Gói thầu: Gói thầu số 03.XL ĐTXD02 2021: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218233-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03.XL ĐTXD02 2021: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-28 11:33:00 đến ngày 2021-01-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,511,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Gói thầu số 03.XL ĐTXD02/2021: Thi công xây dựng dự án: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2021 (phường Quỳnh Mai, Minh Khai, Thanh Nhàn) | |||
| B | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | B thực hiện | 1 | k |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | B thực hiện | 1 | k |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | B thực hiện | 1 | k |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | B thực hiện | 1 | k |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | B thực hiện | 1 | k |
| 6 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | B thực hiện | 1 | k |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | B thực hiện | 1 | k |
| 8 | Chi phí khác | B thực hiện | 1 | k |
| C | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| 1 | Hạng mục 1: Vật tư A cấp | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Trạm biến áp Thanh Nhàn 8 | A cấp | 0 | 0.0 |
| 3 | Phần thiết bị: | A cấp | 0 | 0 |
| 4 | Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) | A cấp | 1 | máy |
| 5 | Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) | A cấp | 1 | tủ |
| 6 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | bộ |
| 7 | Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) | A cấp | 1 | bộ |
| 8 | Bộ truyền tin nhắn SMS | A cấp | 1 | bộ |
| 9 | Bộ DCU | A cấp | 1 | bộ |
| 10 | Phần vật liệu: | A cấp | 0 | 0 |
| 11 | Phần Trạm biến áp | A cấp | 0 | 0 |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV | A cấp | 18 | m |
| 13 | Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 36 | m |
| 14 | Phần cáp ngầm trung thế | A cấp | 0 | 0 |
| 15 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV | A cấp | 456,5 | m |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-M3x240 | A cấp | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp trung thế 24kV T-Plug -3x240mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 18 | Phần đường trục hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 19 | Cáp vặn xoắn ABC-4x120 | A cấp | 107,1 | m |
| 20 | Phần cáp ngầm hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 21 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2/0,6kV | A cấp | 147,46 | m |
| 22 | Trạm biến áp Thanh Nhàn 9 | A cấp | 0 | 0 |
| 23 | Phần thiết bị: | A cấp | 0 | 0 |
| 24 | Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) | A cấp | 1 | máy |
| 25 | Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) | A cấp | 1 | tủ |
| 26 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | bộ |
| 27 | Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) | A cấp | 1 | bộ |
| 28 | Bộ truyền tin nhắn SMS | A cấp | 1 | bộ |
| 29 | Bộ DCU | A cấp | 1 | bộ |
| 30 | Phần vật liệu: | A cấp | 0 | 0 |
| 31 | Phần Trạm biến áp | A cấp | 0 | 0 |
| 32 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV | A cấp | 18 | m |
| 33 | Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 36 | m |
| 34 | Phần cáp trung thế | A cấp | 0 | 0 |
| 35 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV | A cấp | 389,86 | m |
| 36 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-M3x240 | A cấp | 1 | Bộ |
| 37 | Đầu cáp trung thế 24kV T-Plug -3x240mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 38 | Phần đường trục hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 39 | Cáp vặn xoắn ABC-4x120 | A cấp | 324,4 | m |
| 40 | Phần cáp ngầm hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 41 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2/0,6kV | A cấp | 198 | m |
| 42 | Trạm biến áp Quỳnh Mai 4 | A cấp | 0 | 0 |
| 43 | Phần thiết bị: | A cấp | 0 | 0 |
| 44 | Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 400kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) | A cấp | 1 | máy |
| 45 | Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) | A cấp | 1 | tủ |
| 46 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | bộ |
| 47 | Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 630A, 01 bình tụ bù 40kVA kèm dây đấu nối tụ) | A cấp | 1 | bộ |
| 48 | Bộ truyền tin nhắn SMS | A cấp | 1 | bộ |
| 49 | Bộ DCU | A cấp | 1 | bộ |
| 50 | Phần vật liệu: | A cấp | 0 | 0 |
| 51 | Phần Trạm biến áp | A cấp | 0 | 0 |
| 52 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV | A cấp | 18 | m |
| 53 | Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 36 | m |
| 54 | Phần cáp ngầm trung thế | A cấp | 0 | 0 |
| 55 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV | A cấp | 40,4 | m |
| 56 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-M3x240 | A cấp | 2 | Bộ |
| 57 | Phần đường trục hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 58 | Phần cáp ngầm hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 59 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2/0,6kV | A cấp | 396,9 | m |
| 60 | Trạm biến áp Minh Khai 23 | A cấp | 0 | 0 |
| 61 | Phần thiết bị: | A cấp | 0 | 0 |
| 62 | Máy biến áp kèm đầu sứ Elbow 630kVA-22/0,4kV (đầu sứ elbow) | A cấp | 1 | máy |
| 63 | Tủ RMU 3 ngăn (2 cầu dao phụ tải 630A+1 ngăn máy cắt sang MBA) trong nhà không mở rộng (phụ kiện gồm bộ báo sự cố hiển thị sứ cố bằng cờ lật, tự động giải trừ sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, 2 đầu cáp Tpug 3x240, đầu cáp elbow 1x50) | A cấp | 1 | tủ |
| 64 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | bộ |
| 65 | Thân trạm 1 cột máy 400÷1000kVA (phụ kiện chính gồm tủ hạ thế 1000A, 02 bình tụ bù 30kVA kèm dây đấu nối tụ) | A cấp | 1 | bộ |
| 66 | Bộ truyền tin nhắn SMS | A cấp | 1 | bộ |
| 67 | Bộ DCU | A cấp | 1 | bộ |
| 68 | Phần vật liệu: | A cấp | 0 | 0 |
| 69 | Phần Trạm biến áp | A cấp | 0 | 0 |
| 70 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x50mm2-24kV | A cấp | 18 | m |
| 71 | Cáp hạ thế lộ tổng0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 36 | m |
| 72 | Phần cáp ngầm trung thế | A cấp | 0 | 0 |
| 73 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV | A cấp | 337,3 | m |
| 74 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-M3x240 | A cấp | 2 | Bộ |
| 75 | Phần đường trục hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 76 | Phần cáp ngầm hạ thế | A cấp | 0 | 0 |
| 77 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x120mm2/0,6kV | A cấp | 333,3 | m |
| 78 | Hạng mục 2: Vật tư B cấp B thực hiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 79 | Trạm biến áp Thanh Nhàn 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 80 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 81 | Phần Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Cáp hạ thế lộ tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 83 | Cáp đấu điện trở sấy 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 84 | Cáp hạ thế đấu DCU 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 85 | Dây đồng mềm nhiều sợi M-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 86 | Dây đồng mềm nhiều sợi M-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 87 | Đầu cốt đồng ĐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 88 | Đầu cốt đồng ĐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 89 | Đầu cốt đồng ĐC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 90 | Tiếp địa TBAT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 91 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 92 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Biển tên buồng trung thế, MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Khóa cửa cầu 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 98 | Ống nhựa bảo vệ cáp trung thếHDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 441 | m |
| 99 | Bịt Bitum ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | hộp |
| 100 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 101 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 102 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 103 | Biển báo đầu cáp đi và đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 104 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,622 | m3 |
| 105 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.969 | viên |
| 106 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 441 | m |
| 107 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 108 | Cột bê tông li tâm 8,5m PC.I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 109 | Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 110 | Xà nánh cáp hạ thế cột đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 112 | Móc treo MTĐ-ABC-20MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 113 | Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 114 | Ghíp xuống HPD GN-IPC-120/120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 115 | Ghíp IPC GN25/120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 116 | Chi tiết bổ sung cho tiếp địa lắp lạiCTTĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 117 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 118 | Bịt đầu cáp SRE3SRE3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 119 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 121 | Ống nhựa xoắn chịu lựcHPDE-D110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | m |
| 122 | Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mm HDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m |
| 123 | Colie ôm 2 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 124 | Đầu cáp hạ thế đồng Cu-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 125 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 126 | Biển báo tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 127 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 128 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 129 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,355 | m3 |
| 130 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 540 | viên |
| 131 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 132 | Trạm biến áp Thanh Nhàn 9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 133 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 134 | Phần Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 135 | Cáp hạ thế lộ tổng0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 136 | Cáp đấu điện trở sấy0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 137 | Cáp hạ thế đấu DCU 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 138 | Dây đồng mềm nhiều sợi M-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 139 | Dây đồng mềm nhiều sợi M-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 140 | Đầu cốt đồng ĐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 141 | Đầu cốt đồng ĐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 142 | Đầu cốt đồng ĐC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 143 | Tiếp địa TBAT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 144 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 145 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 147 | Biển tên buồng trung thế, MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 148 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 149 | Khóa cửa cầu 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 150 | Phần cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 151 | Ống nhựa bảo vệ cáp trung thế HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 372 | m |
| 152 | Bịt Bitum ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | hộp |
| 153 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 154 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 155 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 156 | Biển báo đầu cáp đi và đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 157 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,759 | m3 |
| 158 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.366 | viên |
| 159 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 374 | m |
| 160 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 161 | Cột bê tông li tâm 8,5 m PC.I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 162 | Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 163 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 164 | Móc treo MTĐ-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 165 | Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 166 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 167 | Ghíp xuống HPD GN-IPC-120/120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 168 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 169 | Bịt đầu cáp SRE3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 170 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 171 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 172 | Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE-D110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | m |
| 173 | Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mm HDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m |
| 174 | Colie ôm 4 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 175 | Đầu cáp hạ thế đồng ĐC-Cu-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 176 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 177 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 178 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 179 | Biển báo tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 180 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,718 | m3 |
| 181 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 612 | viên |
| 182 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | m |
| 183 | Trạm biến áp Quỳnh Mai 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 184 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 185 | Phần Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 186 | Cáp hạ thế lộ tổng0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 187 | Cáp đấu điện trở sấy0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 188 | Cáp hạ thế đấu DCU0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 189 | Dây đồng mềm nhiều sợi M-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 190 | Dây đồng mềm nhiều sợi M-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 191 | Đầu cốt đồng ĐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 192 | Đầu cốt đồng ĐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 193 | Đầu cốt đồng ĐC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 194 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 195 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 196 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 197 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 198 | Biển tên buồng trung thế, MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 199 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 200 | Khóa cửa cầu 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 201 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 202 | Ống nhựa bảo vệ cáp trung thế HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 203 | Bịt Bitum ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | hộp |
| 204 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 205 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 206 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 207 | Biển báo đầu cáp đi và đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 208 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,306 | m3 |
| 209 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 540 | viên |
| 210 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 211 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 212 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 treo 2 bên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 213 | Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 214 | Chi tiết bổ sung cho tiếp địa lắp lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 215 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 216 | Bịt đầu cáp SRE3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 217 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 218 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 219 | Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE-D110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 340 | m |
| 220 | Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mm HDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6 | m |
| 221 | Colie ôm 1 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 222 | Đầu cáp hạ thế đồng ĐC-Cu-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 223 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 224 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 225 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 226 | Biển báo tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 227 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 228 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,341 | m3 |
| 229 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.556 | viên |
| 230 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 284 | m |
| 231 | Trạm biến áp Minh Khai 23 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 232 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 233 | Phần Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 234 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 235 | Cáp hạ thế đấu DCU 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 236 | Cáp đấu điện trở sấy 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 237 | Dây đồng mềm nhiều sợi M-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 238 | Dây đồng mềm nhiều sợi M-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 239 | Đầu cốt đồng ĐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 240 | Đầu cốt đồng ĐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 241 | Đầu cốt đồng ĐC-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 242 | Đầu cốt đồng ĐC-185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 243 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 244 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 245 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 246 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 247 | Biển tên buồng trung thế, MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 248 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 249 | Cửa TBA Minh Khai 23 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 250 | Khóa cửa cầu 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 251 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 252 | Ống nhựa bảo vệ cáp trung thế HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 326 | m |
| 253 | Bịt Bitum ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | hộp |
| 254 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 255 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 256 | Mốc báo hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 257 | Biển báo đầu cáp đi và đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 258 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,04 | m3 |
| 259 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.934 | viên |
| 260 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 326 | m |
| 261 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 262 | Cột bê tông li tâm 8,5 m PC.I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 263 | Đai thép không rỉ và khóa đai cột đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 264 | Xà lánh cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 265 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 266 | Móc treo MTĐ-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 267 | Bu lông inox 304 M16x40, kèm 2 đai ốc, 1 long đen vênh, 1 long đen phẳng | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 268 | Ghíp xuống HPDGN-IPC-120/120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 269 | Ghíp IPCGN25/120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 270 | Đầu cốt đồng nhômAM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 271 | Bịt đầu cáp SRE3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 272 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 273 | Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE-D110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 274 | Ống nhựa HDPE loại trơn loại PN6 dày 2,2mm HDPE-D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m |
| 275 | Colie ôm 4 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 276 | Đầu cáp hạ thế đồng ĐC-Cu-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 277 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 (Tiếp địa đầu cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 278 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 279 | Mốc báo cáp ngầm vật liệu bằng gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 280 | Biển báo tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 281 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,565 | m3 |
| 282 | Gạch làm dấu không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.710 | viên |
| 283 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 284 | Trạm biến áp Thanh Nhàn 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 285 | Phần thiết bị: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0 |
| 286 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 287 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 288 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 289 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 290 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 291 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 292 | Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 293 | Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 294 | Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3pha |
| 295 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 296 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 297 | Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 298 | Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 299 | Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 300 | Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 301 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10m |
| 302 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 303 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 304 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 305 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 306 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,48 | 10m |
| 307 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cọc |
| 308 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 309 | Đấu nối giữa 2 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 310 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 311 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,41 | 100m |
| 312 | Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 313 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,622 | m3 |
| 314 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,882 | 100m2 |
| 315 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,969 | 1000viên |
| 316 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,41 | 100m |
| 318 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 319 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 320 | Lắp đặt đầu cáp trung thế 24kV T-Plug -3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 321 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 322 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 323 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1071 | Km |
| 324 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,146 | Km |
| 325 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 10đầu |
| 326 | Lắp đặt xà lánh hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 327 | Lắp đặt giá đỡ hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 328 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 329 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10cọc |
| 330 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4224 | 100kg |
| 331 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 332 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,355 | m3 |
| 333 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 334 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 1000viên |
| 335 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,932 | 100m |
| 336 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,528 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,82 | 100m |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m |
| 339 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10m |
| 340 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10đầu |
| 341 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | đầu |
| 342 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 343 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 344 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 345 | HÈ BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 346 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 347 | Phá mặt hè bê tông xi măng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 348 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 349 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 350 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 351 | MÓNG TRẠM 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 352 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 353 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 354 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 355 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,436 | m3 |
| 356 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 357 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9 | m2 |
| 358 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 359 | Công tác tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 360 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,45 | m2 |
| 361 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,048 | m3 |
| 362 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 363 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m2 |
| 364 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 365 | HÈ GẠCH 30X30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 366 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | m2 |
| 367 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | md |
| 368 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,819 | m3 |
| 369 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,435 | m3 |
| 370 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 371 | Đường ASPHAN | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 372 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 373 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 374 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,325 | m3 |
| 375 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,23 | m3 |
| 376 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1786 | 100m3 |
| 377 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 378 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,4 | m2 |
| 379 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,346 | m3 |
| 380 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9735 | 100m3 |
| 381 | HÈ GẠCH TAZEROO | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 382 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 383 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,536 | m3 |
| 384 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,792 | m3 |
| 385 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,149 | 100m3 |
| 386 | HỐ GA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 387 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 388 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 389 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1274 | tấn |
| 390 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1492 | tấn |
| 391 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | m3 |
| 392 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,112 | m3 |
| 393 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,191 | 100m2 |
| 394 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 395 | Tấm đậy hố ga bằng gang cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 396 | TẤM ĐAN HỐ GA TĐ3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 397 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,286 | m3 |
| 398 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8035 | tấn |
| 399 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 400 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 401 | HÈ GẠCH 30X30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 402 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 403 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | md |
| 404 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,235 | m3 |
| 405 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,71 | m3 |
| 406 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 407 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 408 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 409 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,625 | m3 |
| 410 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 411 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 412 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 413 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | m2 |
| 414 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,891 | m3 |
| 415 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,83 | m3 |
| 416 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m3 |
| 417 | Công tác tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 418 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | m2 |
| 419 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 420 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 421 | Thu hồi cột hạ thế - Cột bê tông ly tâm cao 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 422 | Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hòm |
| 423 | Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 424 | Trạm biến áp Thanh Nhàn 9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 425 | Phần thiết bị: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 426 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 427 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy cắt và đấu dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 428 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 429 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 430 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 431 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 432 | Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 433 | Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 434 | Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3pha |
| 435 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 436 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 437 | Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 438 | Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 439 | Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 440 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10m |
| 441 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 442 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 443 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 444 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 445 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 10m |
| 446 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cọc |
| 447 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 448 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 449 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 450 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,72 | 100m |
| 451 | Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 452 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,759 | m3 |
| 453 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,748 | 100m2 |
| 454 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,366 | 1000viên |
| 455 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 456 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,72 | 100m |
| 457 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 458 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 459 | Lắp đặt đầu cáp trung thế 24kV T-Plug -3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu |
| 460 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 461 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 462 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3244 | Km |
| 463 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | Km |
| 464 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10đầu |
| 465 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10cọc |
| 466 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6336 | 100kg |
| 467 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 468 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,718 | m3 |
| 469 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m2 |
| 470 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,612 | 1000viên |
| 471 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,472 | 100m |
| 472 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4884 | 100m |
| 473 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,36 | 100m |
| 474 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m |
| 475 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10m |
| 476 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10đầu |
| 477 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | đầu |
| 478 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 479 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 480 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 481 | HÈ BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 482 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 483 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 484 | MÓNG TRẠM 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 485 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 486 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 487 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 488 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,436 | m3 |
| 489 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 490 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9 | m2 |
| 491 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 492 | Công tác tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 493 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,85 | m2 |
| 494 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,664 | m3 |
| 495 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m2 |
| 496 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 497 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 498 | HÈ GẠCH 30X30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 499 | Đường ASPHAN | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 500 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | 100m |
| 501 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,02 | m3 |
| 502 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,555 | m3 |
| 503 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,63 | m3 |
| 504 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9221 | 100m3 |
| 505 | ĐƯỜNG BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 506 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | md |
| 507 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,73 | m3 |
| 508 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,058 | m3 |
| 509 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,555 | m3 |
| 510 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1434 | 100m3 |
| 511 | HÈ GẠCH TAZEROO | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 512 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,8 | m2 |
| 513 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,984 | m3 |
| 514 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,523 | m3 |
| 515 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 516 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 517 | HỐ GA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 518 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 519 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1274 | tấn |
| 520 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1492 | tấn |
| 521 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | m3 |
| 522 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,112 | m3 |
| 523 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,191 | 100m2 |
| 524 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 525 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,286 | m3 |
| 526 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8035 | tấn |
| 527 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 528 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 529 | ĐƯỜNG BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 530 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | md |
| 531 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 532 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,312 | m3 |
| 533 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,962 | m3 |
| 534 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,3 | 100m3 |
| 535 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 536 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 537 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,35 | m2 |
| 538 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,35 | m3 |
| 539 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 540 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m3 |
| 541 | Công tác tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 542 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m2 |
| 543 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 544 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 545 | Phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 546 | Phần Hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 547 | Thu hồi cột hạ thế - cột bê tông ly tâm cao 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 548 | Thu hồi cột hạ thế- cột bê tông chữ H cao 5,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 549 | Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hòm |
| 550 | Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hòm |
| 551 | Thu hồi cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | m |
| 552 | Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 553 | Trạm biến áp Quỳnh Mai 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 554 | Phần thiết bị: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 555 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 556 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 557 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 558 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 559 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 560 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 561 | Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 562 | Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 563 | Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3pha |
| 564 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 565 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m(Cáp Cu-1x95) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 566 | Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 567 | Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 568 | Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 569 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10m |
| 570 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 571 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 572 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10đầu |
| 573 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 574 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,24 | 10m |
| 575 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cọc |
| 576 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 577 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 578 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 579 | Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 580 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,306 | m3 |
| 581 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 582 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 1000viên |
| 583 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 584 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 585 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 586 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 587 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 588 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10đầu |
| 589 | Lắp đặt xà đỡ hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 590 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10cọc |
| 591 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6336 | 100kg |
| 592 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 593 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,341 | m3 |
| 594 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,568 | 100m2 |
| 595 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,556 | 1000viên |
| 596 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,486 | 100m |
| 597 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4437 | 100m |
| 598 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4 | 100m |
| 599 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m |
| 600 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10m |
| 601 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10đầu |
| 602 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | đầu |
| 603 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 604 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 605 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 606 | HÈ BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 607 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 608 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 609 | MÓNG TRẠM 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 610 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,456 | m3 |
| 611 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 612 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 613 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,436 | m3 |
| 614 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 615 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9 | m2 |
| 616 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 617 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | m2 |
| 618 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 619 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m2 |
| 620 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 621 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 622 | HÈ GẠCH 30X30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 623 | Đường ASPHAN | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 624 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 625 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 626 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,296 | m3 |
| 627 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,24 | m3 |
| 628 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1132 | 100m3 |
| 629 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 630 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m2 |
| 631 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,312 | m3 |
| 632 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 633 | ĐƯỜNG BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 634 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | md |
| 635 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 636 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 637 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 638 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 639 | Tấm đan bê tông kích thước 800x450x70mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 640 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0504 | m3 |
| 641 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 642 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 643 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 644 | ĐƯỜNG BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 645 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | md |
| 646 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,94 | m3 |
| 647 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,488 | m3 |
| 648 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,85 | m3 |
| 649 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2528 | 100m3 |
| 650 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 651 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,2 | m2 |
| 652 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,475 | m3 |
| 653 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7947 | 100m3 |
| 654 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 655 | Công tác dựng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 656 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m2 |
| 657 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 658 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 659 | Phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 660 | Phần Trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 661 | Kéo rải lại Cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 662 | Phần Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 663 | Phần Hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 664 | Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hòm |
| 665 | Trạm biến áp Minh Khai 23 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 666 | Phần thiết bị: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 667 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 668 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 669 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 670 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 671 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 672 | Phần vật liệu: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 673 | Phần TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 674 | Đấu nối từ tủ RMU sang TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 675 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m(Cáp Cu-1x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 676 | Đầu Elbow 1x50mm2 (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 677 | Đầu cáp trung thế T-Plug-50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3pha |
| 678 | Đầu cáp trung thế T-Plug -240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3pha |
| 679 | Lắp đặt bộ báo sự cố SMS ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 680 | Lắp đặt bộ DCU ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 681 | Lắp đặt bộ Muodum GPRS 3G ( lấy bằng công lắp đặt công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 682 | Đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 683 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp Cu-1x240) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 684 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m(Cáp Cu-1x185) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 685 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 10đầu |
| 686 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 687 | Đấu nối tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 688 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 10m |
| 689 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10m |
| 690 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10đầu |
| 691 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 10đầu |
| 692 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục _50x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 10m |
| 693 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10cọc |
| 694 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 695 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 696 | Đấu nối giữa 2 TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 697 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 698 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,26 | 100m |
| 699 | Lắp đặt cáp trên giá Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-22kV có trọng lượng <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 700 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,04 | m3 |
| 701 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,652 | 100m2 |
| 702 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,934 | 1000viên |
| 703 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 704 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,26 | 100m |
| 705 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 706 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 707 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 708 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 709 | Tháo hạ căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn, tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | Km |
| 710 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 10đầu |
| 711 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 712 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,565 | m3 |
| 713 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m2 |
| 714 | Lắp đặt gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,71 | 1000viên |
| 715 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,962 | 100m |
| 716 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m(Cáp Cu-4x120) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | 100m |
| 717 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | 100m |
| 718 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m |
| 719 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10m |
| 720 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10đầu |
| 721 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu |
| 722 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 723 | MÓNG TRẠM 1 CỘT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 724 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,456 | m3 |
| 725 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 726 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 727 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,436 | m3 |
| 728 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 729 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9 | m2 |
| 730 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 731 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,62 | m3 |
| 732 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 733 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 734 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 735 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0311 | tấn |
| 736 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 737 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 738 | Sơn tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 739 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 740 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 741 | Sơn tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 742 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,14 | m2 |
| 743 | Sản xuất hàng rào sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1444 | tấn |
| 744 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2329 | m2 |
| 745 | Nâng nền trạm Minh Khai 23 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 746 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6205 | m3 |
| 747 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6205 | m3 |
| 748 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,68 | m3 |
| 749 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m2 |
| 750 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,68 | m3 |
| 751 | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 752 | ĐƯỜNG BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 753 | HÈ BLOCK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 754 | Phá dỡ nền gạch block bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 755 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 756 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m3 |
| 757 | NỀN ĐẤT | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 758 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,28 | m3 |
| 759 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 760 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8096 | 100m3 |
| 761 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0504 | m3 |
| 762 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 763 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 764 | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 765 | Đường BTXM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 766 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 190 | md |
| 767 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,55 | m3 |
| 768 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,46 | m3 |
| 769 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,835 | m3 |
| 770 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4275 | 100m3 |
| 771 | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 772 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | m3 |
| 773 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 774 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,83 | m3 |
| 775 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,891 | 100m3 |
| 776 | Phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 777 | Phần Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 778 | Phần Hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 779 | Thu hồi cột hạ thế- cột bê tông chữ H cao đến 8,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 780 | Hòm công tơ di chuyển, lắp đặt lại H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hòm |
| 781 | Tháo hạ lắp đặt lại hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 782 | Hạng mục 4: Vận chuyển vật liệu, thiết bị | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 783 | Trạm biến áp Thanh Nhàn 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 784 | THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 785 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 786 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 787 | VẬT LIỆU | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 788 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 789 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 790 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 791 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 792 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 793 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 794 | Trạm biến áp Thanh Nhàn 9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 795 | THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 796 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 797 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 798 | VẬT LIỆU | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 799 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 800 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 801 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 802 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 803 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 804 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 805 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 806 | Trạm biến áp Quỳnh Mai 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 807 | THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 808 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 809 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 810 | VẬT LIỆU | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 811 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 812 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 813 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 814 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 815 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 816 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 817 | Trạm biến áp Minh Khai 23 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 818 | THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 819 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 820 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 821 | VẬT LIỆU | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 822 | Phần cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 823 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 824 | Phần trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 825 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 826 | Phần cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 827 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 828 | Phần đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 829 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển dây dẫn và cột và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 830 | Hạng mục 5: Hoàn trả hè đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 831 | Trạm biến áp Thanh Nhàn 8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 832 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 833 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,25 | m2 |
| 834 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 146,6 | m2 |
| 835 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | m2 |
| 836 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 837 | TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 838 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,05 | m2 |
| 839 | CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 840 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 841 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 842 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | m2 |
| 843 | Trạm biến áp Thanh Nhàn 9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 844 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 845 | Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,75 | m2 |
| 846 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,65 | m2 |
| 847 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,8 | m2 |
| 848 | TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 849 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,45 | m2 |
| 850 | CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 851 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,3 | m2 |
| 852 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,35 | m2 |
| 853 | Trạm biến áp Quỳnh Mai 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 854 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 855 | Hoàn trả mặt đường Asphalt >= 10,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | m2 |
| 856 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m2 |
| 857 | Hoàn trả gạch BTXM 30x30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 858 | TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 859 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,1 | m2 |
| 860 | CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 861 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,7 | m2 |
| 862 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,2 | m2 |
| 863 | Trạm biến áp Minh Khai 23 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 864 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 865 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 866 | CÁP NGẦM HẠ THẾ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 867 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,75 | m2 |
| 868 | Vị trí tiếp địa cột, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 0.0 |
| 869 | Hoàn trả mặt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi