Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Di chuyển đường dây trung hạ thế phục vụ GPMB cải tạo nâng cấp đường ĐH.92 đoạn từ Km0 + 385 đến Km5 + 100 huyện Tiên Lữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292986-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Di chuyển đường dây trung hạ thế phục vụ GPMB cải tạo nâng cấp đường ĐH.92 đoạn từ Km0 + 385 đến Km5 + 100 huyện Tiên Lữ
Số hiệu KHLCNT 20201266558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Lữ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 16:44:00 đến ngày 2021-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,834,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng ĐZ 0,4KV
1 Cột PC.I-10-3.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cột
2 Cột PC.I-10-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
3 Cột PC.I-10-5.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cột
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 cột
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,435 tấn/km
6 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,35 tấn
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,956 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,382 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,975 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,981 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0772 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,12 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9572 m3
15 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,7 kg
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 10 cọc
17 Bulol 16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
18 Dây Al/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 m
19 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 1 m
20 Đầu cốt A35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 10 đầu cốt
22 Ghíp A 16-70-3BL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
23 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
25 Cáp Al/XLPE 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.890 m
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 km/dây
27 Cáp Al/XLPE 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.980 m
28 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 km/dây
29 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (tạm tính 5m/1 công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.720 m
30 Tháo hộp công tơ ( hộp H1; H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
31 Tháo hộp công tơ (hộp H4; H6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
32 Tháo hộp công tơ (hộp 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
33 Lắp đặt hộp công tơ cũ (đối với hộp 01 công tơ ) - hộp H1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt hộp công tơ cũ (đối với hộp 01 công tơ ) - hộp H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt hộp công tơ cũ (đối với hộp <=3 công tơ) x 1,1x0,7 - hộp H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
36 Lắp đặt hộp công tơ cũ (đối với hộp 01 công tơ) - H4;H6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt hộp công tơ cũ (đối với hộp > 03 công tơ) x 1,2x0,7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
38 Lắp đặt hộp công tơ 3 pha cũ (đối với hộp <=01 công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt hộp công tơ 3 pha cũ (đối với hộp > 03 công tơ x 1,2x0,7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
40 Hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 bộ
41 Lắp đặt hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
42 Mã ốp phi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 cái
43 Kẹp xiết cáp VX 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 cái
44 Vòng giữ bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
45 Kẹp xiết bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
46 Giá bắt vòng bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
47 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476 m
48 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476 cái
49 Ghíp A 3bulol 16-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
50 Ghíp A 3bulol 25-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
51 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
52 Đầu cốt AM 70 (bắt hộp chia dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 cái
53 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 cái
54 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
55 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cuộn
56 Ca xe vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 ca
57 Ca xe vận chuyển cáp, phụ kiện.... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
58 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 kg
59 Bulong M18x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 kg
62 Bulong M18x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
63 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
64 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,4 kg
65 Bulong M18x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
B Phần điện chiếu sáng
1 Cáp VX Al/XLPE 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.779 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,779 km
3 Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
4 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 100m
5 Ghíp nhựa GN 2 bulol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214 cái
6 Chụp đầu cột bê tông (cao 1,4m, vươn 0,8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 chiếc
7 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 1 cần đèn
8 Đèn LED chiếu sáng đường D CSD04L/120W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 bộ
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 1 choá
10 Lọng bán nguyệt bắt đèn chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt lọng bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Đèn LED chiếu pha D CP04L/200W.HY Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
13 Lắp đặt đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.740,7 kg
15 Bulol 16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
16 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 1 bộ
17 Dây Al/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 927 m
18 Đầu cốt A50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 10 đầu cốt
20 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515 m
21 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515 m
22 Mã ốp phi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 cái
23 Kẹp néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 cái
24 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 m
25 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 cái
26 Đầu cốt AM35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
27 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
28 Tủ điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 tủ
30 Cột PC.I-10-3.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
31 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
32 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 tấn/km
33 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 tấn
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,828 m3
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,425 m3
37 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,403 m3
38 Ca xe vận chuyển vật tư thiết bi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
C Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1sợi, 1ruột
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 vị trí
D PHẦN THU HỒI
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 1 cột
2 Tháo hạ xà X2-8S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 bộ
3 Tháo hạ xà X1-4S; X2-4S, X2-8S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 1 bộ
4 Tháo hạ cáp VX 2x50mm2, VX 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,899 1km dây
5 Tháo hạ cáp VX 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 1km dây
6 Tháo hạ cáp VX 4x95mm2, AV95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,413 1km dây
E
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->