Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201290820-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG ĐẠI PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201215637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 16:50:00 đến ngày 2021-01-11 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,893,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A.HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
B I.NHÀ BẾP ĂN XÂY MỚI:
C I.1.PHÁ DỠ NHÀ ĂN CŨ:
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,37 m2
2 Phá dỡ sàn mái, dầm, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,5727 m3
3 Phá dỡ tường xây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,8897 m3
4 Phá dỡ giằng móng, tường ngăn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,511 m3
5 Phá dỡ nền nhà, nền hiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6067 m3
6 Phá dỡ móng nhà, móng hiên, móng tường ngăn, bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,9114 m3
7 Đào xúc đất nền nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1687 100m3
8 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7537 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3718 100m3
10 Vận chuyển đất nền nhà phạm vi ≤300m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1687 100m3
D II.XÂY NHÀ ĂN MỚI:
E II.1.PHẦN MÓNG:
1 Đào móng nhà ăn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 446,0555 m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,096 100m
3 Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8564 100m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng nhà ăn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1408 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,94 m3
6 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5955 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3925 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0668 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4011 tấn
10 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,2653 m3
11 Ván khuôn bê tông móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1184 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0645 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4834 tấn
14 Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7216 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,0081 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3657 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2279 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1169 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4049 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7254 m3
21 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4333 100m3
22 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7529 100m3
23 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8639 m3
24 Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4791 100m3
25 Bê tông lót móng bể nước, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,864 m3
26 Ván khuôn bê tông lót móng bể nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0118 100m2
27 Bê tông móng bể nước, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,459 m3
28 Ván khuôn bê tông móng bể nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0469 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1307 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0758 tấn
31 Xây bể nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1151 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2226 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0202 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0268 tấn
35 Bê tông mặt bể, cửa bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,093 m3
36 Ván khuôn bê tông mặt bể, cửa bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0744 100m2
37 Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1134 tấn
38 Trát tường ngoài bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5 m2
39 Trát tường trong bể nước lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,608 m2
40 Trát tường trong bể nước lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,608 m2
41 Bả bằng xi măng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,608 m2
42 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5236 m2
43 Nắp bể bằng tôn kích thước 800*800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
F II.2.PHẦN THÂN:
1 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1234 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7399 tấn
3 Ván khuôn bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4654 100m2
4 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8325 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7796 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3256 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5094 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4702 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0508 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7632 tấn
11 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,3356 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2107 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0889 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2299 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3895 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,3044 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4451 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1998 m3
G II.3.PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,262 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,636 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,9544 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,8668 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,3764 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112,6024 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,414 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,88 m
10 Đắp đấu cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
11 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9 m
12 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4748 1m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 m2
16 Nắp tôn dày 1mm, khung thép vuông đặc 12x12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 157,68 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,486 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,3474 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,809 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 273,027 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 283,295 m2
H II.4.BẬC TAM CẤP, SẢNH:
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0265 100m2
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7712 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,821 m3
4 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,146 m2
5 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,56 m
I II.5.LÁT NỀN, ỐP GẠCH:
1 Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,6352 m2
2 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,56 m2
3 Ốp tường trụ, cột gạch 450x300mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,796 m2
J II.6.MÁI:
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,64 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,5136 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2104 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,137 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0357 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2438 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4909 m3
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,6336 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,0536 m2
10 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9272 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,934 1m2
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9272 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4464 100m2
14 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,1129 m
K II.7.CỬA:
1 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay, chưa có phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,15 m2
2 Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
4 Cửa sổ mở quay, mở hất chưa có phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,52 m2
5 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
6 Cửa chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,84 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,51 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp Inox 26x13x1,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1156 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,52 m2
L III.CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG:
M III.1.PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,673 m2
2 Vận chuyển Cửa các loại lên cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,9673 10m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 902,6439 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,7232 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.732,7904 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.305,114 m2
7 Phá dỡ tường bo mái, tường chéo, tường thu hồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,6123 m3
8 Phá dỡ lan can, chân lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4323 m3
9 Phá dỡ lan can thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6876 m3
10 Tháo dỡ thép xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,193 tấn
11 Tháo dỡ mái tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 382,4201 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,944 m2
13 Phá dỡ lớp Granito dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6192 m3
14 Vận chuyển vật liệu thừa, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1905 100m3
15 Vận chuyển vật liệu thừa 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4765 100m3
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2796 100m2
N III.2.SỬA CHỮA, CẢI TẠO:
1 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 874,919 m2
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 406,814 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 457,4134 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 691,3828 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 465,6006 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149,2816 m2
7 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192,96 m
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,78 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,9488 m
10 Đắp đấu cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
11 Đắp chân cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
12 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1213 100m3
13 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,4402 m3
14 Lát nền, sàn gạch KT 600x600, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 706,7986 m2
15 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,0588 m2
16 Ốp tường trụ, cột Gạch KT 450x300mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,9168 m2
O III.3.TAM CẤP XÂY MỚI:
1 Đào móng tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6342 1m3
2 Bê tông móng tam cấp, M100, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3171 m3
3 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6917 m3
4 Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,198 m2
5 Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2432 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,28 m
P III.4.TAM CẤP CẢI TẠO:
1 Láng granitô tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,3915 m2
2 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,2 m
3 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3337 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,488 m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2976 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1036 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4756 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3026 m3
9 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 220x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,827 m2
10 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,0832 m
11 Đắp lan can mặt sau Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
Q III.5.SƠN:
1 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.040,7968 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 629,3766 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.375,239 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.266,754 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 778,659 m2
R III.6.MÁI:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,8806 m2
2 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,3876 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,256 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 321,3537 m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1148 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1243 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,621 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0234 m3
9 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7395 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7395 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8989 1m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1865 100m2
13 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,4575 m
S III.7.CỬA:
1 Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,973 m2
2 Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
3 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 bộ
4 Cửa sổ mở 2 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,36 m2
5 Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 bộ
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 187,333 m2
7 Vách kính cố định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,448 m2
8 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,448 m2
9 Sản xuất vách ngăn cố định pa nô nhưa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,96 m2
10 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,96 m2
11 Gia công hoa sắt thép hộp 26x13x1.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8134 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81 m2
T III.8.LAN CAN:
1 Gia công lan can thép vuông 18x18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7467 tấn
2 Gia công lan can thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1952 tấn
3 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,2848 m2
4 Cầu trụ cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,5133 1m2
U III.9.SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI:
1 Đào móng cột, trụ, Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,6176 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,924 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8208 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,632 m3
6 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,062 m3
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7364 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7364 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0262 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0262 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2356 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2356 tấn
13 Gia công xà gồ thép thép hộp 60x30x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2433 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,243 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 390,5691 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1071 100m2
17 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3668 100m2
18 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,2 m
19 Bu lông neo M20, L=650 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144 bộ
20 Bu lông neo M18, L=650 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 bộ
V IV.CỔNG - TƯỜNG RÀO:
W IV.1.Phá dỡ cổng, tường rào cũ:
1 Phá dỡ kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,8641 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,9384 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,2993 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0091 m3
5 Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2331 100m3
X IV.2.Cổng chính:
1 Đào móng cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6224 1m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0637 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8064 m3
4 Ván khuôn móng cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0272 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,512 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0504 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,462 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0482 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0417 tấn
11 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5798 m3
12 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1054 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0219 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0764 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9198 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1026 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0215 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 tấn
19 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8441 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,7556 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2578 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,48 m
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,014 m2
24 Đắp chữ logo biển tên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Trọn gói
25 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,177 tấn
26 Trục+ bánh xe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 0.0
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,941 m2
28 Mác thép 16x16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 cái
29 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8853 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,2955 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3399 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2139 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1709 tấn
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,0064 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,714 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,1322 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,852 m2
38 Sản xuất hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220,77 kg
39 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,748 m2
Y IV.3.Tường rào thoáng (L= 124.79m):
1 Đào móng tường rào thoáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,7447 1m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9806 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3609 m3
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2496 100m2
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,7091 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6479 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9771 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6428 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6427 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,734 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6205 tấn
12 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,3616 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,116 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,9789 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 381,385 m2
16 Sản xuất hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.123,12 kg
17 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,424 m2
18 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8634 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,4296 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 559,2612 m2
21 Sản xuất hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.309,44 kg
22 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,624 m2
Z IV.4.Kè đá (L=34,5m):
1 Đào móng kè đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,767 1m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,0313 100m
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,485 m3
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 100m2
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,975 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,3438 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8113 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1035 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1029 tấn
10 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0523 100m3
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,62 m2
AA V.RÃNH THOÁT NƯỚC:
AB V.1.Cải tạo rãnh cũ (L=115.96m):
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116 cấu kiện
2 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8267 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,788 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116 1cấu kiện
5 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9576 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,4041 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4958 m3
8 Đào móng rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,5998 1m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,7154 m3
10 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6278 m3
11 Ván khuôn móng rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4088 100m2
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,7373 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,066 m2
14 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,314 m2
AC V.2.Tấm đan nắp rãnh (204 tấm):
1 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,5019 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6161 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7895 tấn
4 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 204 1cấu kiện
5 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9427 100m3
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,255 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,255 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6255 10 tấn/1km
AD V.3.Hố ga (10 cái):
1 Đào móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,2335 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1449 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0428 100m2
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9409 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0388 100m2
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,696 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0384 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1288 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0609 tấn
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,8 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5329 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0438 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0454 tấn
14 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 1cấu kiện
15 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0902 100m3
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3325 tấn
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3325 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1333 10 tấn/1km
AE VI.BỒN CÂY:
AF VI.1.Phá dỡ bồn cây cũ (13 cái):
1 Phá dỡ tường xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7098 m3
AG VI.2.Cải tạo, xây mới bồn cây (37 cái):
1 Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,3101 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,0661 m2
3 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch thẻ 220x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,4226 m2
4 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,3915 m3
AH VII.SÂN:
AI VII.1.Sân lát gạch Terrazo 400x400 (S=1468,41m2):
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4684 100m3
2 Rải lớp Nilon cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6841 100m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220,2615 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,7364 10m
5 Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,7364 10m
6 Lát gạch Terrazo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.468,41 m2
AJ VII.2.Sân bê tông (S=646.55m2):
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1616 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4547 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2931 100m3
4 Rải lớp Nilon cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4655 100m2
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,655 m3
6 Mua vật liệu về đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 197,1978 m3
AK B.HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC
AL I.NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG:
AM I.1.PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 bộ
3 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
4 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
6 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 900 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
12 Lắp đặt dây dẫn 3 x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
15 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
16 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 700 m
22 Tủ điện phòng KT 300x200x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Tủ điện tầng KT 600x400x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Tủ chứa bình cứu hỏa KT 500x600x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 hộp
26 Lắp đặt tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
27 Dây thép dưỡng cáp D4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
AN I.2.CHỐNG SÉT CÔNG TRÌNH:
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 1m3
6 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m3
7 gia công và lắp đặt chân bật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
AO I.3.PHẦN NƯỚC:
AP I.3.1.Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,176 100m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 cái
5 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
7 Đai giữ ông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
8 Họng chờ ống kẽm D80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
AQ I.3.2.Phần thoát nước sàn:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,91 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
7 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
9 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 cái
AR I.3.3.Thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
2 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
4 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 bộ
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
AS I.3.4.Thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0675 100m
4 Lắp đặt rọ chắn rác D125: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
5 Đai inox D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cái
AT II.NHÀ BẾP ĂN:
AU II.1.Phần điện:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
12 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112 m
19 Tủ điện phòng KT 300x200x130 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Tủ điện phòng KT 300x450x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
AV II.2.CHỐNG SÉT CÔNG TRÌNH:
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cọc
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,96 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,96 m3
7 gia công và lắp đặt chân bật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m
AW II.3.III. PHẦN NƯỚC:
AX II.3.1.Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
5 Đai giữ ông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
6 Phao cơ + phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Máy bơm 1.5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
AY II.3.2.Phần thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
3 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
AZ II.3.3.Thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt chậu rửa đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
BA II.3.4.Thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m
3 Rọ chắn rác D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
4 Đai inox D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
BB III.MÁI SÂN KHẤU:
1 Gia công, lắp đặt máng thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,8 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
4 Rọ chắn rác D125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
BC PHẦN THIẾT BỊ:
1 Bàn học sinh kích thước (DxRxC)=(90x48x46)cm, khung bằng thép ống F21 sơn tĩnh điện. Bàn có thể gập được, mặt bàn bằng nhựa đúc, không cong vênh, kết cấu khung vững chắc, đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 cái
2 Ghế học sinh bằng 100% nhựa PP đúc nguyên chiếc, chiều cao từ mặt ghế xuống đất là 26cm, ghế chịu nước, chịu lực và đã kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350 cái
3 Ghế giáo viên bằng 100% nhựa PP đúc nguyên chiếc, chiều cao từ mặt ghế xuống đất là 35cm, cao tựa là 63cm, trọng lượng mỗi ghế là 2kg/chiếc. Ghế đã kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
4 Đàn Casio CASIO CT-X5000. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Smart Tivi 49 Inch Sony KD-49X8500H. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 Smart Tivi Led LG65 Inch 4K UHD, HDR (65UM7290PTA). Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Bàn giáo viên có kích thước (DxRxC)=(95x50x55)cm, khung bằng thép ống F16 sơn tĩnh điện. Bàn có thể gập được, mặt bàn bằng nhựa được xử lý côn gnhieepj chống mối mọt, chịu nước, không cong vênh, kết cấu khung vững chắc và đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
8 Giường kê phòng y tế gồm cả ga và đệm, chất liệu bằng Inox nhập ngoại, dát hộp, kích thước (DxRxC)=(1,9x0,9x0,54)m, khung giường được chia làm 4 khúc, điều chỉnh độ dốc bằng tay quay, có lan can 2 phía nâng lên hạ xuống thuận tiện, giường được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Tủ dựng thuốc y tế có kích thước (DxRxC)=(80x40x160)cm, khung tủ bằng Inox hộp (25x25)mm, khung cánh tủ bằng Inox hộp (20x20)cm, cánh tủ có tay nắm Inox. Khoang trên cao 90cm, 3 đợt kính, 2 cánh lắp kính màu trắng dày 5mm có khóa, chốt chắc chắn. Khoang dưới cao 60cm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khóa chắc chắn. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Máy chiếu đa năng NEC NP-VE303XG. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
11 Màn chiếu treo tường P84WS (84²x84²)-120². Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Giá treo máy chiếu 1,2m, dây tín hiệu HDMI, dây điện, ống ghen, nhân công lắp đặt… Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
13 Bục nói chuyện bằng gỗ tự nhiên, mặt trước có gắn logo huy hiệu Đảng trạm bằng gỗ, kích thước (RxSxC)=(80x60x120)cm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Bục để tượng Bác có kích thước (80x60x120)cm bằng gỗ tự nhiêngooxphias trước gắn bông sen trạm bằng gỗ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Tượng Bác Hồi có kích thước (85x67x38)cm bằng thạch cao Nhũ Đồng. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Tủ đựng đồ dùng, đồ chơi nhóm lớp có kích thước (109,5x33,5x81)cm gồm 3 tầng, chất liệu bằng nhựa nhập khẩu, nhiều màu sắc, bền đẹp, an toàn cho trẻ sử dụng. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
17 Cỏ nhân tạo màu xanh già, 1 lớp đế, sợi cỏ cao 2,5cm, Dtex 12.600 mũi khâu /m2. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m2
18 Bàn hội trường kích thước (2,4x0,5x0,75)m bằng gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn gỗ Veneer, khung bàn bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
19 Xe đẩy thức ăn 2 tầng bằng Inox có kích thước (DxRxC)=(90x60x60)cm, khung đảm bảo chịu lực cao, các ốc vít bắt chắc chắn, các góc cạnh của xe đẩy được bo tròn, bánh xe có phanh hãm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Cột ném bóng có kích thước (53x53x158)cm, chiều cao từ chân đến rổ điều chỉnh từ 118-158cm, chất liệu nhựa đúc nguyên khối hàng nhập khẩu 100#, màu sắc thân thiện với trẻ êm, bền đẹp. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
21 Xe ô tô chòi chân Hàn Quốc có kích thước (85x48x56)cm, chất liệu đặc biệt, nguyên khối, màu sắc bắt mắt gây thích thú cho trẻ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
22 Xe đạp chòi chân con ong 3 bánh có kích thước (67x41x60)cm bằng nhựa và kim loại, dành cho bé từ 2 tuổi trở lên. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Thang leo vòng cung kích thước đường kính 125cm, bán kính 50cm, chất liệu nhựa đúc nguyên khối cao cấp, không góc cạnh, các khớp nối được đóng vít chốt an toàn. Dành cho bé từ 2 đến 5 tuổi vui chơi, leo chèo, khám phía tăng khả năng tư duy. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Máy luyện cơ kích thước (DxRxC)=(90x80x77)cm. Máy luyện tập cửa tạ có lớp vỏ ngoài được làm bằng nhựa tổng hợp cao cấp, an toàn với trẻ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Bập bênh cá vàng có kích thước (93x34x51)cm, bằng nhựa cao cấp. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Con voi mẹ kích thước (170x60x180)cm bằng xi măng cốt thép, sơn ngoại thất các màu. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
27 Con hưu cao cổ kích thước (170x40x180)cm bằng bê tông cốt thép, sơn ngoại thất. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
28 Con nai bằng bê tông cốt thép có kích thước (DxRxC)=(85x25x130)cm. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
29 Loa JBL KS 310 cấu tạo 3 loa, 2 đường tiếng. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
30 Amply Aplus CA 3500. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
31 Micro không dây Aplus UK-300. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
32 Micro có dây Vina KTV 939 Pro. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
33 Bộ phụ kiện âm thanh: Giá treo loa, dây loa, giá để micro có dây, rắc… Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
34 Máy xay thịt công nghiệp có công suất 1.500W, năng suất 320kg/h, lưỡi dao đùn thịt 6-8mm, trọng lượng 90kg. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
35 Bộ đèn tín hiệu giao thông - PHGT gồm 4 cột đèn tín hiệu giao thông 2 mặt cao 123cm, 1 hộp điều khiển tự động, 7 cột biển báo các loại, 4 tấm thảm dành cho người đi bộ, 1 bục điều khiển. Cột và hộp đèn bằng sắt sơn tĩnh điện, có cơ chế hoạt động như đèn tín hiệu giao thông ngoài đường. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
36 Bập bênh con gà có kích thước (DxRxC)=(76x30x53)cm bằng nhựa cao cấp. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->