Gói thầu: Xây dựng 05 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng 05 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 14:46:00 đến ngày 2021-01-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,278,185 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TRẠM NBH0397 ĐẾN NBH0197, HUYỆN KIM SƠN, TỈNH NINH BÌNH | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.920 | mét |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | mét |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 228 | mét |
| 6 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 91 | mét |
| 7 | Phần xây dựng cáp cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,74 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,674 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,93 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 60,9278 | m3 |
| 12 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 13 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | nắp đan |
| 15 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 17 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 18 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5255 | 100 m/1ống |
| 20 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | m |
| 22 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 24 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | nút bịt ống |
| 25 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2254 | m3 |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 31,6023 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 29 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,65 | km cáp |
| 30 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 31 | Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | m3 |
| 34 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 33,2891 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,038 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 25,0396 | m3 |
| 37 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 343,9984 | m3 |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | hố ga |
| 39 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | hố ga |
| 40 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 42 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 43 | Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 2,5m chôn trực tiếp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 342,8665 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3045 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3045 | 100m3 |
| 47 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,093 | km cáp |
| 48 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,177 | km cáp |
| 49 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cọc mốc |
| 50 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0833 | km |
| 51 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4 | m2 |
| 54 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4 | m2 |
| 55 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4 | m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4 | m2 |
| 57 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4 | m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 12,4 | m2 |
| 59 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 23,56 | m2 |
| 61 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 23,56 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,712 | m3 |
| 63 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 519,3914 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 25,9696 | m3 |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TRẠM NBH0197 ĐẾN TRẠM NBH0245, HUYỆN KIM SƠN TỈNH NINH BÌNH | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.460 | mét |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | mét |
| 5 | Phần xây dựng tuyến cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 8 | Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 11,94 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,534 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 8,37 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 121,9433 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | m |
| 14 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 121,9433 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,119 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,119 | 100m3 |
| 17 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,88 | km cáp |
| 18 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc mốc |
| 19 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7487 | km |
| 20 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 17,67 | m2 |
| 23 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 17,67 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,534 | m3 |
| 25 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 167,4 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,37 | m3 |
| C | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TRẠM NBH0088 ĐẾN MX (NBH0003- NBH0006), HUYỆN KIM SƠN TỈNH NINH BÌNH | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3.980 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 156 | mét |
| 6 | Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,54 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 9,486 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,372 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 567,3414 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 200,25 | m3 |
| 12 | Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 88 | m |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 2,5m chôn trực tiếp) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 200,25 | m3 |
| 17 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 567,3414 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0986 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0986 | 100m3 |
| 20 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1561 | km cáp |
| 21 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8239 | km cáp |
| 22 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6863 | km |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 24 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 25 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 47,43 | m2 |
| 28 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 47,43 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,486 | m3 |
| 30 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,44 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,372 | m3 |
| D | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TRẠM NBH0209 ĐẾN TRẠM NBH0047, HUYỆN YÊN MÔ TỈNH NINH BÌNH | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.950 | mét |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10-190-5.0 cao 10m, lực đầu cột 5kN | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 95 | mét |
| 7 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | mét |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 10 | Phần xây dựng tuyến cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 13 | Phần xây dựng tuyến cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,484 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 17 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km cáp |
| 19 | Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,58 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 5,766 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,333 | m3 |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 447,2721 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Bê tông móng trộn bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,484 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 447,2721 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,071 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,071 | 100m3 |
| 32 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km cáp |
| 33 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0949 | km cáp |
| 34 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6551 | km cáp |
| 35 | Ra kéo lắp đặt cáp thép vỏ nhựa đường kính 8mm (treo cáp chôn lên cột) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km |
| 36 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5449 | km |
| 37 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 38 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 28,83 | m2 |
| 41 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 28,83 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,766 | m3 |
| 43 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 26,66 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,333 | m3 |
| E | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TRẠM NBH0036 ĐẾN MX NBH0003-NBH0010 NBH0047, HUYỆN YÊN MÔ TỈNH NINH BÌNH | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.000 | mét |
| 3 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 86 | mét |
| 6 | Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,62 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 5,208 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7285 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 77,3039 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 430 | m |
| 12 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 77,3039 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi( tạm tính cho kéo cáp trong rãnh thoát nc | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | km cáp |
| 16 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,084 | km cáp |
| 17 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,372 | km cáp |
| 18 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4651 | km |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 21 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 26,04 | m2 |
| 24 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 26,04 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,208 | m3 |
| 26 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14,57 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7285 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi