Gói thầu: Thi công di chuyển đường điện và lắp đặt thiết bị chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201290623-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công di chuyển đường điện và lắp đặt thiết bị chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201240403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 10:12:00 đến ngày 2021-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,936,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ đoạn tuyến ĐZK 22kV lộ 472 E3.8 - Nhánh Trực Thái 7 (từ cột đấu 176 đến cột 04) | |||
| 1 | Tháo dỡ sứ đứng - sứ gốm 15-:-22kV trên ngọn cột tròn | Thu hồi | 15 | quả |
| 2 | Tháo hạ chuỗi Polymer néo đơn cho dây dẫn (≤35kV; h ≤ 20m | Thu hồi | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ cổ dề | Thu hồi | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ dây néo cột | Thu hồi | 3 | bộ |
| 5 | Tháo xà đỡ trên ngọn cột tròn: m ≤ 50kg | Thu hồi | 3 | bộ |
| 6 | Tháo xà néo trên ngọn cột tròn: m ≤ 100kg | Thu hồi | 3 | bộ |
| 7 | Tháo chụp ngọn cột tròn: m ≤ 140kg | Thu hồi | 2 | bộ |
| 8 | Hạ cột bê tông, chiều cao ≤12m bằng thủ công | Thu hồi | 5 | cột |
| 9 | Tháo hạ dây dẫn Ac 1x70mm2 bằng thủ công | Thu hồi | 0,96 | km |
| B | Phần xây dựng đền bù đoạn tuyến ĐZK 22kV lộ 472 E3.8 - Nhánh Trực Thái 7 (từ cột đấu 176 đến cột 04) | |||
| 1 | Mua + dựng cột BTLT: LT12-10,0 (Dn=190; Dg=350) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Mua + lắp dựng cột BTLT: LT16-11,0 (G6+N10; Dn=190; Dg=377) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 3 | Móng 01 cột tròn LT16m: MT16-11,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 4 | Móng 02 cột tròn LT16m: MTKA16-11,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 5 | Móng 02 cột tròn LT12m: MTKA12-10,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 6 | Giằng cột tròn LT16m: GCA16 (Ag=700) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Giằng cột tròn LT12m: GCA12 (Ag=700) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cân 2 côt tròn: XNCTKĐ-C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo cân 2 côt tròn: XNCTKK-C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ cân trên 2 côt tròn: XRCTKK-C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch 2 tầng dây trên 2 côt tròn: XΔNTKKL-C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch 2 tầng dây trên 1 côt tròn: XΔNTL-C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo 1 cột tròn - 1 sứ: XĐF | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cột: Rc-1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Mua + lắp sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | quả |
| 16 | Mua + lắp Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | chuỗi |
| 17 | Mua + căng dây lấy độ võng AsXV - 12(20)/24kV (1x95)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.055 | m |
| 18 | Căng dây, lấy lại độ võng, dây dẫn Ac 1x95mm2 bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | km |
| 19 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 20 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m<b<10m; nhà dân h>7m (S ≤ 95mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 21 | Biển báo cao độ vượt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Biển báo số cột & đai ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Thí nghiệm | 7 | vị trí |
| 24 | Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi) | Thí nghiệm | 225 | bát |
| 25 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV | Thí nghiệm | 14 | quả |
| C | Phần thiết bị TBA T1+T2: (560+320)kVA - 22/0,4kV: | |||
| 1 | Mua + lắp đặt Máy biến áp 560kVA - 22/0,4kV (Δ/Y0-11) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Mua + lắp đặt Máy biến áp 320kVA - 22/0,4kV (Δ/Y0-11) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Mua+ lắp đặt Bộ cầu dao cách ly ngoài trời, 3 pha mở ngang: DS-24kV/630A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Mua + lắp đặt Chống sét van 22kV (Zn0) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: U= 35kV; S ≤ 1MVA | Thí nghiệm | 2 | máy |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm | 2 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao cách ly điện áp 22kV 3 pha | Thí nghiệm | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV (1bộ/1pha) | Thí nghiệm | 6 | cái |
| D | Phần nhánh dây 22kV đến TBA T1 | |||
| 1 | Xà rẽ cân trên 1 côt tròn: XRCT-C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo 1 cột tròn - 1 sứ: XĐF | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ kẹp quai & hotline đấu nối đầu nhánh dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Mua + lắp Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Mua + lắp Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 6 | Mua + lắp đặt Dây AsXV - 12(20)/24kV (1x50)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 7 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây AC ≤ 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | vị trí |
| E | Phần TBA T1: 560kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Mua + dựng cột BTLT: BC 12-7,2 (Dn=190; Dg=350) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm: M∏T-12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Xà khóa dây đầu trạm TBA: XĐT-2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ trung gian TBA: XTG-22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao cách ly: X.DS-22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ bộ chống sét van: X LA-22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi TBA: X-FCO.22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá bắt tay dao: GTT-DS22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dầm đỡ MBA, Conson, sàn ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thang sắt lên xuống thao tác trạm treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Mua + lắp Bộ cầu chì tự rơi FCO-22kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Nắp chụp cầu chì tự rơi Polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4Ω | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Mua + lắp Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 17 | Mua + lắp Sứ đường dây gốm 22kV (kèm ty mạ F20 - đỡ ghế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 18 | Biển báo an toàn, báo tên trạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Mua + lắp đặt Dây AsXV - 12(20)/24kV (1x50)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 20 | Mua + ép Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | đầu |
| 21 | Mua + lắp Cáp tổng Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV: (1x185)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 22 | Mua+ ép Đầu cốt, làm và lắp đầu cáp hạ thế đồng M185mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu |
| 23 | Hộp chup cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Ống nhựa PVC Φ150 bảo vệ cáp tổng (1,5m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 25 | Ống tole Φ160, dày 1,5ly bảo vệ ống nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Mua +lắp đặt Tủ điện hạ thế kiểu treo có ngăn chống tổn thất TĐ-800A/500V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 27 | Khoá Minh Khai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| F | Phần nhánh dây 22kV đến TBA T2 | |||
| 1 | Xà rẽ cân trên 2 côt tròn: XRCTKK-C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo 1 cột tròn - 1 sứ: XĐF | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ kẹp quai & hotline đấu nối đầu nhánh dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Mua + lắp Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Mua + lắp Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 6 | Mua + lắp đặt Dây AsXV - 12(20)/24kV (1x50)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 7 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây AC ≤ 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 8 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m<b<10m; nhà dân h>7m (S ≤ 95mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 9 | Biển báo cao độ vượt đường, biểm báo an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Phần TBA T2 : 320kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Mua + dựng Cột BTLT: BC 12-7,2 (Dn=190; Dg=350) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm: M∏T-12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Xà khóa dây đầu trạm TBA: XĐT-2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ trung gian TBA: XTG-22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao cách ly: X.DS-22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Giá bắt tay dao: GTT-DS22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Dầm đỡ MBA, Conson, sàn ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thang sắt lên xuống thao tác trạm treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Mua + lắp Bộ cầu chì tự rơi FCO-22kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Nắp chụp cầu chì tự rơi Polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4Ω | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Mua + lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV+ phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 15 | Mua + lắp Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | quả |
| 16 | Mua + lắp Sứ đường dây gốm 22kV (kèm ty mạ F20 - đỡ ghế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 17 | Biển báo an toàn, báo tên trạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Mua + lắp đặt Dây AsXV - 12(20)/24kV (1x50)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 19 | Mua + ép Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | đầu |
| 20 | Mua + lắp đặt Cáp tổng Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV: (1x120)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 21 | Mua+ ép Đầu cốt, làm và lắp đầu cáp hạ thế đồng M120mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu |
| 22 | Hộp chup cực mặt máy biến áp (hạ thế 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Ống nhựa PVC Φ150 bảo vệ cáp tổng (1,5m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 24 | Ống tole Φ160, dày 1,5ly bảo vệ ống nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Mua + lắp đặt Tủ điện hạ thế kiểu treo có ngăn chống tổn thất TĐ-500A/500V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 26 | Khoá Minh Khai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | Thí nghiệm vật tư, thiết bị TBA T1, T2 | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV | Thí nghiệm | 51 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi) | Thí nghiệm | 30 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Thí nghiệm | 2 | ht |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1) | Thí nghiệm | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm thanh cái | Thí nghiệm | 2 | ph. đ |
| 6 | TN biến dòng điện ≤ 1kV | Thí nghiệm | 12 | máy |
| 7 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ 500-1000A | Thí nghiệm | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 300A | Thí nghiệm | 5 | cái |
| 9 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50A | Thí nghiệm | 2 | cái |
| 10 | TN công tơ hữu công, vô công 3*5A-380/220v | Thí nghiệm | 4 | cái |
| 11 | TN Ampe metter loại xoay chiều: AC | Thí nghiệm | 6 | cái |
| 12 | TN Vol metter loại xoay chiều: AC | Thí nghiệm | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV (cáp 1 sợi) | Thí nghiệm | 2 | sợi |
| 14 | TN chống sét van, điện áp < 1kV (1 cái đầu) | Thí nghiệm | 6 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4kV SAU TBA T1+T2 | |||
| 1 | Mua + lắp Cột BTLT: BC 10-5,0 (Dn=190; Dg=323) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 2 | Mua + lắp Cột BTLT: BC 10-11,0 (Dn=190; Dg=323) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cột |
| 3 | Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | móng |
| 4 | Móng cột điện hạ thế: MT10-11,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | móng |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2b | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 6 | Mua + lắp đặt Cáp VX- AL/XLPE (4x95)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,2 | m |
| 7 | Mua + lắp đặt Cáp VX- AL/XLPE (4x70)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 412,5 | m |
| 8 | Mua + lắp đặt Cáp VX - AL/XLPE (4x50)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.076,9 | m |
| 9 | Mua + lắp đặt Cáp VX- AL/XLPE (4x35)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 594 | m |
| 10 | Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 12 | Ốp cột F16 - MKNN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | bộ |
| 13 | Đai thép không rỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | cái |
| 14 | Khoá đai thép không rỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | cái |
| 15 | Mua+ ép Đầu cốt đồng nhôm AM 95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu |
| 16 | Mua + ép Đầu cốt đồng nhôm AM 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu |
| 17 | Mua + ép Đầu cốt đồng nhôm AM 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu |
| 18 | Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 19 | Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bộ |
| 20 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | vị trí |
| 21 | Mua + lắp Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Mua + lắp Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 23 | Đai thép không rỉ + khóa đai cố định hộp công tơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bộ |
| 24 | Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 25 | Mua + lắp Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441 | m |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Thí nghiệm | 13 | vị trí |
| 27 | Thí nghiệm cáp hạ thế (≤ 1000V) K=1,5 | Thí nghiệm | 4 | sợi |
| J | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÈN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua + lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng (hợp bộ - TB ngoại nhập, ĐK thời gian bằng Logo định thời), khung vỏ tủ sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50A | Thí nghiệm | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm rơ le thời gian | Thí nghiệm | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện kiểu treo + Lắp đặt | Thí nghiệm | 1 | bộ |
| 5 | Mua + lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Mua+ ép Đầu cốt, làm và lắp đầu cáp hạ thế đồng S ≤ 35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 7 | Mua + lắp Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 luồn cáp lên xuống dọc cột trạm, cột lắp tủ (tính cho cả cáp CS) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 8 | Đai thép & khóa đai thép không rỉ (cố định ống luồn cáp dọc cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Mua + lắp Chụp đèn liền cần đơn: CNT-1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 10 | Mua + lắp Bộ đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L-120W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 11 | Mua + lắp đặt Bộ tiếp địa cột đèn (cột bê tông): R1-bt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 12 | Coulier cáp: CLE-1T-Đ (T190-0,5m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 13 | Coulier cáp: CLE-1T-N (T190-0,5m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 14 | Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | bộ |
| 15 | Mua + lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,13 | m |
| 16 | Mua + lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.196,48 | m |
| 17 | Cáp thép mềm D8 làm dây treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345,48 | kg |
| 18 | Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | kg |
| 19 | Mua+ ép Đầu cốt, làm và lắp đầu cáp hạ thế đồng S ≤ 35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu |
| 20 | Ghíp đồng nối cáp nhánh với trục chính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 21 | Ghíp đồng nối dây lên đèn với dây trục | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 22 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 23 | Đánh số cột BTLT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cột |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Thí nghiệm | 54 | vị trí |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp < 1kV (cáp 4 sợi, hệ số nhân công điều chỉnh 1,5) | Thí nghiệm | 12 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi