Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292604-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Bất động sản Viet Home Land
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201269881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ năm 2021 và nguồn đối ứng của ngân sách huyện năm 2020 và các năm tiếp theo tại Quyết định số 2017/QĐ-UBND ngày 3/10/2020 của Chủ tịch UBND huyện Như Xuân v/v phê duyệt chủ trươn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 17:07:00 đến ngày 2021-01-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,194,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG ( ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN YÊN CÁT)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,457 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 8,683 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III nt 24,1135 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III nt 4,5816 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III nt 0,9255 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,1758 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 12,347 m3
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III nt 2,3459 100m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II nt 6,579 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II nt 1,25 100m3
11 Cuốc tạo nhám mặt đường cũ nt 35,1123 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 0,1749 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 0,1749 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm nt 35,1123 100m2
15 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 7cm nt 31,5343 100m2
16 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 35,2872 100m2
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 0,1 100m3
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 1 100m2
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 1,323 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,6615 100m3
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 2,205 100m2
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 2,205 100m2
23 Mua đất đá thải nt 74,7495 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 0,24 m3
25 Làm cột km BTCT nt 1 cái
26 Bê tông móng cột, M150, đá 1x2 nt 0,168 m3
27 Bê tông chèn cột, M150, đá 1x2 nt 0,144 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 1 1cấu kiện
29 Ván khuôn móng dài nt 0,014 100m2
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 0,72 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 0,0468 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 0,0194 tấn
33 Bê tông cọc H M150, đá 1x2 nt 0,378 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 0,567 m3
35 Sơn cọc H nt 4,725 m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 9 1cấu kiện
37 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III nt 2,851 100m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 2,7188 100m3
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG ( ĐỊA PHẬN XÃ HÓA QUỲ)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) nt 0,9438 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) nt 17,9327 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL0 nt 66,148 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL) nt 12,5681 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) nt 1,3775 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) nt 0,2617 100m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công,đất cấp III (5%KL) nt 22,9485 m3
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL) nt 4,3602 100m3
9 Đào vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) nt 5,7325 m3
10 Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95%KL) nt 1,0892 100m3
11 Đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) nt 11,6585 m3
12 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL) nt 2,2151 100m3
13 Cuốc tạo nhám mặt đường cũ nt 69,4596 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 0,5404 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 0,5404 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm nt 69,4596 100m2
17 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 9cm nt 62,6816 100m2
18 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 70 100m2
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 0,1608 100m3
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 1,6075 100m2
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 0,945 100m3
22 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,4725 100m3
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 1,575 100m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 1,575 100m2
25 Mua đất đá thải nt 53,3925 m3
26 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công nt 9,46 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 0,48 m3
28 Làm cột km BTCT nt 2 cái
29 Bê tông móng cột, M150, đá 1x2 nt 0,336 m3
30 Bê tông chèn cột, M150, đá 1x2 nt 0,288 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 2 1cấu kiện
32 Ván khuôn móng dài nt 0,028 100m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 1,44 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 0,0936 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 0,0389 tấn
36 Bê tông cọc H M150, đá 1x2 nt 0,756 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 1,134 m3
38 Sơn cọc H nt 9,45 m2
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 18 1cấu kiện
40 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III nt 3,2356 100m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I nt 1,2411 100m3
42 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I nt 1,2411 100m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 3,4447 100m3
44 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 3,4447 100m3
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỤC BỘ NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ( ĐỊA PHẬN XÃ CÁT TÂN)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) nt 0,7643 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) nt 14,5224 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) nt 127,995 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL) nt 24,3191 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) nt 2,5265 m3
6 Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) nt 0,48 100m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (5%KL) nt 24,7515 m3
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL) nt 4,7028 100m3
9 Đào vét bùn đất bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) nt 2,702 m3
10 Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95%KL) nt 0,5134 100m3
11 Đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) nt 9,034 m3
12 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL) nt 1,7165 100m3
13 Cuốc tạo nhám mặt đường cũ nt 67,288 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 2,4922 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 2,4922 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm nt 67,2337 100m2
17 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 7cm nt 59,5203 100m2
18 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 69,7259 100m2
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 0,074 100m3
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 0,74 100m2
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 5,712 100m3
22 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 2,856 100m3
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 9,52 100m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 9,52 100m2
25 Mua đất đá thải nt 322,728 m3
26 Tháo dỡ bó vỉa nt 385,36 m
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 nt 4,29 m3
28 Ván khuôn bó vỉa nt 1,0454 100m2
29 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 nt 5,95 m3
30 Lắp đặt bó vỉa vỉa hè, kích thước 26x23x100cm nt 165,16 m
31 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 44,04 m3
32 Ván khuôn móng dài nt 4,4042 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 385,36 1cấu kiện
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 17,67 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 0,7645 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 1,3246 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,7515 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 165,16 1cấu kiện
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 7,87 m3
40 Nạo vét khơi thông rãnh nt 66,06 m3
41 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ nt 2,255 100m2
42 Bê tông mặt tràn M300, đá 1x2 nt 45,1 m3
43 Ván khuôn thép mặt đường bê tông nt 0,1804 100m2
44 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,96 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 0,0718 tấn
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột nt 0,1512 100m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 24 1cấu kiện
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 0,48 m3
49 Làm cột km BTCT nt 2 cái
50 Bê tông móng cột, M150, đá 1x2 nt 0,336 m3
51 Bê tông chèn cột, M150, đá 1x2 nt 0,288 m3
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 2 1cấu kiện
53 Ván khuôn móng dài nt 0,028 100m2
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 1,44 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 0,0936 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 0,0389 tấn
57 Bê tông cọc H M150, đá 1x2 nt 0,756 m3
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 1,134 m3
59 Sơn cọc H nt 9,45 m2
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 18 1cấu kiện
61 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I nt 1,201 100m3
62 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I nt 1,201 100m3
63 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 7,5928 100m3
64 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 7,5928 100m3
65 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 2,7 m3
66 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 1x2 nt 13,84 m3
67 Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 1x2 nt 6,58 m3
68 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 nt 1,68 m3
69 Bê tông phủ bản, bê tông M250, đá 1x2 nt 0,56 m3
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 7 1cấu kiện
71 Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M75 nt 2,8 m2
72 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 nt 1,51 m3
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm nt 0,0382 tấn
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,0956 tấn
75 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm nt 0,0237 tấn
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0797 100m2
77 Ván khuôn cống nt 0,8181 100m2
78 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL) nt 4,38 m3
79 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) nt 0,8322 100m3
80 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,438 100m3
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG ( ĐỊA PHẬN XÃ CÁT VÂN)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) nt 0,3507 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) nt 6,6625 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) nt 8,7175 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL) nt 1,6563 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (5%KL) nt 2,2225 m3
6 Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%KL) nt 0,4223 100m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (5%KL) nt 13,361 m3
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL) nt 2,5386 100m3
9 Đào vét bùn đất bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) nt 2,9455 m3
10 Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95%KL) nt 0,5596 100m3
11 Đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) nt 5,8395 m3
12 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL) nt 1,1095 100m3
13 Cuốc tạo nhám mặt đường cũ nt 25,8873 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 0,824 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 0,824 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm nt 25,8873 100m2
17 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 7cm nt 19,3215 100m2
18 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 27,7613 100m2
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 0,63 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,315 100m3
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 1,05 100m2
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm nt 1,05 100m2
23 Mua đất đá thải để đắp nt 35,595 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 0,48 m3
25 Làm cột km BTCT nt 2 cái
26 Bê tông móng cột, M150, đá 1x2 nt 0,336 m3
27 Bê tông chèn cột, M150, đá 1x2 nt 0,288 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 2 1cấu kiện
29 Ván khuôn móng dài nt 0,028 100m2
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 1,28 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 0,0832 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 0,0346 tấn
33 Bê tông cọc H M150, đá 1x2 nt 0,672 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 1,008 m3
35 Sơn cọc H nt 8,4 m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 16 1cấu kiện
37 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III nt 0 100m3
38 Mua đất đá thải để đắp nt 306,4716 m3
39 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I nt 0,5891 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I nt 0,5891 100m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II nt 1,1679 100m3
42 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 1,1679 100m3
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Còi điều khiển nt 2 cái
2 Cờ hiệu nt 2 cái
3 Áo phản quang + băng đỏ nt 2 cái
4 Đèn cảnh báo ATGT nt 2 cái
5 Mua biển báo 100x160 cm nt 2 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 160x100cm nt 2 cái
7 Mua biển báo 80x140 nt 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm nt 2 cái
9 Mua biển báo tam giác 70x70 nt 6 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm nt 6 cái
11 Mua biển chỉ hướng KT 25x120 nt 2 cái
12 Gia công cột bằng thép hình nt 0,0679 tấn
13 Dây phản quang nt 440 m
14 Điều tiết đảm bảo giao thông 1,0ca/1ngày nhân công bậc 3/7 (tính 03 tháng) =1ca/N*2,5tháng*30ngày*2người nt 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->