Gói thầu: Xây dựng 05 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291992-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 05 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20201291959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 14:46:00 đến ngày 2021-01-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,303,278,185 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TRẠM NBH0397 ĐẾN NBH0197, HUYỆN KIM SƠN, TỈNH NINH BÌNH
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.920 mét
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 20 mét
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 228 mét
6 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 91 mét
7 Phần xây dựng cáp cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 1,74 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,674 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,93 m3
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 60,9278 m3
12 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
13 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
14 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 18 nắp đan
15 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
16 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
17 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
18 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
19 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 2,5255 100 m/1ống
20 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 16 m
21 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 64 m
22 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
23 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
24 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 40 nút bịt ống
25 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1,2254 m3
26 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 31,6023 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,3193 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,3193 100m3
29 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,65 km cáp
30 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
31 Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,8 100m
33 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m3
34 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 33,2891 100m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,038 m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 25,0396 m3
37 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 343,9984 m3
38 Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. Tham khảo Phần II, chương V 3 hố ga
39 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 3 hố ga
40 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 44 m
41 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 28 m
42 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. Tham khảo Phần II, chương V 22 bộ
43 Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 2,5m chôn trực tiếp) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
44 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 342,8665 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,3045 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,3045 100m3
47 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,093 km cáp
48 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2,177 km cáp
49 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 9 cọc mốc
50 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2,0833 km
51 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 12,4 m2
54 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 12,4 m2
55 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 12,4 m2
56 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 12,4 m2
57 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 12,4 m2
58 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 12,4 m2
59 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
60 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 23,56 m2
61 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 23,56 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 4,712 m3
63 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
64 Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
65 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 519,3914 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 25,9696 m3
B XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TRẠM NBH0197 ĐẾN TRẠM NBH0245, HUYỆN KIM SƠN TỈNH NINH BÌNH
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1.460 mét
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 58 mét
5 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,58 km cáp
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
8 Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 11,94 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,534 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 8,37 m3
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 121,9433 m3
13 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 22 m
14 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 121,9433 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,119 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,119 100m3
17 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,88 km cáp
18 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 3 cọc mốc
19 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0,7487 km
20 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
21 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 17,67 m2
23 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 17,67 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 3,534 m3
25 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 167,4 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 8,37 m3
C XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TRẠM NBH0088 ĐẾN MX (NBH0003- NBH0006), HUYỆN KIM SƠN TỈNH NINH BÌNH
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 3.980 mét
3 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 156 mét
6 Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,54 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 9,486 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,372 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 567,3414 m3
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 200,25 m3
12 Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 35 m
13 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 30 m
14 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 88 m
15 Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 2,5m chôn trực tiếp) Tham khảo Phần II, chương V 21 bộ
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 200,25 m3
17 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 567,3414 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0986 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0986 100m3
20 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,1561 km cáp
21 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3,8239 km cáp
22 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 3,6863 km
23 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
24 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
25 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 47,43 m2
28 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 47,43 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 9,486 m3
30 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 7,44 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,372 m3
D XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TRẠM NBH0209 ĐẾN TRẠM NBH0047, HUYỆN YÊN MÔ TỈNH NINH BÌNH
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.950 mét
3 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10-190-5.0 cao 10m, lực đầu cột 5kN Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
6 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 95 mét
7 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
8 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 4,8 mét
9 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
10 Phần xây dựng tuyến cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
12 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
13 Phần xây dựng tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 0,484 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0048 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0048 100m3
17 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,1 km cáp
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1 km cáp
19 Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
20 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,58 100m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,766 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,333 m3
23 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 447,2721 m3
24 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1 cột
25 Bê tông móng trộn bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0,484 1m3
26 Ván khuôn móng cột Tham khảo Phần II, chương V 0,041 100m2
27 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 40 m
28 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 2 vị trí
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 447,2721 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,071 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,071 100m3
32 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,1 km cáp
33 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,0949 km cáp
34 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2,6551 km cáp
35 Ra kéo lắp đặt cáp thép vỏ nhựa đường kính 8mm (treo cáp chôn lên cột) Tham khảo Phần II, chương V 0,1 km
36 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2,5449 km
37 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
38 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
39 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 28,83 m2
41 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 28,83 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 5,766 m3
43 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 26,66 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,333 m3
E XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TRẠM NBH0036 ĐẾN MX NBH0003-NBH0010 NBH0047, HUYỆN YÊN MÔ TỈNH NINH BÌNH
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1.000 mét
3 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 86 mét
6 Phần xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,62 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,208 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,7285 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 77,3039 m3
11 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 430 m
12 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 77,3039 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0594 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0594 100m3
15 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi( tạm tính cho kéo cáp trong rãnh thoát nc Tham khảo Phần II, chương V 0,43 km cáp
16 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,084 km cáp
17 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,372 km cáp
18 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0,4651 km
19 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
21 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
22 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
23 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 26,04 m2
24 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 26,04 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 5,208 m3
26 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
28 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 14,57 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,7285 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->