Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292433-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201292356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 18:03:00 đến ngày 2021-01-10 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,739,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng nhà làm việc 3 tầng
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 30,586 100m³
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK 9,52 100m²
3 Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 17,159 100m³
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 18,107 100m³
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK 6,766 100m³
6 Trọn gói công tác đóng, nhổ cọc cừ chắn đất hố đào phía sau nhà, giáp tường dậu, chiều dài 20m sâu 6m. Theo HSTK 120 m
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK 6,766 100m³/km
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 29,127
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 96,847
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 2,044 100m²
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 3,753 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 6,754
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,412 100m²
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,308 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,806 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 4,538 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 154,487
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 11,093
19 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,298 100m²
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,598 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 2,465 tấn
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 4,742 100m³
23 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK 32,04
24 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo HSTK 15,67
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,028 100m³
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,634
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,984
28 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,093 tấn
29 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,043 tấn
30 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,106 100m²
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 1,513
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 3,193
33 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 100 Theo HSTK 12,694
34 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo HSTK 13,694
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,021 100m³
36 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,798
37 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 5,896
38 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,488 tấn
39 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,486 100m²
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,614
41 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 100 Theo HSTK 17,108
42 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 35,993
43 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 5,62 100m²
44 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,021 tấn
45 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 2,34 tấn
46 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 5,035 tấn
47 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 61,611
48 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 8,257 100m²
49 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 3,172 tấn
50 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 4,936 tấn
51 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 7,148 tấn
52 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 111,279
53 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 10,557 100m²
54 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 12,866 tấn
55 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 11,553
56 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 1,839 100m²
57 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,347 tấn
58 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,658 tấn
59 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 4,716
60 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 13,859
61 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 1,394 100m²
62 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,88 tấn
63 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,158 tấn
64 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 2,807 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 300,727 1m²
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 2,807 tấn
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 376,623
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,159
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,482
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK 17,28 m
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 14,976
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.198,106
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2.610,1
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 333,173
75 Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 139,34
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 756,711
77 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.045,34
78 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK 516,633
79 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 99,005
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 4.004,314
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.714,739
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 155,443
83 Lát đá granít nhân tạo bậc tam cấp Theo HSTK 86,411
84 Lát đá granít nhân tạo bậc cầu thang Theo HSTK 90,142
85 Lắp dựng lan can cầu thang thép Theo HSTK 44,808
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 89,616 1m²
87 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 44,808
88 Lát nền Ceramic 600x600 Theo HSTK 820,287
89 Lát đá granit cửa Theo HSTK 7,392
90 Lát gạch chống trơn 300x300 Theo HSTK 33,816
91 Vách compact HPL Theo HSTK 10,23
92 Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo HSTK 33,112
93 Ốp gạch 300x600 Theo HSTK 138,656
94 Công tác ốp gạch vào chân tường KT 600x120 Theo HSTK 78,549
95 Công tác ốp gạch thẻ chân tường màu đỏ Theo HSTK 123,195
96 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK 117,758 m
97 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK 207,36 m
98 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 181,553
99 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 181,553
100 Lợp mái tôn dày 0.45ly màu đỏ Theo HSTK 4,99 100m²
101 Tấm úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 Theo HSTK 113,929 m
102 Sản xuất bậc thang lên mái bằng sắt fi20 Theo HSTK 18,164 kg
103 Chôn bậc thang lên mái chèn VXMCV mác 75 Theo HSTK 7 bậc
104 Sản xuất nắp tôn dày 0,8ly đậy lối lên mái bao gồm cả khoá, bản lề Theo HSTK 1 bộ
105 Đắp chữ Trụ sở Đảng Ủy - HĐND -UBND xã Phú Lương Theo HSTK 1 toàn bộ
106 Đắp đấu đầu và chân cột Theo HSTK 10 cái
107 Hoa sắt cửa sổ Theo HSTK 93,924
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 187,848 1m²
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 93,924
110 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm việt pháp tiêu chuẩn loại 3 bản lề, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Theo HSTK 96,81 m2
111 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) tiêu chuẩn loại 3 bản lề, kính mờ an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Theo HSTK 7,04 m2
112 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) tiêu chuẩn kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Theo HSTK 93,924 m2
113 Sản xuất, lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Theo HSTK 19,088 m2
114 Khóa cửa đi Theo HSTK 29 cái
115 Khóa cửa sổ Theo HSTK 34 cái
116 Quốc huy Theo HSTK 1 cái
B Phần điện
1 Vỏ tủ điện, tôn sơn tĩnh điện KT 800x600x200mm, dày 1,2mm, sơn sần kem, lắp âm tường Theo HSTK 1 tủ
2 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-125A-30KA Theo HSTK 1 cái
3 Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-50A-10KA Theo HSTK 2 cái
4 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA Theo HSTK 1 cái
5 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Theo HSTK 7 cái
6 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-20A-6KA Theo HSTK 1 cái
7 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK 2 cái
8 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Theo HSTK 1 cái
9 Contacto 1 pha 16A Theo HSTK 1 cái
10 Rơle thời gian 24h Theo HSTK 1 cái
11 Thanh cái đồng 25x3mm Theo HSTK 2,5 kg
12 Vật tư phụ, bu lông, ốc vít… Theo HSTK 1 tủ
13 Vỏ tủ điện, tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm, dày 1,2mm, sơn sần kem, lắp âm tường Theo HSTK 1 tủ
14 Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-50A-10KA Theo HSTK 1 cái
15 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Theo HSTK 9 cái
16 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK 1 cái
17 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Theo HSTK 1 cái
18 Thanh cái đồng 25x3mm Theo HSTK 1,5 kg
19 Vật tư phụ, bu lông, ốc vít… Theo HSTK 1 tủ
20 Vỏ tủ điện, tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm, dày 1,2mm, sơn sần kem, lắp âm tường Theo HSTK 1 tủ
21 Aptomat 3 pha 3 cực MCB - 3P-50A-10KA Theo HSTK 1 cái
22 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Theo HSTK 9 cái
23 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK 1 cái
24 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Theo HSTK 1 cái
25 Thanh cái đồng 25x3mm Theo HSTK 1,5 kg
26 Vật tư phụ, bu lông, ốc vít… Theo HSTK 1 tủ
27 Vỏ tủ điện kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện Theo HSTK 1 tủ
28 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK 1 cái
29 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Theo HSTK 1 cái
30 Công tắc tơ 9A/380V Theo HSTK 3 cái
31 Rơ le nhiệt 2,5-4A Theo HSTK 2 cái
32 Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng& thường mở Theo HSTK 1 cái
33 Rơ le thời gian 24h Theo HSTK 2 cái
34 Biến áp cách ly, 220/24V, dung lượng 250VA Theo HSTK 1 cái
35 Công tắc chuyển mạch 3 vị trí Theo HSTK 1 cái
36 Bộ van phao kiểm tra mực nước Theo HSTK 2 cái
37 Nút ấn on/off kèm đèn báo Theo HSTK 2 cái
38 Đèn báo pha và trạng thái D21, 5W/220V Theo HSTK 8 bộ
39 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 9mcb, lắp âm tường Theo HSTK 1 tủ
40 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Theo HSTK 6 hộp
41 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-40A-6KA Theo HSTK 1 cái
42 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Theo HSTK 6 cái
43 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK 16 cái
44 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Theo HSTK 7 cái
45 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Theo HSTK 8 hộp
46 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Theo HSTK 8 cái
47 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK 16 cái
48 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Theo HSTK 8 cái
49 Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, thân nhựa, chứa 6mcb, lắp âm tường Theo HSTK 8 hộp
50 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P-25A-6KA Theo HSTK 8 cái
51 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA Theo HSTK 16 cái
52 Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-10A-6KA Theo HSTK 8 cái
53 Máng đèn gắn trần 2 bóng có chóa phản quang, kt 1200x300mm + 02 đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Theo HSTK 48 bộ
54 Đèn led tuýp T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Theo HSTK 1 bộ
55 Đèn ốp trần LED kích thước d300mm, công suất 24w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Theo HSTK 24 bộ
56 Đèn ốp trần LED kích thước d220mm, công suất 18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Theo HSTK 10 bộ
57 Đèn LED cảm biến chuyển động ốp trần LED kích thước d300mm, công suất 24w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Theo HSTK 2 bộ
58 Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiển Theo HSTK 24 cái
59 Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK 30 cái
60 Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK 4 cái
61 Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). Theo HSTK 1 cái
62 Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều + đế âm). Theo HSTK 4 cái
63 Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+N) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Theo HSTK 138 cái
64 Cáp điện xlpe, vỏ bọc PVC 0,6/1KV, tiết diện: CU.XLPE.PVC(4x10)mm2 Theo HSTK 14 m
65 Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC - 300/500V, tiết diện: CU.PVC.PVC(2x6)mm2 Theo HSTK 9 m
66 Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC - 300/500V, tiết diện: CU.PVC.PVC(2x4)mm2 Theo HSTK 366 m
67 Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC - 300/500V, tiết diện: CU.PVC.PVC(2x2,5)mm2 Theo HSTK 856 m
68 Dây điện vỏ bọc PVC - 300/500V, tiết diện: CU.PVC(1x1,5)mm2 Theo HSTK 1.540 m
69 Dây nối đất màu vàng sọc xanh, 0,6KV, lõi đồng cách điện PVC CU.PVC (1x10)mm2 Theo HSTK 14 m
70 Dây nối đất màu vàng sọc xanh, 0,6KV, lõi đồng cách điện PVC CU.PVC (1x6)mm2 Theo HSTK 9 m
71 Dây nối đất màu vàng sọc xanh, 0,6KV, lõi đồng cách điện PVC CU.PVC (1x4)mm2 Theo HSTK 366 m
72 Dây nối đất màu vàng sọc xanh, 0,6KV, lõi đồng cách điện PVC CU.PVC (1x2.5)mm2 Theo HSTK 856 m
73 Ống nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK 700 m
74 Ống nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK 778 m
75 Ống nhựa cứng PVC D25 Theo HSTK 341 m
76 Ống nhựa cứng PVC D40 Theo HSTK 13 m
77 Vật tư phụ Theo HSTK 1
78 Thanh đồng tiếp đất kích thước 300x100x5mm Theo HSTK 1 m
79 Cáp đồng tiếp địa PVC 35mm2 Theo HSTK 12 m
80 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm Theo HSTK 22 m
81 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2,5 m Theo HSTK 6 cọc
82 Vật tư phụ Theo HSTK 1
83 Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1 mét Theo HSTK 10 cái
84 Dây dẫn sét thép D10 Theo HSTK 368 m
85 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm Theo HSTK 25 m
86 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2,5 m Theo HSTK 8 cọc
87 Ống nhựa cứng PVC D27 Theo HSTK 0,6 100m
88 Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mm Theo HSTK 215 cái
89 Cọc đỡ thép d10mm dài 100mm Theo HSTK 215 cọc
90 Thép lập là 40x4mm Theo HSTK 5 m
91 Vật tư phụ Theo HSTK 1
C PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Switch 24P 10/100/1000 mbps Theo HSTK 3 cái
2 Patch panel 24 port chuẩn cat 6 Theo HSTK 3 cái
3 Hộp phối quang ODF 4FO gắn trên tủ Rack Theo HSTK 1 cái
4 Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair Theo HSTK 109,6 10m
5 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 Theo HSTK 48 cái
6 Dây nhẩy quang 4 lõi (1,5m/sợi) Theo HSTK 1 cái
7 Ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK 518 m
8 Tổng đài điện thoại 8 trung kế 48 thuê bao Theo HSTK 1 bộ
9 Tủ MDF 50P bao gồm cả phiến phập Theo HSTK 1 cái
10 Tủ IDF 20P bao gồm cả phiến phập Theo HSTK 2 cái
11 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Theo HSTK 6 cái
12 Cáp điện thoại 20 đôi dây 20x2x0,5 Theo HSTK 1,5 10m
13 Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 Theo HSTK 107,6 10m
14 Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 Theo HSTK 48 cái
15 Ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK 518 mét
16 Tủ mạng Rack 10U, D400 19'', treo tường Theo HSTK 1 tủ
17 Tủ mạng Rack 6U, D400 19'', treo tường Theo HSTK 2 tủ
18 Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường, bao gồm 1 nhân mạng RJ45 + 1 nhân thoại RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Theo HSTK 48 cái
19 Ống luồn dây PVC D32 Theo HSTK 15 m
D HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1 Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 12000 btu/h Theo HSTK 18 máy
2 Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 18000 btu/h Theo HSTK 6 máy
3 Ống đồng D9.5/6.4 dày 0,81 Theo HSTK 0,45 100m
4 Ống đồng D12.7/6.4 dày 0,81 Theo HSTK 0,15 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm kèm bảo ôn dày 19mm Theo HSTK 0,45 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm kèm bảo ôn dày 19mm Theo HSTK 0,15 100m
7 Ống nước ngưng PVC D21 kèm bảo ôn dày 13mm Theo HSTK 0,72 100m
8 Ống nước ngưng PVC D27 Theo HSTK 1,01 100m
9 Giá đỡ dàn nóng Theo HSTK 24 bộ
10 Dây điện Cu/pvc/pvc (4x1,5)mm2 Theo HSTK 60 m
11 Ông gen ruột gà d20 luồn dây điện Theo HSTK 60 m
12 Vật tư phụ Theo HSTK 1
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lavabo Theo HSTK 4 bộ
2 Vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 4 bộ
3 Xí bệt Theo HSTK 4 bộ
4 Hộp đựng Theo HSTK 4 cái
5 Vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 4 cái
6 Tiểu nam Theo HSTK 4 bộ
7 Tiểu nữ Theo HSTK 4 bộ
8 Thu sàn Inox D110 Theo HSTK 4 cái
9 Xi phông con thỏ Theo HSTK 4 cái
10 Két nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK 1 bể
11 Cụm bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m Theo HSTK 2 bộ
12 Rọ hút hơm nước Theo HSTK 1 cái
13 Ống nhựa PP-R Dn40 Theo HSTK 0,11 100m
14 Ống nhựa PP-R Dn32 Theo HSTK 0,34 100m
15 Ống nhựa PP-R Dn25 Theo HSTK 0,35 100m
16 Ống nhựa PP-R Dn20 Theo HSTK 0,36 100m
17 Cút vuông Dn40 Theo HSTK 3 cái
18 Cút vuông Dn32 Theo HSTK 16 cái
19 Cút vuông Dn25 Theo HSTK 23 cái
20 Cút vuông Dn20 Theo HSTK 16 cái
21 Tê vuông Dn32x25 Theo HSTK 6 cái
22 Tê vuông Dn20 Theo HSTK 4 cái
23 Tê vuông Dn25x20 Theo HSTK 8 cái
24 Côn thu Dn25x20 Theo HSTK 4 cái
25 Van khóa Dn32 Theo HSTK 2 cái
26 Van khóa Dn25 Theo HSTK 4 cái
27 Rắc co Dn32 Theo HSTK 2 cái
28 Rắc co Dn25 Theo HSTK 4 cái
29 Kép TTK ren trong Dn20 Theo HSTK 12 cái
30 Măng sông ren ngoài Dn32 (cho bơm) Theo HSTK 1 cái
31 Măng sông ren ngoài Dn40 (cho bơm) Theo HSTK 3 cái
32 Măng sông nối thẳng Dn32 Theo HSTK 9 cái
33 Măng sông nối thẳng Dn25 Theo HSTK 9 cái
34 Van 2 chiều cho bơm Dn40 Theo HSTK 2 cái
35 Van 2 chiều cho bơm Dn32 Theo HSTK 2 cái
36 Van 1 chiều cho bơm Dn32 Theo HSTK 2 cái
37 Ống nhựa u.PVC D110 Theo HSTK 0,24 100m
38 Ống nhựa u.PVC D90 Theo HSTK 0,24 100m
39 Ống nhựa u.PVC D60 Theo HSTK 0,25 100m
40 Ống nhựa u.PVC D48 Theo HSTK 0,07 100m
41 Ống nhựa u.PVC D42 Theo HSTK 0,06 100m
42 Cút chếch D110 Theo HSTK 16 cái
43 Cút chếch D90 Theo HSTK 2 cái
44 Cút chếch D60 Theo HSTK 18 cái
45 Cút chếch D48 Theo HSTK 12 cái
46 Cút chếch D42 Theo HSTK 8 cái
47 Cút chếch D48x110 Theo HSTK 8 cái
48 Tê đều chếch D110 Theo HSTK 8 cái
49 Tê đều chếch D60 Theo HSTK 2 cái
50 Tê thu chếch D110x75x48 Theo HSTK 4 cái
51 Tê thu chếch D90x60 Theo HSTK 2 cái
52 Tê thu chếch D60x48 Theo HSTK 3 cái
53 Tê thu chếch D60x42 Theo HSTK 4 cái
54 Tê thông tắc D110 Theo HSTK 4 cái
55 Tê thông tắc D60 Theo HSTK 2 cái
56 Tê kiểm tra D110 Theo HSTK 1 cái
57 Tê kiểm tra D90 Theo HSTK 1 cái
58 Măng sông nối thẳng D110 Theo HSTK 6 cái
59 Măng sông nối thẳng D90 Theo HSTK 6 cái
60 Ống nhựa u.PVC D110 Theo HSTK 1,32 100m
61 Rọ chắn rác mái D125 Theo HSTK 11 cái
62 Cút chếch D110 Theo HSTK 22 cái
63 Măng xông nối thẳng D110 Theo HSTK 33 cái
F Phần PCCC
1 Tủ cứu hỏa 2 ngăn 1200x600x180 Theo HSTK 3 tủ
2 Bình chữa cháy dạng khí CO2 (3kg) Theo HSTK 6 bộ
3 Bình chữa cháy dạng bột (8kg) Theo HSTK 12 bộ
4 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK 3 bộ
5 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK 3 bộ
G Hạ tầng ngoài nhà
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 2,113 100m³
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,845 100m³
3 Lớp nilong chống mất nước xi măng Theo HSTK 845
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 126,75
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 845
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 3,6 100m³
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 1,44 100m³
8 Lớp nilong chống mất nước xi măng Theo HSTK 1.440
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 216
10 Lát gạch sân gạch Terrazo Theo HSTK 1.440
11 Đào đất bồn hoa Theo HSTK 44,249
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 7,564
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,472
14 Công tác ốp Gạch thẻ 240x60 ốp bồn hoa Theo HSTK 148,84
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,218 100m³
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK 0,223 100m³
17 Trồng cỏ lá gừng Theo HSTK 3,9 100m²
18 Lớp đất màu dày 40cm khu vực thảm cỏ Theo HSTK 156
19 Trồng cỏ nhật Theo HSTK 0,8 100m²
20 Lớp đất màu dày 40cm khu vực thảm cỏ Theo HSTK 32
21 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 1,293 100m³
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,431 100m³
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK 0,862 100m³
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 15,809
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 12,06
26 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,348 tấn
27 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,488 tấn
28 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,9 100m²
29 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 18,948
30 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,357 tấn
31 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,957 tấn
32 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 2,297 100m²
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 37,629
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 41,833
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 23,217
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 14,34
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,689
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 936,162
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 879,325
40 Ốp gạch thẻ Theo HSTK 56,836
41 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 5,051
42 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,459 100m²
43 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,246 tấn
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 693,38 m
45 Sản xuất hàng rào Theo HSTK 133,472
46 Cổng sắt nhà văn hóa Theo HSTK 10,08
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 287,104 1m²
48 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 143,552
49 Biển tên cổng TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ PHÚ LƯƠNG Theo HSTK 1 bộ
50 Ống nhựa u.PVC D110 class 2 Theo HSTK 0,3 100m
51 Măng sông D110 Theo HSTK 8 cái
52 Ống nhựa PP-R Dn25, PN10 Theo HSTK 0,28 100m
53 Măng sông Dn25 Theo HSTK 9 cái
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK 47,82
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 15,94
56 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK 0,319 100m³
57 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 6,375
58 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSTK 0,18 100m²
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 25,44
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,834
61 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 63,61
62 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,549
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo HSTK 0,304 100m²
64 Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,296 tấn
65 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo HSTK 164 cái
66 Cột sân vườn cao 3,9m, mạ kẽm nhúng nóng, mạ sơn tĩnh điện, màu ghi xám Theo HSTK 8 cột
67 Bóng đèn Led 20W-E27 Theo HSTK 32 bộ
68 Bê tông móng M150 Theo HSTK 2,4
69 Khung móng M16-260x260x500mm Theo HSTK 8 bộ
70 Bu lông loại M16x500mm Theo HSTK 32 cái
71 Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột Theo HSTK 0,1
72 Đất đào hố móng Theo HSTK 3,2
73 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P 6A Theo HSTK 32 cái
74 Cầu đấu dây 4 mắt 50A-600V Theo HSTK 8  Cái
75 Tấm cách điện bakelit Theo HSTK 8 tấm
76 Đầu cốt đồng M16 Theo HSTK 24 đầu cáp
77 Đầu cốt đồng các loại <M10 Theo HSTK 32 đầu cáp
78 Tiếp địa cột đèn Theo HSTK 8 bộ
79 Cột điện bê tông ly tâm cao 6,5m (bao gồm cả móng cột, phụ kiện móc và giữ cáp) Theo HSTK 1 cột
80 Cáp ngầm 0.6/1kv cu/xlpe/pvc 4x35mm2 Theo HSTK 66 m
81 Cáp ngầm 0.6/1kv cu/xlpe/pvc 2x4mm2 Theo HSTK 195 m
82 Cáp lên đèn 0.6/1kv cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 Theo HSTK 128 m
83 Ống luồn nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo HSTK 49 m
84 Ống luồn nhựa xoắn HDPE D40/32 Theo HSTK 175 m
85 Ống luồn cứng PVC D32 Theo HSTK 15 m
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK 13,5
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 5,625
88 Đắp cát móng đường ống Theo HSTK 12,75
89 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK 0,086 100m³
90 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK 0,113  100m2
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK 8,8
92 Đắp cát móng đường ống Theo HSTK 8,25
93 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK 0,088 100m³
94 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK 0,083  100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->