Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292390-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201264347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách của phường từ nguồn đấu giá đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 16:39:00 đến ngày 2021-01-10 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,482,913,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4672 100m3
4 Mua đất đồi san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.046,72 m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 100m
6 Bao tải đựng đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.600 bao
7 Đắp đất bằng bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m3
8 Mua đất đồi để đổ vào bao tải (loại đất đầm chặt đạt K95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,024 m3
9 Lắp dựng phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m2
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7966 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7966 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4057 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9935 100m3
5 Mua đất san nền mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.620,0901 m3
6 Lu lèn lại mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3118 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6624 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,86 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2872 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8729 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,567 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4388 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0325 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,6595 m2
15 Đan rãnh KT 500x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,5 m
16 Lắp dựng bó vỉa BTXM 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,2 m
17 Lát gạch vỉ, vữa XM mác 50 (áp dụng cho công tác lắp dựng đan rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,875 m2
18 Đắp cát vàng đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,57 m3
19 Lát gạch Block tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.305,72 m2
C CÂY XANH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8356 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4017 m3
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,42 m2
4 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
5 Cây bóng mát sáo đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
D THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2485 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6513 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5972 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,51 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3972 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3782 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3044 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1919 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1407 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cấu kiện
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,15 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,32 m2
26 Bộ khung hố ga + nắp KT 800x800x40 trọng lượng 25 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7178 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6391 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5767 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9468 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6222 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8936 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0959 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,606 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7989 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0191 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,754 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,45 m2
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 cấu kiện
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2498 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4497 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3747 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6628 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6222 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8936 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0959 tấn
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,037 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4202 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8498 tấn
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,973 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,572 m2
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 cấu kiện
E CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9283 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9094 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
6 Lắp đặt đai khởi thủy thép D110x1.1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt kép bằng thép D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HPDE D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Khâu nối ren trong HDPE D50x1.1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
6 Khung móng M24x240x240x675mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
10 Lắp đặt đèn Led cao áp 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
11 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bảng
12 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cửa
13 Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC/PVC 2 x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
16 Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 100m
17 Làm Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu cáp
18 Làm Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 đầu cáp
19 Làm Đầu cốt đồng M2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đầu cáp
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3375 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 100m2
25 Khung móng thép M16x650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0825 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7564 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2729 100m3
30 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.850 viên
31 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->