Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201293083-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoài Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201268534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 17:00:00 đến ngày 2021-01-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,091,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 1,5821 100m3
2 Đào hữu cơ nền đường - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,7964 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,7964 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,7964 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 2,3615 100m3
B TUYẾN 1: MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI
1 Đắp cát nền đường mở rộng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 1,4343 100m3
2 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 215,1495 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,63 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 14,3433 100m2
5 Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông xi măng cũ E-HSMT- Chương V 14,3433 100m2
6 Bê tông nhựa hạt trung mặt đường (5.5%) E-HSMT- Chương V 238,3856 tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 14,3433 100m2
C TUYẾN 1: MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG + VUỐT NỐI + BÙ VÊNH
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 29,0071 100m2
2 Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông xi măng cũ E-HSMT- Chương V 29,0071 100m2
3 Bê toogn nhựa hạt trung mặt đường (5.5%) E-HSMT- Chương V 482,098 tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 29,0071 100m2
5 Bê toogn nhựa hạt trung bù vênh (5.5%) (Chiều dày trung bình bù vênh 3cm) E-HSMT- Chương V 170,829 tấn
D TUYẾN 1: XÂY NỐI TƯỜNG MƯƠNG CỨNG
1 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 42,29 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 235,7283 m2
E TUYẾN 1: TƯỜNG HỘ LAN MƯƠNG CỨNG
1 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 15,84 m3
2 Ván khuôn tường hộ lan E-HSMT- Chương V 1,5984 100m2
F TUYẾN 1: CỐNG B = 50CM L = 132.00m; Cống B = 60cm L = 232.0m; Cống ngang B = 100cm tại Km0+328.0 dài L = 24.0m
1 Đào móng cống dọc + ngang, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 5,1807 100m3
2 Vận chuyển, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 1,8643 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 1,8643 100m3
4 Đắp đất bù móng cống dọc + ngang, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 1,2776 100m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm E-HSMT- Chương V 1,715 100m
6 Phá dỡ công trình cũ E-HSMT- Chương V 36,22 m3
7 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,3622 100m3
8 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,3622 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng cống dọc + ngang, ĐK đá Dmax ≤4 E-HSMT- Chương V 43,552 m3
10 Bê tông móng cống dọc + ngang thoát nước, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 45,808 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 198,328 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 823,04 m2
13 Ván khuôn móng đáy cống dọc + cống ngang E-HSMT- Chương V 3,952 100m2
14 Bê tông mũ mố cống dọc + ngang, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 32,296 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 412 1cấu kiện
16 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 32,12 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm E-HSMT- Chương V 1,9443 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm E-HSMT- Chương V 1,5485 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan E-HSMT- Chương V 1,4568 100m2
G TUYẾN 1: Kè ao Htb=1, L=210m, htb=0.9m, L=50m:
1 Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 1,6737 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 1,6737 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 1,6737 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,8531 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 E-HSMT- Chương V 18,26 m3
6 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 77,75 m3
7 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 59,34 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 345,8 m2
9 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 E-HSMT- Chương V 0,1827 100m3
10 Bê tông tường hộ lan, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 15,95 m3
11 Ván khuôn tường hộ lan E-HSMT- Chương V 1,6095 100m2
H NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,062 100m3
2 Đào bùn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 1,9094 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 1,9094 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 1,9094 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 1,3388 100m3
I TUYẾN 2: MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI + MỞ RỘNG
1 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 1,1682 100m3
2 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 E-HSMT- Chương V 1,7523 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới E-HSMT- Chương V 1,4602 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên E-HSMT- Chương V 0,8761 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 E-HSMT- Chương V 5,8409 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 E-HSMT- Chương V 5,8409 100m2
7 Bê tông nhựa hạt thô mặt đường (4.7%) E-HSMT- Chương V 67,8713 tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm E-HSMT- Chương V 5,8409 100m2
9 Bê tông nhựa hạt trung mặt đường (5.5%) E-HSMT- Chương V 69,3315 tấn
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm E-HSMT- Chương V 5,8239 100m2
J TUYẾN 2: MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG + VUỐT NỐI + BÙ VÊNH
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 8,5516 100m2
2 Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường BTXM cũ E-HSMT- Chương V 8,5516 100m2
3 Mua thảm BTN hạt trung mặt đường (5.5%) E-HSMT- Chương V 142,1276 tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 8,5516 100m2
5 Bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5.5%) (Chiều dày trung bình bù vênh 3cm) E-HSMT- Chương V 47,3588 tấn
K TUYẾN 2: XÂY NỐI TƯỜNG MƯƠNG CỨNG ĐÃ CÓ
1 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,71 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 60,8064 m2
L TUYẾN 2: Kè ao Htb = 1.4m, L = 26.0m; htb = 1.0m, L = 40.0m; Htb = 0.8m. L = 135.0m
1 Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,804 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,804 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,804 100m3
4 Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,1449 100m3
5 Đắp cát bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,204 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 E-HSMT- Chương V 12,067 m3
7 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 47,278 m3
8 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,85 m3
9 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 36,852 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 228,62 m2
11 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 E-HSMT- Chương V 0,1285 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm E-HSMT- Chương V 0,7146 100m
13 Bê tông tường hộ lan, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 11,055 m3
14 Ván khuôn tường hộ lan E-HSMT- Chương V 1,1156 100m2
M TUYẾN 3: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,1043 100m3
2 Đào bùn nền đường, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 5,7966 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 5,7966 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 5,7966 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,8214 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 7,0238 100m3
N TUYẾN 3: MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI + MỞ RỘNG
1 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 1,9755 100m3
2 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 E-HSMT- Chương V 2,9633 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới E-HSMT- Chương V 2,4694 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên E-HSMT- Chương V 1,4817 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 E-HSMT- Chương V 9,8777 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 E-HSMT- Chương V 9,8777 100m2
7 Bê tông nhựa hạt thô mặt đường (4.7%) E-HSMT- Chương V 114,7789 tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm E-HSMT- Chương V 9,8777 100m2
9 Bê tông nhựa hạt trung mặt đường (5.5%) E-HSMT- Chương V 117,2483 tấn
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm E-HSMT- Chương V 9,8777 100m2
O TUYẾN 3: MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG + VUỐT NỐI + BÙ VÊNH
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 4,973 100m2
2 Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông xi măng cũ E-HSMT- Chương V 4,973 100m2
3 Bê tông nhựa hạt trung mặt đường (5.5%) E-HSMT- Chương V 82,6513 tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 4,973 100m2
5 Bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5.5%) (Chiều dày trung bình bù vênh 3cm) E-HSMT- Chương V 11,6534 tấn
P TUYẾN 3: MƯƠNG CỨNG B90CM, L=179M
1 Đào mương, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 3,1075 100m3
2 Đắp đất bù móng mương, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 1,1578 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 3,1075 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 3,1075 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 E-HSMT- Chương V 29,535 m3
6 Bê tông đáy mương, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 44,392 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 137,83 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 501,2 m2
9 Ván khuôn đáy mương cứng E-HSMT- Chương V 0,537 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 60 1cấu kiện
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,98 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm E-HSMT- Chương V 0,2322 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan E-HSMT- Chương V 0,234 100m2
Q TUYẾN 3: Kè ao Htb = 1.4m, L = 26.0m; htb = 1.0m, L = 40.0m; Htb = 0.8m. L = 135.0m
1 Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,4633 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,4633 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,4633 100m3
4 Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,1251 100m3
5 Đắp cát bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,046 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 E-HSMT- Chương V 10,725 m3
7 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 42,9 m3
8 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 26,91 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 198,9 m2
10 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 E-HSMT- Chương V 0,1229 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm E-HSMT- Chương V 0,663 100m
12 Bê tông tường hộ lan, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 11 m3
13 Ván khuôn tường hộ lan E-HSMT- Chương V 1,44 100m2
R TUYẾN 4: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 1,9058 100m3
2 Đắp đất mái taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,018 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 0,2108 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 0,2108 100m3
S TUYẾN 4: MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,9791 100m3
2 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 146,8665 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông E-HSMT- Chương V 0,5923 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 9,7911 100m2
5 Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông xi măng cũ E-HSMT- Chương V 9,7911 100m2
6 Bê tông nhựa hạt trung mặt đường (5.5%) E-HSMT- Chương V 162,7281 tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 9,7911 100m2
T TUYẾN 4: MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG + VUỐT NỐI + BÙ VÊNH
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 E-HSMT- Chương V 24,2379 100m2
2 Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông xi măng cũ E-HSMT- Chương V 24,2379 100m2
3 Bê tông nhựa hạt trung mặt đường (5.5%) E-HSMT- Chương V 401,6555 tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm E-HSMT- Chương V 24,167 100m2
5 Bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5.5%) (Chiều dày trung bình bù vênh 3cm) E-HSMT- Chương V 162,2758 tấn
U TUYẾN 4: XÂY NỐI TƯỜNG MƯƠNG CỨNG ĐÃ CÓ
1 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 15,6 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 143,35 m2
V TUYẾN 4: Xây tường phòng hộ mương cứng
1 Bê tông tường hộ lan, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 16,72 m3
2 Ván khuôn tường hộ lan E-HSMT- Chương V 1,6872 100m2
W TUYẾN 4: Đậy mương cứng B = 60cm đã có tấm đan (80x12x100)cm, L = 30m, đậy mương cứng cống ngang tại dầu T3 giao tuyến T4 tại cọc 27
1 Ván khuôn mũ mố E-HSMT- Chương V 0,36 100m2
2 Bê tông mũ mố, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,18 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 30 1cấu kiện
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,88 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm E-HSMT- Chương V 0,2778 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm E-HSMT- Chương V 0,2145 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan E-HSMT- Chương V 0,129 100m2
X TUYẾN 4: CỐNG B: 40CM L=162.00m
1 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 1,0045 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 0,9278 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 0,9278 100m3
4 Đắp đất bù móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,0679 100m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm E-HSMT- Chương V 1,62 100m
6 Phá dỡ công trình cũ E-HSMT- Chương V 17,66
7 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,1766 100m3
8 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,1766 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 E-HSMT- Chương V 13,608 m3
10 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 13,608 m3
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 35,64 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 194,4 m2
13 Ván khuôn mũ mố E-HSMT- Chương V 1,62 100m2
14 Bê tông mũ mố, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 10,692 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 162 1cấu kiện
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 9,72 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm E-HSMT- Chương V 0,5492 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm E-HSMT- Chương V 0,486 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan E-HSMT- Chương V 0,5184 100m2
Y TUYẾN 4: CỐNG NGANG BXH = (100X136)CM TẠI KM0+00, L = 27.00m
1 Đào móng cống ngang, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 0,9612 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 0,5524 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 0,5524 100m3
4 Đắp đất bù móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,3618 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá E-HSMT- Chương V 9,504 m3
6 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m E-HSMT- Chương V 0,095 100m3
7 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km E-HSMT- Chương V 0,095 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 E-HSMT- Chương V 5,022 m3
9 Bê tông đáy cống, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 7,56 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 19,791 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 65,34 m2
12 Ván khuôn mũ mố E-HSMT- Chương V 0,351 100m2
13 Bê tông mũ mố, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,564 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 54 1cấu kiện
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,86 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm E-HSMT- Chương V 0,3834 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm E-HSMT- Chương V 0,2543 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,2754 100m2
Z TUYẾN 4: Kè ao Htb=1.4m, L=141m
1 Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 2,1239 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 2,1239 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 2,1239 100m3
4 Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 1,4223 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 E-HSMT- Chương V 10,857 m3
6 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 35,673 m3
7 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 31,725 m3
8 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 48,927 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 228,42 m2
10 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 E-HSMT- Chương V 0,0888 100m3
11 Bê tông tường hộ lan, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 E-HSMT- Chương V 7,92 m3
12 Ván khuôn tường hộ lan E-HSMT- Chương V 0,0792 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->