn với trẻ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bập bênh cá vàng có kích thước (93x34x51)cm, bằng nhựa cao cấp. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Con voi mẹ kích thước (170x60x180)cm bằng xi măng cốt thép, sơn ngoại thất các màu. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Con hưu cao cổ kích thước (170x40x180)cm bằng bê tông cốt thép, sơn ngoại thất. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Con nai bằng bê tông cốt thép có kích thước (DxRxC)=(85x25x130)cm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Loa JBL KS 310 cấu tạo 3 loa, 2 đường tiếng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Amply Aplus CA 3500. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Micro không dây Aplus UK-300. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Micro có dây Vina KTV 939 Pro. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện âm thanh: Giá treo loa, dây loa, giá để micro có dây, rắc… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Máy xay thịt công nghiệp có công suất 1.500W, năng suất 320kg/h, lưỡi dao đùn thịt 6-8mm, trọng lượng 90kg. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Bộ đèn tín hiệu giao thông - PHGT gồm 4 cột đèn tín hiệu giao thông 2 mặt cao 123cm, 1 hộp điều khiển tự động, 7 cột biển báo các loại, 4 tấm thảm dành cho người đi bộ, 1 bục điều khiển. Cột và hộp đèn bằng sắt sơn tĩnh điện, có cơ chế hoạt động như đèn tín hiệu giao thông ngoài đường. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Bập bênh con gà có kích thước (DxRxC)=(76x30x53)cm bằng nhựa cao cấp. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi