Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn xã hội hóa. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 10:13:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,171,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | -2.0 | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | PHÁ DỠ ĐẠI ĐÌNH, Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 2m<=dài<=3m, Đắp sành sứ | Chương V | 19 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | Chương V | 2 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Chương V | 65,187 | m |
| 4 | Hạ giải hoa văn đầu cột, trụ, Đắp xi măng, vữa | Chương V | 1,676 | m3 |
| 5 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 55,92 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V | 83,1951 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 5,4999 | m3 |
| 8 | Hạ giảI nền, Gạch Bát | Chương V | 136,9189 | m2 |
| 9 | Hạ giải máI ngói, Ngói mũi hài | Chương V | 173,052 | m2 |
| 10 | Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V | 8,9959 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V | 8,9959 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - gỗ các loại | Chương V | 8,9959 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - ngói các loại | Chương V | 34,6104 | 1000viên |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - ngói các loại | Chương V | 34,6104 | 1000viên |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 1,3692 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 100m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 1,3692 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 88,695 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 88,695 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 88,695 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 88,695 | m3 |
| 21 | PHẦN MÓNG, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V | 97,344 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V | 100,2582 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2265 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,6001 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,2437 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2938 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,3798 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V | 0,5029 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4902 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1118 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,7618 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,1494 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,1876 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,2118 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1981 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,4511 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,3294 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 65,8674 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 71,3674 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 13,9936 | m3 |
| 41 | PHẦN THÂN Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1346 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,8749 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,9709 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,0081 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 186,4005 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 186,4005 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 186,4005 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 186,4005 | m2 |
| 49 | PHẦN NỀ NGÕA, Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V | 0,3402 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V | 18 | hiện vật |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2m | Chương V | 2 | con |
| 53 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 7,7294 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 0,9176 | m2 |
| 55 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 267,18 | m |
| 56 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 44,53 | m |
| 57 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V | 136,9189 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 173,052 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 1,0355 | m3 |
| 60 | PHẦN MỘC, Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V | 6,303 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,7358 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 3,1253 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 2,2168 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 7,779 | m3 |
| 65 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 3,2987 | m2 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V | 0,8247 | m2 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V | 0,3916 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V | 11,13 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, các cấu kiện khác | Chương V | 21,1599 | m3 |
| 70 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 552,9349 | m2 |
| 71 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V | 3,6466 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V | 1,3291 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 140 | m |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 140 | m |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 17 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V | 1 | bảng |
| 82 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250). Chất liệu bằng tôn. | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4, MT3 | Chương V | 12 | bình |
| 85 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ | Chương V | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Chương V | 700 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 70 | m3 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 550 | m2 |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Chương V | 150 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi