Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201292390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách của phường từ nguồn đấu giá đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 16:39:00 đến ngày 2021-01-10 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,482,913,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4672 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.046,72 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 100m |
| 6 | Bao tải đựng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | bao |
| 7 | Đắp đất bằng bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m3 |
| 8 | Mua đất đồi để đổ vào bao tải (loại đất đầm chặt đạt K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,024 | m3 |
| 9 | Lắp dựng phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m2 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7966 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7966 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4057 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9935 | 100m3 |
| 5 | Mua đất san nền mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.620,0901 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3118 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6624 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,86 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2872 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8729 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,567 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4388 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0325 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,6595 | m2 |
| 15 | Đan rãnh KT 500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,5 | m |
| 16 | Lắp dựng bó vỉa BTXM 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,2 | m |
| 17 | Lát gạch vỉ, vữa XM mác 50 (áp dụng cho công tác lắp dựng đan rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,875 | m2 |
| 18 | Đắp cát vàng đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,57 | m3 |
| 19 | Lát gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.305,72 | m2 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8356 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4017 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 5 | Cây bóng mát sáo đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2485 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6513 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5972 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,51 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3972 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3782 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3044 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1407 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,32 | m2 |
| 26 | Bộ khung hố ga + nắp KT 800x800x40 trọng lượng 25 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7178 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6391 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5767 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9468 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6222 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8936 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0959 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,606 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7989 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0191 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,754 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,45 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cấu kiện |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2498 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4497 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3747 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6628 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6222 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8936 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0959 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,037 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4202 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8498 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,973 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,572 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cấu kiện |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9094 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đai khởi thủy thép D110x1.1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép bằng thép D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HPDE D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Khâu nối ren trong HDPE D50x1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 6 | Khung móng M24x240x240x675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 10 | Lắp đặt đèn Led cao áp 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cửa |
| 13 | Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC/PVC 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 100m |
| 17 | Làm Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 18 | Làm Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | đầu cáp |
| 19 | Làm Đầu cốt đồng M2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu cáp |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 25 | Khung móng thép M16x650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0825 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7564 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | 100m3 |
| 30 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.850 | viên |
| 31 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi