Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201279464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, vốn tài trợ xã hội hóa giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 17:24:00 đến ngày 2021-01-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1679 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8396 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6093 | 1m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,483 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7862 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5925 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6055 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6548 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4038 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6922 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1028 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,574 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5764 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2293 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2293 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4997 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9426 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8562 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1778 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6149 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3064 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0159 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2417 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3848 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4459 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4303 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9501 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6653 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2618 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,1456 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,2174 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1696 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3264 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,4 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,24 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,56 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,38 | m |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5196 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5196 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8248 | 100m2 |
| 33 | Tôn ốp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,74 | md |
| 34 | Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,776 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,72 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,896 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,864 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,752 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,293 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6446 | m2 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7016 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay - kính an toàn khung lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở quay khung lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 11 | Hoa sắt ô cửa , cửa sổ đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 12 | Hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x200x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Ống gen mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 17 | Bình chữa cháy BC model MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Hộp dựng bình chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7933 | m3 |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 25 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Mấu đỡ-sắt tròn fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7305 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi