Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201293083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoài Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201268534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 17:00:00 đến ngày 2021-01-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,091,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 1,5821 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,7964 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,7964 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,7964 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 2,3615 | 100m3 |
| B | TUYẾN 1: MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đắp cát nền đường mở rộng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 1,4343 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 215,1495 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 14,3433 | 100m2 |
| 5 | Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông xi măng cũ | E-HSMT- Chương V | 14,3433 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa hạt trung mặt đường (5.5%) | E-HSMT- Chương V | 238,3856 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 14,3433 | 100m2 |
| C | TUYẾN 1: MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG + VUỐT NỐI + BÙ VÊNH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 29,0071 | 100m2 |
| 2 | Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông xi măng cũ | E-HSMT- Chương V | 29,0071 | 100m2 |
| 3 | Bê toogn nhựa hạt trung mặt đường (5.5%) | E-HSMT- Chương V | 482,098 | tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 29,0071 | 100m2 |
| 5 | Bê toogn nhựa hạt trung bù vênh (5.5%) (Chiều dày trung bình bù vênh 3cm) | E-HSMT- Chương V | 170,829 | tấn |
| D | TUYẾN 1: XÂY NỐI TƯỜNG MƯƠNG CỨNG | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 42,29 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 235,7283 | m2 |
| E | TUYẾN 1: TƯỜNG HỘ LAN MƯƠNG CỨNG | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 15,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường hộ lan | E-HSMT- Chương V | 1,5984 | 100m2 |
| F | TUYẾN 1: CỐNG B = 50CM L = 132.00m; Cống B = 60cm L = 232.0m; Cống ngang B = 100cm tại Km0+328.0 dài L = 24.0m | |||
| 1 | Đào móng cống dọc + ngang, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 5,1807 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 1,8643 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 1,8643 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bù móng cống dọc + ngang, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 1,2776 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | E-HSMT- Chương V | 1,715 | 100m |
| 6 | Phá dỡ công trình cũ | E-HSMT- Chương V | 36,22 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 0,3622 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT- Chương V | 0,3622 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng cống dọc + ngang, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT- Chương V | 43,552 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống dọc + ngang thoát nước, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 45,808 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 198,328 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 823,04 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng đáy cống dọc + cống ngang | E-HSMT- Chương V | 3,952 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố cống dọc + ngang, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 32,296 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 412 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 32,12 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | E-HSMT- Chương V | 1,9443 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | E-HSMT- Chương V | 1,5485 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 1,4568 | 100m2 |
| G | TUYẾN 1: Kè ao Htb=1, L=210m, htb=0.9m, L=50m: | |||
| 1 | Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,6737 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,6737 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,6737 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,8531 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT- Chương V | 18,26 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 77,75 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 59,34 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 345,8 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,1827 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tường hộ lan, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 15,95 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường hộ lan | E-HSMT- Chương V | 1,6095 | 100m2 |
| H | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,9094 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,9094 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,9094 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 1,3388 | 100m3 |
| I | TUYẾN 2: MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI + MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 1,1682 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT- Chương V | 1,7523 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 1,4602 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | E-HSMT- Chương V | 0,8761 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 5,8409 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 5,8409 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa hạt thô mặt đường (4.7%) | E-HSMT- Chương V | 67,8713 | tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | E-HSMT- Chương V | 5,8409 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa hạt trung mặt đường (5.5%) | E-HSMT- Chương V | 69,3315 | tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | E-HSMT- Chương V | 5,8239 | 100m2 |
| J | TUYẾN 2: MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG + VUỐT NỐI + BÙ VÊNH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 8,5516 | 100m2 |
| 2 | Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường BTXM cũ | E-HSMT- Chương V | 8,5516 | 100m2 |
| 3 | Mua thảm BTN hạt trung mặt đường (5.5%) | E-HSMT- Chương V | 142,1276 | tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 8,5516 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5.5%) (Chiều dày trung bình bù vênh 3cm) | E-HSMT- Chương V | 47,3588 | tấn |
| K | TUYẾN 2: XÂY NỐI TƯỜNG MƯƠNG CỨNG ĐÃ CÓ | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,71 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 60,8064 | m2 |
| L | TUYẾN 2: Kè ao Htb = 1.4m, L = 26.0m; htb = 1.0m, L = 40.0m; Htb = 0.8m. L = 135.0m | |||
| 1 | Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,804 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,804 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,804 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,1449 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT- Chương V | 12,067 | m3 |
| 7 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 47,278 | m3 |
| 8 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 5,85 | m3 |
| 9 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 36,852 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 228,62 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,1285 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm | E-HSMT- Chương V | 0,7146 | 100m |
| 13 | Bê tông tường hộ lan, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 11,055 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường hộ lan | E-HSMT- Chương V | 1,1156 | 100m2 |
| M | TUYẾN 3: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 2,1043 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn nền đường, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 5,7966 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 5,7966 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 5,7966 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,8214 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 7,0238 | 100m3 |
| N | TUYẾN 3: MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI + MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 1,9755 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT- Chương V | 2,9633 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 2,4694 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | E-HSMT- Chương V | 1,4817 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 9,8777 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 9,8777 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa hạt thô mặt đường (4.7%) | E-HSMT- Chương V | 114,7789 | tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | E-HSMT- Chương V | 9,8777 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa hạt trung mặt đường (5.5%) | E-HSMT- Chương V | 117,2483 | tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | E-HSMT- Chương V | 9,8777 | 100m2 |
| O | TUYẾN 3: MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG + VUỐT NỐI + BÙ VÊNH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 4,973 | 100m2 |
| 2 | Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông xi măng cũ | E-HSMT- Chương V | 4,973 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa hạt trung mặt đường (5.5%) | E-HSMT- Chương V | 82,6513 | tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 4,973 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5.5%) (Chiều dày trung bình bù vênh 3cm) | E-HSMT- Chương V | 11,6534 | tấn |
| P | TUYẾN 3: MƯƠNG CỨNG B90CM, L=179M | |||
| 1 | Đào mương, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 3,1075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bù móng mương, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 1,1578 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 3,1075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 3,1075 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT- Chương V | 29,535 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy mương, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 44,392 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 137,83 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 501,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy mương cứng | E-HSMT- Chương V | 0,537 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,98 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | E-HSMT- Chương V | 0,2322 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,234 | 100m2 |
| Q | TUYẾN 3: Kè ao Htb = 1.4m, L = 26.0m; htb = 1.0m, L = 40.0m; Htb = 0.8m. L = 135.0m | |||
| 1 | Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,4633 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,4633 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,4633 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,1251 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT- Chương V | 10,725 | m3 |
| 7 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 42,9 | m3 |
| 8 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 26,91 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 198,9 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,1229 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm | E-HSMT- Chương V | 0,663 | 100m |
| 12 | Bê tông tường hộ lan, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 11 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường hộ lan | E-HSMT- Chương V | 1,44 | 100m2 |
| R | TUYẾN 4: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 1,9058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 0,2108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 0,2108 | 100m3 |
| S | TUYẾN 4: MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,9791 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 146,8665 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | E-HSMT- Chương V | 0,5923 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 9,7911 | 100m2 |
| 5 | Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông xi măng cũ | E-HSMT- Chương V | 9,7911 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa hạt trung mặt đường (5.5%) | E-HSMT- Chương V | 162,7281 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 9,7911 | 100m2 |
| T | TUYẾN 4: MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG + VUỐT NỐI + BÙ VÊNH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 24,2379 | 100m2 |
| 2 | Trải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường bê tông xi măng cũ | E-HSMT- Chương V | 24,2379 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa hạt trung mặt đường (5.5%) | E-HSMT- Chương V | 401,6555 | tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT- Chương V | 24,167 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa hạt trung bù vênh (5.5%) (Chiều dày trung bình bù vênh 3cm) | E-HSMT- Chương V | 162,2758 | tấn |
| U | TUYẾN 4: XÂY NỐI TƯỜNG MƯƠNG CỨNG ĐÃ CÓ | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 143,35 | m2 |
| V | TUYẾN 4: Xây tường phòng hộ mương cứng | |||
| 1 | Bê tông tường hộ lan, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 16,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường hộ lan | E-HSMT- Chương V | 1,6872 | 100m2 |
| W | TUYẾN 4: Đậy mương cứng B = 60cm đã có tấm đan (80x12x100)cm, L = 30m, đậy mương cứng cống ngang tại dầu T3 giao tuyến T4 tại cọc 27 | |||
| 1 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT- Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mũ mố, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | E-HSMT- Chương V | 0,2778 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | E-HSMT- Chương V | 0,2145 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,129 | 100m2 |
| X | TUYẾN 4: CỐNG B: 40CM L=162.00m | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 1,0045 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 0,9278 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 0,9278 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bù móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | E-HSMT- Chương V | 1,62 | 100m |
| 6 | Phá dỡ công trình cũ | E-HSMT- Chương V | 17,66 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 0,1766 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT- Chương V | 0,1766 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT- Chương V | 13,608 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 13,608 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 35,64 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 194,4 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT- Chương V | 1,62 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 10,692 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 162 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,72 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | E-HSMT- Chương V | 0,5492 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | E-HSMT- Chương V | 0,486 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,5184 | 100m2 |
| Y | TUYẾN 4: CỐNG NGANG BXH = (100X136)CM TẠI KM0+00, L = 27.00m | |||
| 1 | Đào móng cống ngang, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 0,9612 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 0,5524 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 0,5524 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bù móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,3618 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | E-HSMT- Chương V | 9,504 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | E-HSMT- Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | E-HSMT- Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT- Chương V | 5,022 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy cống, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,56 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 19,791 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 65,34 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | E-HSMT- Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 3,564 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 54 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 4,86 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | E-HSMT- Chương V | 0,3834 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | E-HSMT- Chương V | 0,2543 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,2754 | 100m2 |
| Z | TUYẾN 4: Kè ao Htb=1.4m, L=141m | |||
| 1 | Đào móng tường kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 2,1239 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 2,1239 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 2,1239 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 1,4223 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT- Chương V | 10,857 | m3 |
| 6 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 35,673 | m3 |
| 7 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 31,725 | m3 |
| 8 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 48,927 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | E-HSMT- Chương V | 228,42 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tường hộ lan, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 7,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường hộ lan | E-HSMT- Chương V | 0,0792 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi