Gói thầu: Gói thầu số 03.XL ĐTXD02 2021: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218233-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 03.XL ĐTXD02 2021: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201165741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 11:33:00 đến ngày 2021-01-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,098,511,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Gói thầu số 03.XL ĐTXD02/2021: Thi công xây dựng dự án: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2021 (phường Quỳnh Mai, Minh Khai, Thanh Nhàn)
B PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng B thực hiện 1 k
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu B thực hiện 1 k
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu B thực hiện 1 k
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba B thực hiện 1 k
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công B thực hiện 1 k
6 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường  B thực hiện 1 k
7 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành B thực hiện 1 k
8 Chi phí khác B thực hiện 1 k
C PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
1 Hạng mục 1: Vật tư A cấp 0 0 0
2 Trạm biến áp Thanh Nhàn 8 A cấp 0 0.0
3 Phần thiết bị: A cấp 0 0
4 Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) A cấp 1 máy
5 Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) A cấp 1 tủ
6 Modem GPRS/3G A cấp 1 bộ
7 Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) A cấp 1 bộ
8 Bộ truyền tin nhắn SMS A cấp 1 bộ
9 Bộ DCU A cấp 1 bộ
10 Phần vật liệu: A cấp 0 0
11 Phần Trạm biến áp A cấp 0 0
12 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV A cấp 18 m
13 Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 A cấp 36 m
14 Phần cáp ngầm trung thế A cấp 0 0
15 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV A cấp 456,5 m
16 Hộp nối cáp ngầm 24kV-M3x240 A cấp 1 Bộ
17 Đầu cáp trung thế 24kV T-Plug -3x240mm2 A cấp 1 Bộ
18 Phần đường trục hạ thế A cấp 0 0
19 Cáp vặn xoắn ABC-4x120 A cấp 107,1 m
20 Phần cáp ngầm hạ thế A cấp 0 0
21 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2/0,6kV A cấp 147,46 m
22 Trạm biến áp Thanh Nhàn 9 A cấp 0 0
23 Phần thiết bị: A cấp 0 0
24 Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) A cấp 1 máy
25 Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) A cấp 1 tủ
26 Modem GPRS/3G A cấp 1 bộ
27 Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) A cấp 1 bộ
28 Bộ truyền tin nhắn SMS A cấp 1 bộ
29 Bộ DCU A cấp 1 bộ
30 Phần vật liệu: A cấp 0 0
31 Phần Trạm biến áp A cấp 0 0
32 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV A cấp 18 m
33 Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 A cấp 36 m
34 Phần cáp trung thế A cấp 0 0
35 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV A cấp 389,86 m
36 Hộp nối cáp ngầm 24kV-M3x240 A cấp 1 Bộ
37 Đầu cáp trung thế 24kV T-Plug -3x240mm2 A cấp 1 Bộ
38 Phần đường trục hạ thế A cấp 0 0
39 Cáp vặn xoắn ABC-4x120 A cấp 324,4 m
40 Phần cáp ngầm hạ thế A cấp 0 0
41 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2/0,6kV A cấp 198 m
42 Trạm biến áp Quỳnh Mai 4 A cấp 0 0
43 Phần thiết bị: A cấp 0 0
44 Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) A cấp 1 máy
45 Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) A cấp 1 tủ
46 Modem GPRS/3G A cấp 1 bộ
47 Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) A cấp 1 bộ
48 Bộ truyền tin nhắn SMS A cấp 1 bộ
49 Bộ DCU A cấp 1 bộ
50 Phần vật liệu: A cấp 0 0
51 Phần Trạm biến áp A cấp 0 0
52 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV A cấp 18 m
53 Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 A cấp 36 m
54 Phần cáp ngầm trung thế A cấp 0 0
55 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV A cấp 40,4 m
56 Hộp nối cáp ngầm 24kV-M3x240 A cấp 2 Bộ
57 Phần đường trục hạ thế A cấp 0 0
58 Phần cáp ngầm hạ thế A cấp 0 0
59 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2/0,6kV A cấp 396,9 m
60 Trạm biến áp Minh Khai 23 A cấp 0 0
61 Phần thiết bị: A cấp 0 0
62 Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 630kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) A cấp 1 máy
63 Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) A cấp 1 tủ
64 Modem GPRS/3G A cấp 1 bộ
65 Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 1000A, 02 bình tụ bù 30kVA kèm dây đấu nối tụ) A cấp 1 bộ
66 Bộ truyền tin nhắn SMS A cấp 1 bộ
67 Bộ DCU A cấp 1 bộ
68 Phần vật liệu: A cấp 0 0
69 Phần Trạm biến áp A cấp 0 0
70 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV A cấp 18 m
71 Cáp hạ thế lộ tổng0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 A cấp 36 m
72 Phần cáp ngầm trung thế A cấp 0 0
73 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV A cấp 337,3 m
74 Hộp nối cáp ngầm 24kV-M3x240 A cấp 2 Bộ
75 Phần đường trục hạ thế A cấp 0 0
76 Phần cáp ngầm hạ thế A cấp 0 0
77 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2/0,6kV A cấp 333,3 m
78 Hạng mục 2: Vật tư B cấp B thực hiện Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
79 Trạm biến áp Thanh Nhàn 8 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
80 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
81 Phần Trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
82 Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
83 Cáp đấu điện trở sấy 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
84 Cáp hạ thế đấu DCU 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
85 Dây đồng mềm nhiều sợi M-95 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
86 Dây đồng mềm nhiều sợi M-50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
87 Đầu cốt đồng ĐC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
88 Đầu cốt đồng ĐC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
89 Đầu cốt đồng ĐC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
90 Tiếp địa TBAT Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
91 Biển báo an toàn trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
92 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
93 Biển sơ đồ 1 sợi TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
94 Biển tên buồng trung thế, MBA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
95 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
96 Khóa cửa cầu 8 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
97 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
98 Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật chương V 441 m
99 Bịt Bitum ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 hộp
100 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
101 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
102 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
103 Biển báo đầu cáp đi và đến Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
104 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 94,622 m3
105 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 3.969 viên
106 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 441 m
107 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
108 Cột bê tông li tâm 8,5m PC.I-8,5-190-5,0 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
109 Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
110 Xà nánh cáp hạ thế cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
111 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
112 Móc treo MTĐ-ABC-20MT-ABC-20 Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
113 Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳng Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
114 Ghíp xuống HPD GN-IPC-120/120 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
115 Ghíp IPC GN25/120 Mô tả kỹ thuật chương V 52 cái
116 Chi tiết bổ sung cho tiếp địa lắp lạiCTTĐ Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
117 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
118 Bịt đầu cáp SRE3SRE3 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
119 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
120 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
121 Ống nhựa xoắn chịu lựcHPDE-D110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 82 m
122 Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mm HDPE-D90 Mô tả kỹ thuật chương V 11,2 m
123 Colie ôm 2 cáp lên cột Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
124 Đầu cáp hạ thế đồng Cu-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
125 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
126 Biển báo tên lộ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
127 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
128 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
129 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 9,355 m3
130 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 540 viên
131 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
132 Trạm biến áp Thanh Nhàn 9 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
133 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
134 Phần Trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
135 Cáp hạ thế lộ tổng0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
136 Cáp đấu điện trở sấy0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
137 Cáp hạ thế đấu DCU 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
138 Dây đồng mềm nhiều sợi M-95 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
139 Dây đồng mềm nhiều sợi M-50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
140 Đầu cốt đồng ĐC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
141 Đầu cốt đồng ĐC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
142 Đầu cốt đồng ĐC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
143 Tiếp địa TBAT Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
144 Biển báo an toàn trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
145 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
146 Biển sơ đồ 1 sợi TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
147 Biển tên buồng trung thế, MBA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
148 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
149 Khóa cửa cầu 8 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
150 Phần cáp trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
151 Ống nhựa bảo vệ cáp trung thế HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật chương V 372 m
152 Bịt Bitum ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 hộp
153 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
154 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 44 cái
155 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
156 Biển báo đầu cáp đi và đến Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
157 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 58,759 m3
158 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 3.366 viên
159 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 374 m
160 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
161 Cột bê tông li tâm 8,5 m PC.I-8,5-190-5,0 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cột
162 Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
163 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
164 Móc treo MTĐ-ABC-20 Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
165 Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳng Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
166 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
167 Ghíp xuống HPD GN-IPC-120/120 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
168 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
169 Bịt đầu cáp SRE3 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
170 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
171 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
172 Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE-D110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 136 m
173 Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mm HDPE-D90 Mô tả kỹ thuật chương V 11,2 m
174 Colie ôm 4 cáp lên cột Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
175 Đầu cáp hạ thế đồng ĐC-Cu-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
176 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
177 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
178 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
179 Biển báo tên lộ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
180 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 7,718 m3
181 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 612 viên
182 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 68 m
183 Trạm biến áp Quỳnh Mai 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
184 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
185 Phần Trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
186 Cáp hạ thế lộ tổng0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
187 Cáp đấu điện trở sấy0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
188 Cáp hạ thế đấu DCU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
189 Dây đồng mềm nhiều sợi M-95 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
190 Dây đồng mềm nhiều sợi M-50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
191 Đầu cốt đồng ĐC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
192 Đầu cốt đồng ĐC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
193 Đầu cốt đồng ĐC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
194 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
195 Biển báo an toàn trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
196 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
197 Biển sơ đồ 1 sợi TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
198 Biển tên buồng trung thế, MBA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
199 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
200 Khóa cửa cầu 8 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
201 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
202 Ống nhựa bảo vệ cáp trung thế HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật chương V 34 m
203 Bịt Bitum ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 hộp
204 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
205 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
206 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
207 Biển báo đầu cáp đi và đến Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
208 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 10,306 m3
209 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 540 viên
210 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
211 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
212 Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 treo 2 bên cột Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
213 Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳng Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
214 Chi tiết bổ sung cho tiếp địa lắp lại Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
215 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
216 Bịt đầu cáp SRE3 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
217 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
218 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
219 Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE-D110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 340 m
220 Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mm HDPE-D90 Mô tả kỹ thuật chương V 8,6 m
221 Colie ôm 1 cáp lên cột Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
222 Đầu cáp hạ thế đồng ĐC-Cu-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
223 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
224 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
225 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
226 Biển báo tên lộ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
227 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
228 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 74,341 m3
229 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 2.556 viên
230 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 284 m
231 Trạm biến áp Minh Khai 23 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
232 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
233 Phần Trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
234 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
235 Cáp hạ thế đấu DCU 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
236 Cáp đấu điện trở sấy 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
237 Dây đồng mềm nhiều sợi M-95 Mô tả kỹ thuật chương V 9 m
238 Dây đồng mềm nhiều sợi M-50 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
239 Đầu cốt đồng ĐC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
240 Đầu cốt đồng ĐC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
241 Đầu cốt đồng ĐC-240 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
242 Đầu cốt đồng ĐC-185 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
243 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
244 Biển báo an toàn trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
245 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
246 Biển sơ đồ 1 sợi TBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
247 Biển tên buồng trung thế, MBA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
248 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
249 Cửa TBA Minh Khai 23 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
250 Khóa cửa cầu 8 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
251 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
252 Ống nhựa bảo vệ cáp trung thế HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật chương V 326 m
253 Bịt Bitum ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 hộp
254 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
255 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
256 Mốc báo hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
257 Biển báo đầu cáp đi và đến Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
258 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 2,04 m3
259 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 2.934 viên
260 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 326 m
261 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
262 Cột bê tông li tâm 8,5 m PC.I-8,5-190-5,0 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
263 Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
264 Xà lánh cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
265 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
266 Móc treo MTĐ-ABC-20 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
267 Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳng Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
268 Ghíp xuống HPDGN-IPC-120/120 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
269 Ghíp IPCGN25/120 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
270 Đầu cốt đồng nhômAM-120 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
271 Bịt đầu cáp SRE3 Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
272 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
273 Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE-D110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 380 m
274 Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mm HDPE-D90 Mô tả kỹ thuật chương V 11,2 m
275 Colie ôm 4 cáp lên cột Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
276 Đầu cáp hạ thế đồng ĐC-Cu-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
277 Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
278 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
279 Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
280 Biển báo tên lộ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
281 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 21,565 m3
282 Gạch làm dấu không nung Mô tả kỹ thuật chương V 1.710 viên
283 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 190 m
284 Trạm biến áp Thanh Nhàn 8 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
285 Phần thiết bị: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0
286 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
287 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
288 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
289 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
290 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
291 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x50) Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
292 Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
293 Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
294 Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ 3pha
295 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
296 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
297 Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
298 Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
299 Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
300 Đấu nối tụ bù Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
301 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10m
302 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10m
303 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
304 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
305 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
306 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 Mô tả kỹ thuật chương V 2,48 10m
307 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10cọc
308 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
309 Đấu nối giữa 2 TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
310 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
311 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 4,41 100m
312 Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,11 100m
313 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 94,622 m3
314 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,882 100m2
315 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 3,969 1000viên
316 Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
317 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,41 100m
318 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
319 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 tấm
320 Lắp đặt đầu cáp trung thế 24kV T-Plug -3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
321 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
322 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
323 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1071 Km
324 Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,146 Km
325 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 10đầu
326 Lắp đặt xà lánh hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
327 Lắp đặt giá đỡ hòm công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
328 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
329 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10cọc
330 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4224 100kg
331 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
332 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 9,355 m3
333 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
334 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,54 1000viên
335 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,932 100m
336 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,528 100m
337 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,82 100m
338 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,112 100m
339 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10m
340 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10đầu
341 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 đầu
342 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
343 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
344 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
345 HÈ BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
346 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
347 Phá mặt hè bê tông xi măng, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
348 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
349 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
350 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
351 MÓNG TRẠM 1 CỘT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
352 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m3
353 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0221 tấn
354 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0853 tấn
355 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,436 m3
356 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 0,268 100m2
357 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật chương V 2,9 m2
358 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0346 100m3
359 Công tác tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
360 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 9,45 m2
361 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,048 m3
362 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0605 100m3
363 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 m2
364 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
365 HÈ GẠCH 30X30 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
366 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 10,4 m2
367 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 26 md
368 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,819 m3
369 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,435 m3
370 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0725 100m3
371 Đường ASPHAN Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
372 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
373 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 m3
374 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 7,325 m3
375 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 9,23 m3
376 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1786 100m3
377 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
378 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 127,4 m2
379 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 97,346 m3
380 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,9735 100m3
381 HÈ GẠCH TAZEROO Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
382 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 19,2 m2
383 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 1,536 m3
384 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 12,792 m3
385 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,149 100m3
386 HỐ GA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
387 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
388 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,4 m3
389 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1274 tấn
390 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1492 tấn
391 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,39 m3
392 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,112 m3
393 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 0,191 100m2
394 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0562 100m3
395 Tấm đậy hố ga bằng gang cầu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
396 TẤM ĐAN HỐ GA TĐ3 Mô tả kỹ thuật chương V 4 tấm
397 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,286 m3
398 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 0,8035 tấn
399 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0148 100m2
400 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
401 HÈ GẠCH 30X30 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
402 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3 m2
403 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 10 md
404 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,235 m3
405 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,71 m3
406 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0195 100m3
407 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
408 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 15 m2
409 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 10,625 m3
410 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1062 100m3
411 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
412 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
413 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,81 m2
414 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,891 m3
415 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,83 m3
416 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,017 100m3
417 Công tác tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
418 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 m2
419 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,64 m3
420 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0064 100m3
421 Thu hồi cột hạ thế - Cột bê tông ly tâm cao 7,5m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
422 Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H4 Mô tả kỹ thuật chương V 4 hòm
423 Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
424 Trạm biến áp Thanh Nhàn 9 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
425 Phần thiết bị: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
426 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
427 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy cắt và đấu dây Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
428 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
429 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
430 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
431 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x50) Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
432 Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
433 Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
434 Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ 3pha
435 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
436 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
437 Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
438 Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
439 Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
440 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10m
441 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10m
442 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
443 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
444 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
445 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 10m
446 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10cọc
447 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
448 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
449 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
450 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 3,72 100m
451 Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m
452 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 58,759 m3
453 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,748 100m2
454 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 3,366 1000viên
455 Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
456 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,72 100m
457 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
458 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 tấm
459 Lắp đặt đầu cáp trung thế 24kV T-Plug -3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu
460 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
461 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cột
462 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3244 Km
463 Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 Km
464 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10đầu
465 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10cọc
466 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6336 100kg
467 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
468 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 7,718 m3
469 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,136 100m2
470 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,612 1000viên
471 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật chương V 1,472 100m
472 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,4884 100m
473 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,36 100m
474 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,112 100m
475 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10m
476 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10đầu
477 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 đầu
478 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
479 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
480 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
481 HÈ BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
482 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
483 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
484 MÓNG TRẠM 1 CỘT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
485 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m3
486 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0221 tấn
487 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0853 tấn
488 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,436 m3
489 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 0,268 100m2
490 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật chương V 2,9 m2
491 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0346 100m3
492 Công tác tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
493 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 8,85 m2
494 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,664 m3
495 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 m2
496 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0566 100m3
497 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
498 HÈ GẠCH 30X30 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
499 Đường ASPHAN Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
500 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,7 100m
501 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 7,02 m3
502 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 39,555 m3
503 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 45,63 m3
504 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,9221 100m3
505 ĐƯỜNG BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
506 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 42 md
507 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,73 m3
508 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,058 m3
509 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 9,555 m3
510 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1434 100m3
511 HÈ GẠCH TAZEROO Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
512 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 24,8 m2
513 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 1,984 m3
514 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 16,523 m3
515 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1925 100m3
516 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
517 HỐ GA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
518 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,4 m3
519 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1274 tấn
520 Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1492 tấn
521 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,39 m3
522 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,112 m3
523 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 0,191 100m2
524 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,054 100m3
525 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,286 m3
526 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 0,8035 tấn
527 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0148 100m2
528 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
529 ĐƯỜNG BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
530 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 68 md
531 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,06 m3
532 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,312 m3
533 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 9,962 m3
534 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 15,3 100m3
535 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
536 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
537 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,35 m2
538 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,35 m3
539 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
540 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,047 100m3
541 Công tác tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
542 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 m2
543 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,96 m3
544 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0096 100m3
545 Phần vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
546 Phần Hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
547 Thu hồi cột hạ thế - cột bê tông ly tâm cao 7,5m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
548 Thu hồi cột hạ thế- cột bê tông chữ H cao 5,5m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
549 Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H4 Mô tả kỹ thuật chương V 7 hòm
550 Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hòm
551 Thu hồi cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật chương V 0,036 m
552 Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
553 Trạm biến áp Quỳnh Mai 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
554 Phần thiết bị: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
555 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
556 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
557 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
558 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
559 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
560 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x50) Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
561 Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
562 Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
563 Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ 3pha
564 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
565 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
566 Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
567 Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
568 Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
569 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10m
570 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10m
571 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
572 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10đầu
573 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
574 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 Mô tả kỹ thuật chương V 2,24 10m
575 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10cọc
576 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
577 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
578 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,34 100m
579 Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
580 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 10,306 m3
581 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m2
582 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 0,54 1000viên
583 Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
584 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,34 100m
585 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
586 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 tấm
587 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
588 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 10đầu
589 Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
590 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 10cọc
591 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6336 100kg
592 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
593 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 74,341 m3
594 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,568 100m2
595 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 2,556 1000viên
596 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật chương V 3,486 100m
597 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,4437 100m
598 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,4 100m
599 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,086 100m
600 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10m
601 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10đầu
602 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 đầu
603 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
604 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
605 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
606 HÈ BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
607 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
608 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,88 m2
609 MÓNG TRẠM 1 CỘT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
610 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,456 m3
611 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0221 tấn
612 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0853 tấn
613 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,436 m3
614 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 0,268 100m2
615 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật chương V 2,9 m2
616 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0346 100m3
617 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 7,5 m2
618 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m3
619 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 m2
620 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m3
621 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
622 HÈ GẠCH 30X30 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
623 Đường ASPHAN Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
624 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
625 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,78 m3
626 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 4,296 m3
627 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,24 m3
628 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1132 100m3
629 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
630 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 7 m2
631 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 5,312 m3
632 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0531 100m3
633 ĐƯỜNG BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
634 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 8 md
635 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 m3
636 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
637 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,68 m3
638 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0252 100m3
639 Tấm đan bê tông kích thước 800x450x70mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 tấm
640 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0504 m3
641 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 0,007 tấn
642 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0035 100m2
643 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
644 ĐƯỜNG BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
645 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 132 md
646 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 5,94 m3
647 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 4,488 m3
648 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 14,85 m3
649 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2528 100m3
650 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
651 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 112,2 m2
652 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 79,475 m3
653 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,7947 100m3
654 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
655 Công tác dựng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
656 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 m2
657 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,96 m3
658 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0096 100m3
659 Phần vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
660 Phần Trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
661 Kéo rải lại Cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
662 Phần Trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
663 Phần Hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
664 Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H4 Mô tả kỹ thuật chương V 5 hòm
665 Trạm biến áp Minh Khai 23 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
666 Phần thiết bị: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
667 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
668 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
669 Lắp đặt trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
670 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
671 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
672 Phần vật liệu: Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
673 Phần TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
674 Đấu nối từ tủ RMU sang TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
675 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x50) Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
676 Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
677 Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3pha
678 Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ 3pha
679 Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
680 Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
681 Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
682 Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
683 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp Cu-1x240) Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
684 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp Cu-1x185) Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
685 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 10đầu
686 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
687 Đấu nối tụ bù Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
688 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 10m
689 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10m
690 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10đầu
691 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 10đầu
692 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 10m
693 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10cọc
694 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
695 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 1 tấn
696 Đấu nối giữa 2 TBA Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
697 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
698 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 3,26 100m
699 Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
700 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 2,04 m3
701 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,652 100m2
702 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 2,934 1000viên
703 Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
704 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,26 100m
705 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
706 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 tấm
707 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
708 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
709 Tháo hạ căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 Km
710 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 10đầu
711 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
712 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 21,565 m3
713 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật chương V 0,38 100m2
714 Lắp đặt gạch bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1,71 1000viên
715 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật chương V 2,962 100m
716 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) Mô tả kỹ thuật chương V 0,338 100m
717 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,8 100m
718 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,112 100m
719 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10m
720 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 10đầu
721 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 đầu
722 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
723 MÓNG TRẠM 1 CỘT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
724 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,456 m3
725 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0221 tấn
726 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0853 tấn
727 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,436 m3
728 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 0,268 100m2
729 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật chương V 2,9 m2
730 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0346 100m3
731 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,62 m3
732 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,63 m3
733 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m2
734 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 m3
735 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0311 tấn
736 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 m3
737 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,6 m2
738 Sơn tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 6,6 m2
739 Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 m3
740 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m2
741 Sơn tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 10 m2
742 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 4,14 m2
743 Sản xuất hàng rào sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1444 tấn
744 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật chương V 5,2329 m2
745 Nâng nền trạm Minh Khai 23 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
746 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,6205 m3
747 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6205 m3
748 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 7,68 m3
749 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 m2
750 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 7,68 m3
751 PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
752 ĐƯỜNG BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
753 HÈ BLOCK Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
754 Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
755 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,7 m3
756 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,027 100m3
757 NỀN ĐẤT Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
758 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 97,28 m3
759 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1632 100m3
760 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,8096 100m3
761 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0504 m3
762 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 0,007 tấn
763 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0035 100m2
764 PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
765 Đường BTXM Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
766 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 190 md
767 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 8,55 m3
768 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 6,46 m3
769 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 27,835 m3
770 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,4275 100m3
771 PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
772 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,081 m3
773 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,81 m3
774 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,83 m3
775 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,891 100m3
776 Phần thiết bị Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
777 Phần Trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
778 Phần Hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
779 Thu hồi cột hạ thế- cột bê tông chữ H cao đến 8,5m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cột
780 Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H4 Mô tả kỹ thuật chương V 4 hòm
781 Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
782 Hạng mục 4: Vận chuyển vật liệu, thiết bị Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
783 Trạm biến áp Thanh Nhàn 8 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
784 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
785 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
786 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
787 VẬT LIỆU Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
788 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
789 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
790 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
791 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
792 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
793 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
794 Trạm biến áp Thanh Nhàn 9 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
795 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
796 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
797 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
798 VẬT LIỆU Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
799 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
800 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
801 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
802 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
803 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
804 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
805 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
806 Trạm biến áp Quỳnh Mai 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
807 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
808 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
809 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
810 VẬT LIỆU Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
811 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
812 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
813 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
814 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
815 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
816 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
817 Trạm biến áp Minh Khai 23 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
818 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
819 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
820 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
821 VẬT LIỆU Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
822 Phần cáp ngầm trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
823 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
824 Phần trạm biến áp Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
825 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
826 Phần cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
827 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
828 Phần đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
829 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật chương V 1 ca
830 Hạng mục 5: Hoàn trả hè đường Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
831 Trạm biến áp Thanh Nhàn 8 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
832 CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
833 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật chương V 16,25 m2
834 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 146,6 m2
835 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Mô tả kỹ thuật chương V 10,4 m2
836 Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật chương V 19,2 m2
837 TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
838 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 13,05 m2
839 CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
840 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Mô tả kỹ thuật chương V 3 m2
841 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 15 m2
842 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật chương V 0,81 m2
843 Trạm biến áp Thanh Nhàn 9 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
844 CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
845 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật chương V 87,75 m2
846 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 13,65 m2
847 Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật chương V 24,8 m2
848 TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
849 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 12,45 m2
850 CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
851 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 15,3 m2
852 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,35 m2
853 Trạm biến áp Quỳnh Mai 4 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
854 CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
855 Hoàn trả mặt đường Asphalt >= 10,5m Mô tả kỹ thuật chương V 7,8 m2
856 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 7 m2
857 Hoàn trả gạch BTXM 30x30 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m2
858 TRẠM BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
859 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 11,1 m2
860 CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
861 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 29,7 m2
862 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 112,2 m2
863 Trạm biến áp Minh Khai 23 Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
864 CÁP NGẦM TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
865 Hoàn trả mặt hè gạch block Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
866 CÁP NGẦM HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
867 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật chương V 42,75 m2
868 Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0 0.0
869 Hoàn trả mặt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,81 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->