Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201284615-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201274419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động từ các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 08:56:00 đến ngày 2021-01-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,728,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN MÓNG
1 Đào móng -đất cấp III Theo Mục II Chương V  21,8541 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  53,2561 m3
3 Bê tông thương phẩm móng, M250, PCB40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  175,2541 m3
4 Bê tông thương phẩm xà dầm, M250, PCB40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  13,9419 m3
5 Bê tông thương phẩm cột, M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  1,5625 m3
6 Bê tông thương phẩm cột, M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  13,6688 m3
7 Ván khuôn thép móng băng Theo Mục II Chương V  2,9738 100m2
8 Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, dầm, giằng Theo Mục II Chương V  1,1897 100m2
9 Ván khuôn thép cổ cột vuông Theo Mục II Chương V  1,87 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  4,9072 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK<=18mm Theo Mục II Chương V  6,6051 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Mục II Chương V  9,3325 tấn
13 Xây móng gạch bê tông đặc, vữa XM M 75 Theo Mục II Chương V  144,8715 m3
14 Trát thành chân móng VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V  81,7275 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V  81,7275 m2
16 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V  21,9341 100m3
17 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  54,1319 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Bê tông thương phẩm cột, M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  42,8924 m3
2 Bê tông thương phẩm cột , M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  13,2516 m3
3 Bê tông cột tường thu hồi mái, M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  2,5921 m3
4 Ván khuôn thép cột Theo Mục II Chương V  8,4959 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  2,1275 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  1,8515 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo Mục II Chương V  9,9699 tấn
8 Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  122,01 m3
9 Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V  14,4878 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  8,0025 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  14,3469 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, lanh tô ĐK >18mm Theo Mục II Chương V  0,6513 tấn
13 Bê tông thương phẩm sàn mái, M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  231,1996 m3
14 Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, sàn mái Theo Mục II Chương V  15,5726 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  25,3072 tấn
16 Bê tông lanh tô, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  12,1924 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V  1,9439 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, TR ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,3632 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, TR ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  0,5023 tấn
20 Bê tông cầu thang thường, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  11,4079 m3
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Mục II Chương V  1,124 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  1,2244 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  0,0746 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép Theo Mục II Chương V  3,0352 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V  3,0352 tấn
26 Bu lông M12 Theo Mục II Chương V  556 bộ
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủ Theo Mục II Chương V  354,5206 1m2
C HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC + HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng-vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  362,8545 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  25,7423 m3
3 Xây chi tiết cột , vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  37,3349 m3
4 Xây tạo dáng kiến trúc gạch bê tông, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  1,7853 m3
5 Xây tường lan can gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  26,2712 m3
6 Xây tường thu hồi mái gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  22,7344 m3
7 Trát tường thu hồi , dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  415,5307 m2
8 Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  298,0349 m2
9 Trát mặt trên sê nô mái, hiên, sảnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  88,44 m2
10 Trát tường tạo dáng kiến trúc, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  35,706 m2
11 Trát chi tiết cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  191,2042 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  675,059 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  2.778,5129 m2
14 Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V  799,7897 m2
15 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V  1.376,341 m2
16 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V  1.174,6734 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Mục II Chương V  1.288,4441 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V  6.129,317 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo Mục II Chương V  1.543,4581 m2
20 Láng tạo dốc mái, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V  106,9083 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II Chương V  163,7123 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo Mục II Chương V  6,6605 100m2
23 Tôn úp nóc, viền Theo Mục II Chương V  151,248 m
24 Ke chống bảo Theo Mục II Chương V  2.664,2 cái
25 Đắp phào kép, chỉ vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  568,4 m
26 Lát nền, sàn Khu wc gạch 300x300mm chống trơn Theo Mục II Chương V  108,3258 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x600 mm Theo Mục II Chương V  299,2295 m2
28 Ốp gạch riềm wc kt 300x100 Theo Mục II Chương V  13,9177 m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo Mục II Chương V  108,3258 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II Chương V  72,2172 m2
31 Tắm compact ngăn vách tiểu khu wc Theo Mục II Chương V  11,88 m2
32 SXLD cửa đi kính cường lực dày 12mm, khung nhôm hệ (chưa bao gồm phụ kiện, vật liệu phụ) Theo Mục II Chương V  19,488 m2
33 Phụ kiện cửa đi kính cường lực, khung nhôm hệ (bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm cửa) Theo Mục II Chương V  4 bộ
34 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm Theo Mục II Chương V  113,4 m2
35 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm Theo Mục II Chương V  44,37 m2
36 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38mm Theo Mục II Chương V  175,68 m2
37 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính 6,38mm Theo Mục II Chương V  4,32 m2
38 Vách kinh nhôm hệ, kính 6,38mm Theo Mục II Chương V  26,88 m2
39 Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 Theo Mục II Chương V  189,12 m2
40 SXLD lam sắt hộp 60x50 a 100, mặt đứng chính trục 1, trục B (bao gồm vật liệu phụ, sơn tĩnh điện) Theo Mục II Chương V  52,8 m2
41 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xương chìm (phòng họp) Theo Mục II Chương V  274,2608 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Mục II Chương V  274,2608 m2
43 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V  274,2608 m2
44 Xây bạc cầu thang gạch bê tông đặc, VXM M50, PC40 Theo Mục II Chương V  3,672 m3
45 Lát đá bậc cầu thang Theo Mục II Chương V  97,1644 m2
46 Lan can cầu thang inox, tay vịn D70, thanh đứng D40, nan D20 Theo Mục II Chương V  36,2352 m2
47 SXLD trụ cầu thang Theo Mục II Chương V  2 cái
48 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, VXM M75, PC40 Theo Mục II Chương V  14,7037 m3
49 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II Chương V  67,6055 m2
50 Ốp đá granit tự nhiên cột sảnh Theo Mục II Chương V  60,918 m2
51 Lam sắt hộp trang trí mặt đứng Theo Mục II Chương V  52,8 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 50 m Theo Mục II Chương V  15,1827 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Theo Mục II Chương V  19,3009 100m2
54 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Theo Mục II Chương V  130,9954 10m2
55 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Theo Mục II Chương V  6,6605 100m2
56 Vận chuyển Cát trát Theo Mục II Chương V  68,4963 m3
57 Vận chuyển Xi măng trát lên cao Theo Mục II Chương V  14,876 tấn
58 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Theo Mục II Chương V  1,5415 tấn
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ
1 Cắt đường bê tông để đi cáp ngầm (Điện ngoài nhà) Theo Mục II Chương V  19 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V  6,3 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II Chương V  6,3 m3
4 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IV Theo Mục II Chương V  0,063 100m3
5 Đào đường cáp, đất cấp III Theo Mục II Chương V  23,75 m3
6 Đắp cát đường ống, đường cáp Theo Mục II Chương V  14,25 m3
7 Đắp hoàn trả đất đường cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V  0,127 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ thải, đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,1425 100m3
9 Bê tông nền hoàn trả, M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  6,3 m3
10 Vãi báo hiệu cáp Theo Mục II Chương V  95 m
11 Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm Theo Mục II Chương V  855 viên
12 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Theo Mục II Chương V  11 mốc
13 Đầu cốt đồng M50 Theo Mục II Chương V  24 cái
14 Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x50 Theo Mục II Chương V  328 m
15 Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x50 Theo Mục II Chương V  3,28 100m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp chôn ngầm D90/70 Theo Mục II Chương V  3,22 100m
17 Tủ cầu dao đảo chiều 300A Theo Mục II Chương V  1 tủ trọn bộ
18 Tủ điện tổng (Điện trong nhà) Theo Mục II Chương V  2 tủ
19 Tủ điện tầng Theo Mục II Chương V  6 tủ
20 Đèn báo pha+cầu chi ống Theo Mục II Chương V  1 bộ
21 Lắp đặt afdd phát hiện chạm chập mạng điện gây cháy ≤50A Theo Mục II Chương V  134 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực ≤50A Theo Mục II Chương V  135 cái
23 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo Mục II Chương V  22 cái
24 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Theo Mục II Chương V  4 cái
25 Hộp automat mặt nhựa Mê ka, đế nhựa chứa 14-18 modull Theo Mục II Chương V  15 hộp
26 Hộp automat mặt nhựa Mê ka, đế nhựa chứa 8-12 modull Theo Mục II Chương V  9 hộp
27 Lắp đặt cáp treo 4 ruột 4x4mm2 Theo Mục II Chương V  27 m
28 Lắp đặt cáp ngầm 3 ruột 3x6mm2 Theo Mục II Chương V  79 m
29 Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột 4x6mm2 Theo Mục II Chương V  79 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V  706 m
31 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo Mục II Chương V  57 m
32 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo Mục II Chương V  1.112 m
33 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo Mục II Chương V  2.620 m
34 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo Mục II Chương V  3.872 m
35 Lắp đặt ống gen, ĐK 50mm đi chìm Theo Mục II Chương V  44 m
36 Lắp đặt ống gen, ĐK 40mm đi chìm Theo Mục II Chương V  23 m
37 Lắp đặt ống gen, ĐK 25mm đi chìm Theo Mục II Chương V  16 m
38 Lắp đặt ống gen, ĐK 20mm đi chìm Theo Mục II Chương V  2.540 m
39 Lắp đặt ống gen, ĐK 16mm đi chìm Theo Mục II Chương V  1.646 m
40 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp chôn ngầm D50/40 Theo Mục II Chương V  0,77 100m
41 Vãi báo hiệu cáp Theo Mục II Chương V  77 m
42 Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm Theo Mục II Chương V  693 viên
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2bóng, máng phản quang Theo Mục II Chương V  60 bộ
44 Lắp đặt đèn led tấm panen 72w, kt 600x1200 Theo Mục II Chương V  12 bộ
45 Lắp đặt quạt trần 3 cánh Theo Mục II Chương V  29 cái
46 Lắp đặt quạt trần 5 cánh Theo Mục II Chương V  11 cái
47 Lắp đặt downlight âm trần D110 Theo Mục II Chương V  95 bộ
48 Lắp đặt downlight âm trần D160 Theo Mục II Chương V  10 bộ
49 Lắp đặt đèn ốp trần led D300-13W-220V Theo Mục II Chương V  85 bộ
50 Lắp đặt quạt treo tường giật dây 65w Theo Mục II Chương V  12 cái
51 Đèn led dây hắt khe trần Theo Mục II Chương V  125 m
52 Giắc cắm đổi nguồn đèn led dây hắt trần Theo Mục II Chương V  5 bộ
53 Lắp đặt đèn tường cầu thang Theo Mục II Chương V  4 bộ
54 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo Mục II Chương V  37 máy
55 Ống đồng, bảo ôn ống đồng Theo Mục II Chương V  37 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm Theo Mục II Chương V  1,85 100m
57 Măng sông, chếch nhựa D27 lắp ống nhựa thoát nước điều hòa Theo Mục II Chương V  268 cái
58 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Mục II Chương V  152 cái
59 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo Mục II Chương V  12 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II Chương V  15 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V  8 cái
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo Mục II Chương V  8 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều Theo Mục II Chương V  12 cái
64 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Mục II Chương V  8 cái
65 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Mục II Chương V  6 cọc
66 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo Mục II Chương V  121 m
67 Thép dẹt D40x4 Theo Mục II Chương V  16 m
68 Nút đo điện trở Theo Mục II Chương V  2 nút
69 Đào rãnh tiếp địa-đất cấp II Theo Mục II Chương V  5,76 m3
70 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V  0,0576 100m3
71 Đầu cốt đồng M95 (tiếp địa) Theo Mục II Chương V  6 cái
72 Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần M95mm2 Theo Mục II Chương V  15 m
73 Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng Theo Mục II Chương V  9 cọc
74 Đồng dẹt 60x6 Theo Mục II Chương V  29 m
75 Lắp đặt dây tiếp địa cho ổ cắm 1x 2,5mm2 Theo Mục II Chương V  840 m
76 Nút mạng + mặt hạt + đế (Hệ thống internet) Theo Mục II Chương V  17 cái
77 Switch 24 cổng 24 cổng 10/100/1000Mbps Theo Mục II Chương V  1 cái
78 Bộ chia 24 port Theo Mục II Chương V  2 cái
79 Bộ phát wifi Theo Mục II Chương V  12 bộ
80 Router Mikrotik RB3011UiAS-RM Theo Mục II Chương V  1
81 Cáp mạng Theo Mục II Chương V  500 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo Mục II Chương V  415 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32/25 Theo Mục II Chương V  50 m
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40 Theo Mục II Chương V  30 m
85 Bộ tường lửa firewall bảo mật proxy Theo Mục II Chương V  1 cái
86 Tủ Rack 20U Theo Mục II Chương V  1 cái
87 Camera bán cầu Theo Mục II Chương V  9 cái
88 Switch 16 cổng Theo Mục II Chương V  1 cái
89 Lắp đặt ô cắm Theo Mục II Chương V  1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo Mục II Chương V  160 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V  190 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V  5 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Mục II Chương V  5 m
94 Đầu ghi hình IP 32 kênh Dahua NVR5232-4KS2 Theo Mục II Chương V  1 cái
95 Máy tính để bàn Theo Mục II Chương V  1 bộ
96 Màn hình tivi SamSung 40inch UA40J5250D Theo Mục II Chương V  1 bộ
97 Bộ Lưu Điện UPS APOLLO AP2200C (1000VA/600W) Theo Mục II Chương V  1 bộ
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Cắt nền bê tông (Phần cấp nước ngoài nhà) Theo Mục II Chương V  10 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V  1,75 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II Chương V  1,75 m3
4 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IV Theo Mục II Chương V  0,0175 100m3
5 Đắp cát đường ống Theo Mục II Chương V  9,625 m3
6 Bê tông nền hoàn trả, M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  1,75 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm Theo Mục II Chương V  0,5 100 m
8 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp II Theo Mục II Chương V  9,625 m3
9 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,0963 100m3
10 Phần cấp nước trong nhà: Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo Mục II Chương V  1,32 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo Mục II Chương V  0,84 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo Mục II Chương V  0,49 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Theo Mục II Chương V  0,42 100m
14 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo Mục II Chương V  4 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo Mục II Chương V  8 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo Mục II Chương V  40 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo Mục II Chương V  108 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo Mục II Chương V  168 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Theo Mục II Chương V  9 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Theo Mục II Chương V  16 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo Mục II Chương V  125 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Theo Mục II Chương V  60 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm Theo Mục II Chương V  15 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm Theo Mục II Chương V  48 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm Theo Mục II Chương V  54 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm Theo Mục II Chương V  94 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm Theo Mục II Chương V  11 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm Theo Mục II Chương V  16 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm Theo Mục II Chương V  110 cái
30 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Mục II Chương V  5 cái
31 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo Mục II Chương V  2 cái
32 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Mục II Chương V  30 cái
33 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 40mm Theo Mục II Chương V  1 cái
34 Lắp đặt van phao điện Theo Mục II Chương V  6 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm (thoát nước) Theo Mục II Chương V  0,96 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Theo Mục II Chương V  0,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V  0,5 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  2,67 100m
39 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm Theo Mục II Chương V  34 cái
40 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V  43 cái
41 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  56 cái
42 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Theo Mục II Chương V  24 cái
43 Lắp đặt cút xiên, ĐK 110mm Theo Mục II Chương V  205 cái
44 Lắp đặt cút xiên, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  202 cái
45 Lắp đặt cút xiên, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V  87 cái
46 Lắp đặt cút xiên, ĐK 42mm Theo Mục II Chương V  63 cái
47 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110mm Theo Mục II Chương V  44 cái
48 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110x90mm Theo Mục II Chương V  36 cái
49 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110x42mm Theo Mục II Chương V  5 cái
50 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  60 cái
51 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90x60mm Theo Mục II Chương V  15 cái
52 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V  18 cái
53 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 60x42mm Theo Mục II Chương V  5 cái
54 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 42mm Theo Mục II Chương V  25 cái
55 Lắp đặt thông tắc, ĐK 110mm Theo Mục II Chương V  7 cái
56 Lắp đặt thông tắc, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  7 cái
57 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V  10 cái
58 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm Theo Mục II Chương V  5 cái
59 Thiết bị vệ sinh: Lắp đặt chậu rửa Theo Mục II Chương V  12 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa Theo Mục II Chương V  12 bộ
61 Lắp đặt gương soi Theo Mục II Chương V  12 cái
62 Lắp đặt xí bệt Theo Mục II Chương V  12 bộ
63 Lắp đặt vòi xịt Theo Mục II Chương V  12 bộ
64 Lắp đặt ga thu sàn, ĐK 100mm Theo Mục II Chương V  24 cái
65 Rọ chắn rác Theo Mục II Chương V  13 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi tiểu) Theo Mục II Chương V  27 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Mục II Chương V  12 bộ
68 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo Mục II Chương V  1 bể
69 Máy bơm Theo Mục II Chương V  1 cái
70 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo Mục II Chương V  3 bộ
71 Đào móng Bể tự hoại, đất cấp II Theo Mục II Chương V  0,3084 100m3
72 Đào móng Bể tự hoại , đất cấp II Theo Mục II Chương V  3,4267 m3
73 Đắp đất móng bể , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V  0,1142 100m3
74 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  1,36 m3
75 Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  0,4092 m3
76 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  2,432 m3
77 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V  0,0496 100m2
78 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V  0,028 100m2
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0107 tấn
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,0289 tấn
81 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  6,0029 m3
82 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  54,572 m2
83 Quét nước xi măng 2 nước Theo Mục II Chương V  54,572 m2
84 Láng nền, sàn bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  18,5644 m2
85 Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  0,952 m3
86 Ván khuôn gỗ, nắp đan nắp bể Theo Mục II Chương V  0,0416 100m2
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể Theo Mục II Chương V  0,1003 tấn
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V  10 1cấu kiện
89 Đào móng Rãnh thoát nước, hố ga quanh nhà, đất cấp II Theo Mục II Chương V  0,4236 100m3
90 Đào móng Rãnh thoát nước quanh nhà, đất cấp II Theo Mục II Chương V  4,5131 m3
91 Đào móng hố ga, đất cấp II Theo Mục II Chương V  0,1937 m3
92 Đắp đất Rãnh thoát nước, hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V  0,1569 100m3
93 Bê tông lót móng Rãnh, hố ga, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  8,6267 m3
94 Xây gối đỡ ống, rãnh nước bằng gạch, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  8,8968 m3
95 Xây hố van, hố ga bằng gạch Bê tông, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  0,8624 m3
96 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  88,72 m2
97 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  28,08 m2
98 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  5,9307 m3
99 Lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo Mục II Chương V  0,3151 tấn
100 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V  0,4114 100m2
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn - Rãnh thoát nước Theo Mục II Chương V  154 cái
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - hố ga Theo Mục II Chương V  4 1cấu kiện
103 Bê tông lót hè móng , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  8,5115 m3
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  85,115 m2
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 5 kênh Theo Mục II Chương V  1 1 trung tâm
2 Lắp đặt vỏ tủ báo cháy Theo Mục II Chương V  1 1 trung tâm
3 Vỏ tổ hợp Theo Mục II Chương V  1 bộ
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Mục II Chương V  2 cái
5 Chuông báo cháy Theo Mục II Chương V  1,4 5chuông
6 Đầu báo cháy khói kèm đế Theo Mục II Chương V  5,1 10 đầu
7 Điện trở cuối kênh Theo Mục II Chương V  3 bộ
8 Hộp đấu kỹ thuật Theo Mục II Chương V  6 hộp
9 Hộp chia 3 ngã Theo Mục II Chương V  65 hộp
10 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống (tê, cút, khớp nối, vít nỡ) Theo Mục II Chương V  1 ct
11 Đèn báo cháy Theo Mục II Chương V  1,4 5 đèn
12 Nút nhấn báo cháy Theo Mục II Chương V  1,4 5 nút
13 Đèn exit Theo Mục II Chương V  2,4 5 đèn
14 Đèn sự cố Theo Mục II Chương V  2,8 5 đèn
15 Dây tín hiệu 2x0.75mm2 Theo Mục II Chương V  550 m
16 Dây tín hiệu 2x1mm2 Theo Mục II Chương V  300 m
17 Ống điện D16 Theo Mục II Chương V  850 m
18 Hệ thống chữa cháy: Lắp đặt ống thép D100 dày 2.5 mm Theo Mục II Chương V  0,6 100m
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V  18,84 1m2
20 Khớp nối mềm chống rung, đường kính 100mm Theo Mục II Chương V  4 cái
21 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo Mục II Chương V  10 cặp bích
22 Côn, Cút, tê thép D100 Theo Mục II Chương V  16 cái
23 Trụ chữa cháy ngoài nhà Theo Mục II Chương V  1 cái
24 Hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), (phun sơn tĩnh điện) Theo Mục II Chương V  1 Cái
25 Cuộn vòi D65 Theo Mục II Chương V  2 Cái
26 Lăng phun D65 Theo Mục II Chương V  1 Cái
27 Bình chữa cháy CO2 Theo Mục II Chương V  12 Cái
28 Bình MFZ4 ABC Theo Mục II Chương V  24 Cái
29 Tủ đựng bình chữa cháy Theo Mục II Chương V  12 Cái
30 Tiêu lệnh chữa cháy Theo Mục II Chương V  12 Cái
31 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q =>10l/s; H=30mcn Theo Mục II Chương V  1 trọn bộ
32 Máy bơm chữa cháy động cơ xăng có Q =>10l/s; H=30mcn Theo Mục II Chương V  1 trọn bộ
33 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo Mục II Chương V  2 1 máy
34 Tủ điện điều khiển máy bơm Theo Mục II Chương V  1 Cái
35 Đồng hồ đo áp suất Theo Mục II Chương V  1 Cái
36 Cáp điện cho máy bơm 3x10+1x6 (từ tủ điện tới máy bơm) Theo Mục II Chương V  20 m
37 Rọ bơm D100 Theo Mục II Chương V  2 Cái
38 Van 1 chiều D100 Theo Mục II Chương V  2 Cái
39 Van khoá D100 Theo Mục II Chương V  2 Cái
40 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống Theo Mục II Chương V  1
41 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo Mục II Chương V  0,8 100m
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bể nước -đất cấp II Theo Mục II Chương V  1,8017 100m3
2 Đắp đất móng bể nước, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  0,6006 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III Theo Mục II Chương V  1,2012 100m3
4 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo -đất cấp III Theo Mục II Chương V  1,2012 100m3
5 Bê tông lót móng bể nước, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  4,416 m3
6 Bê tông đáy bể , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  17,04 m3
7 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  16,95 m3
8 Ván khuôn nắp bể Theo Mục II Chương V  0,684 100m2
9 Bê tông tường bể, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  17,3 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống Theo Mục II Chương V  1,384 100m2
11 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,6761 tấn
12 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  5,6799 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng bể, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  13,32 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống Theo Mục II Chương V  0,5828 100m2
15 Ngâm nước xi măng bể Theo Mục II Chương V  71,2 m3
16 Băng chặn nước Theo Mục II Chương V  37 m
17 Nắp thăm bể (gao gồm cả khóa) Theo Mục II Chương V  1 bộ
18 Thang innox xuống bể Theo Mục II Chương V  1 bộ
19 Quét nhựa bitum ngoài bể Theo Mục II Chương V  103,6 m2
20 Láng đáy bể vữa XM M100 Dày 2cm Theo Mục II Chương V  68,16 m2
21 Trát thành trong bể vữa XM M100 D20 Theo Mục II Chương V  77 m2
22 Xây móng bể bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  6,292 m3
23 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Theo Mục II Chương V  60,72 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II Chương V  137,72 m2
25 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  0,1267 m3
26 Lắp dựng cốt thép tấn đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,04 tấn
27 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo Mục II Chương V  0,0024 100m2
H HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo Mục II Chương V  54,6 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Theo Mục II Chương V  15,816 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo Mục II Chương V  543,46 m2
I HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường 12000BTU-220V 1 chiều Theo Mục II Chương V  1 bộ
2 Điều hòa treo tường 18000BTU-220V 1 chiều Theo Mục II Chương V  24 bộ
3 Điều hòa treo tường 24000BTU-220V 1 chiều Theo Mục II Chương V  9 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->