Gói thầu: Đền bù lún nứt công trình liền kề (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292990-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Đền bù lún nứt công trình liền kề (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20180558062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 16:53:00 đến ngày 2021-01-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,831,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ BÀ HOÀNG THỊ HƯƠNG 13 PHỐ HUẾ
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 3 công
2 Đục bỏ nền gạch lát nền Chương V 8,4825 m2
3 Tháo dỡ mái cao <=16 m Chương V 13,28 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ cửa Chương V 2,25 m2
6 Đục vữa trát tường trong và ngoài nhà Chương V 44,415 m2
7 Đục vết nứt các tầng Chương V 6,1 m
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Chương V 9,7978 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 60,8875 m2
10 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 23,2552 tấn
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 11,6276 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 11,6276 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 11,6276 đ/m3
14 Đắp cát nền móng công trình Chương V 1,6965 m3
15 Lát gạch lá nem Chương V 8,4825 m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0178 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >10 mm Chương V 0,035 tấn
18 Sản xuất ván khuôn giằng móng Chương V 0,0482 100m2
19 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Chương V 0,676 m3
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 Chương V 9,7978 m3
21 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,0491 tấn
22 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Chương V 13,28 m2
23 Gia công, lắp đặt cửa nhôm kính nhà vệ sinh chung Chương V 2,25 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 149,763 m2
25 Sơn tường - 3 nước Chương V 234,2305 m2
26 Dọn dẹp mặt bằng và kê đồ sau thi công Chương V 3 công
27 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V 3 bảng
29 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V 2 bảng
30 Lắp đặt đế âm tường Chương V 5 hộp
31 Aptomat 1P-20A-6kA Chương V 3 cái
32 Aptomat 1P-16A-6kA Chương V 3 cái
33 Vật tư phụ (băng keo, vít nở,...) Chương V 1 gói
34 Ống nước HDPE D25 Chương V 0,3 100m
35 Lắp đặt cút HDPE D25 Chương V 5 cái
36 Lắp đặt tê HDPE D25 Chương V 4 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Chương V 6 cái
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 5 bộ
39 Lắp đặt van khóa Chương V 4 bộ
B SỬA CHỮA NHÀ BÀ NGÔ BÍCH LOAN
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 2 công
2 Đục bỏ nền gạch lát nền Chương V 15,6586 m2
3 Tháo dỡ đá bậu cửa Chương V 1,82 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V 3,21 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 23,615 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 104,0956 m2
7 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chương V 3 bộ
8 Tháo dỡ cửa Chương V 6,15 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 12,204 m2
10 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 4,7068 tấn
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 2,3534 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 2,3534 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 2,3534 đ/m3
14 Bốc xếp vận chuyển các loại vật liệu Chương V 1 công
15 Lát gạch 60x60 cm Chương V 15,6586 m2
16 Ốp đá granite bậu cửa Chương V 1,82 m2
17 Ốp âm gạch chân tường Chương V 3,216 m2
18 Công tác ốp tường nhà vệ sinh gạch 30x60cm Chương V 12,204 m2
19 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
22 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chương V 1 bộ
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 23,615 m2
24 Sơn tường - 3 nước Chương V 104,1826 m2
25 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 6,15 m2
26 Dọn dẹp mặt bằng và kê đồ sau thi công Chương V 2 công
C SỬA CHỮA NHÀ BÀ ĐẶNG THỊ THỦY VÀ AN THỊ THỊNH
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 2 công
2 Tháo dỡ mái cao <=16 m Chương V 25,0136 m2
3 Tháo dỡ bình đun nước nóng Chương V 1 cái
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V 31,8621 m2
5 Đào nền sụt lún dất cấp 3 Chương V 3,075 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V 25,294 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 13,06 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 150,376 m2
9 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 12,6492 tấn
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 6,3246 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 6,3246 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 6,3246 đ/m3
13 Bốc xếp vận chuyển các loại vật liệu Chương V 3 tấn
14 Tôn nền bằng cát Chương V 2,46 m3
15 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Chương V 1,23 m3
16 Lát nền bằng gạch lá nem đỏ chống trơn Chương V 23,794 m2
17 Lát gạch ceramic 30x30 cm Chương V 6,627 m2
18 Công tác ốp tường nhà vệ sinh gạch 30x60cm Chương V 25,294 m2
19 sửa chữa hệ khung xà gồ gỗ Chương V 25,0136 m2
20 Lắp dựng mái nhựa Chương V 25,0136 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 13,06 m2
22 Sơn tường - 3 nước Chương V 167,508 m2
23 Ốp tôn vào vị trí nứt Chương V 7,34 m
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 4,072 m2
25 Sửa chữa nắp hố ga Chương V 1 cái
26 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chương V 1 bộ
27 Dọn dẹp mặt bằng và kê đồ sau thi công Chương V 2 công
28 Lắp đặt ống HDPE d20 Chương V 0,24 100m
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V 10 cái
30 Lắp đặt cút HDPE D20mm Chương V 10 cái
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 50 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 50 m
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 4 cái
D SỬA CHỮA NHÀ ANH ĐẶNG HOÀNG TUẤN 86H6
1 Dọn dẹp mặt bằng trước và sau khi thi công Chương V 2 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 13,456 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 58,575 m2
4 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 0,8074 tấn
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 0,4037 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 0,4037 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 0,4037 đ/m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 13,456 m2
9 chống thấm 1 mặt bằng sika Chương V 6,88 m2
10 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Chương V 58,575 m2
11 Sơn tường - 3 nước Chương V 58,575 m2
E SỬA CHỮA NHÀ ÔNG TẠ ĐÌNH SINH
1 Dọn dẹp mặt bằng trước và sau khi thi công Chương V 3 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 14,486 m2
3 Phá dỡ gạch lát nền Chương V 17,49 m2
4 Tháo dỡ mái tôn Chương V 36,3654 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 115,285 m2
6 Trừ cửa: Chương V 0 0.0
7 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 2,6182 tấn
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 1,3091 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 1,3091 đ/m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 1,3091 đ/m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 14,486 m2
12 Lát nền gạch 60x60cm Chương V 17,49 m2
13 chống thấm 1 mặt bằng sika top seal 107 3 lớp (1,5kg/lớp) Chương V 6,88 m2
14 Bả bằng bột bả Joton vào tường Chương V 115,285 m2
15 Sơn tường - 3 nước Chương V 115,285 m2
16 Sửa chữa, lắp dựng mái tôn (40% lắp dựng mới) Chương V 14,5462 m2
17 Sửa chữa máng tôn mái nhà Chương V 7,8 m
F SỬA CHỮA NHÀ BÀ NGUYỄN THỊ HẢO 25 HÀM LONG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 3 công
2 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 3 bộ
3 Tháo dỡ bệ xí Chương V 2 bộ
4 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 82,482 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 22,605 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 6,55 m
7 Phá dỡ tường xây tầng 2 cos 4,5m Chương V 4,9854 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 253,995 m2
9 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 20,8725 tấn
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 10,4363 m3
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V 10,4363 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 10,4363 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 10,4363 đ/m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng vác bộ Chương V 4 công
15 Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung tường 220mm Chương V 4,9854 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 53,712 m2
17 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Chương V 22,605 m2
18 Lát nền gạch 60x60cm Chương V 72,46 m2
19 Lát gạch ceramic 30x30 cm Chương V 10,022 m2
20 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
22 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
23 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Chương V 253,995 m2
24 Sơn tường - 3 nước Chương V 253,995 m2
25 Che bạt công trình Chương V 50 m2
26 dọn dẹp mặt bằng và kê đồ sau thi công Chương V 4 công
27 Ống PPR D32 Chương V 1 100m
28 Ống PPR D25 Chương V 1,5 100m
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 4 cái
30 Cút PPR D32 Chương V 10 cái
31 Cút PPR D25 Chương V 20 cái
32 Côn PPPR D25 Chương V 25 cái
33 Côn PPR D32 Chương V 15 cái
G SỬA CHỮA NHÀ BÀ NGUYỄN THỊ MAI HƯƠNG NGÕ 31 HÀM LONG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa Chương V 10,29 m2
3 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 49,9732 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 27,2115 m2
5 Đục tỉa dầm cột hiện trạng Chương V 0,9506 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V 0,9894 m3
7 Phá dỡ bê tông cầu thang Chương V 1,4355 m3
8 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Chương V 2 bộ
10 Tháo dỡ bình đun nước nóng Chương V 1 cái
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 84,5545 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 101,2175 m2
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 7,8161 m3
14 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V 21,06 m2
15 Tháo dỡ sàn gỗ công nghiệp Chương V 13,744 m2
16 Quây bạt ngăn bụi Chương V 100 m2
17 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, hệ thông cấp nguồn điện Chương V 8 công
18 Hút bể phốt Chương V 1 ca
19 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 35,0749 tấn
20 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 17,5375 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 17,5375 đ/m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 17,5375 đ/m3
23 Lát nền gạch 60x60cm Chương V 46,426 m2
24 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V 21,06 m2
25 Quét chống thấm bằng sika top seal 107 3 lớp (1,5kg/lớp) Chương V 1,8752 m2
26 Lát gạch ceramic 30x30 cm Chương V 3,5472 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy Chương V 1,579 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy Chương V 7,895 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, vuông, chữ nhật Chương V 13,2 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố xà dâm, giằng Chương V 30,756 m2
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d <= 10mm Chương V 0,2429 100kg
32 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, d <= 18mm Chương V 1,2488 100kg
33 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=10mm Chương V 0,4123 100kg
34 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, d <=18mm Chương V 2,5872 100kg
35 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm Chương V 0,7885 100kg
36 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 18 mm Chương V 5,0678 100kg
37 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Chương V 4,4923 m3
38 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Chương V 0,979 m3
39 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện <=0,1m2, mác 250 Chương V 1,5929 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Chương V 4,5108 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố cầu thang Chương V 6,9825 m2
42 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang, d <= 10mm Chương V 0,5151 100kg
43 Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 Chương V 0,588 m3
44 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm bậc tam cấp, Vữa XM mác 50 Chương V 1,088 m3
45 Lát gạch giả đá bậc cầu thang Chương V 11,024 m2
46 Xây tường gạch nhà vệ sinh Chương V 0,9894 m3
47 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Chương V 27,2115 m2
48 Sơn sắt thép các loại - 2 nước Chương V 4,2952 m2
49 Lắp đặt cầu thang sắt Chương V 0,3304 tấn
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 31,7812 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,4925 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 34,3195 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Chương V 50,235 m2
54 Bả tường trong nhà bằng bột bả Chương V 185,536 m2
55 Sơn tường - 3 nước Chương V 185,536 m2
56 Sửa chữa, lắp dựng mái tôn Chương V 22,043 m2
57 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 10,29 m2
58 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt bình nóng lạnh Chương V 1 bộ
62 Bốc xếp vật tư các loại Chương V 3 công
63 Dọn dẹp mặt bằng và kê đồ sau thi công Chương V 5 công
64 Ống nhựa PVC D=110mm Chương V 0,5 100m
65 Ống nhựa PVC D=76mm Chương V 1 100m
66 Ống PPR D32 Chương V 1 100m
67 Ống PPR D25 Chương V 1,5 100m
68 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V 12 cái
69 Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp dán keo Chương V 40 cái
70 Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp dán keo Chương V 50 cái
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gạt đồng Chương V 7 bộ
72 Lắp đặt ba chạc D20 Chương V 15 cái
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 200 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 100 m
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 15 cái
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V 10 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V 5 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V 1 cái
79 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V 3 cái
80 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V 1 cái
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 6 bộ
H SỬA CHỮA NHÀ BÀ NGUYỄN THỊ THI 86H4 LÊ VĂN HƯU 3
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 3 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 28,387 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 29,8495 m2
4 Phá dỡ gạch lát nền Chương V 30,3085 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 120,5385 m2
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V 13,0383 m2
7 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 7,719 tấn
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 3,8595 m3
9 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V 3,8595 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 3,8595 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 3,8595 đ/m3
12 Bốc xếp vận chuyển các loại vật liệu Chương V 2 công
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 28,387 m2
14 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Chương V 29,8495 m2
15 Lát nền gạch 60x60cm Chương V 30,3085 m2
16 Bả tường trong nhà bằng bột bả Chương V 148,9255 m2
17 Sơn tường - 3 nước Chương V 148,9255 m2
18 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Chương V 13,0383 m2
19 Dọn dẹp mặt bằng và xếp đồ sau thi công Chương V 3 công
I SỬA CHỮA NHÀ BÀ TRẦN THỊ YẾN 15 PHỐ HUẾ
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 1 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 49,29 m2
3 Phá dỡ gác xép khung sắt, sàn gỗ tạp Chương V 7 m2
4 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 7 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 10,67 m2
6 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 3,6574 tấn
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 1,8287 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 1,8287 đ/m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 1,8287 đ/m3
10 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm Chương V 1 công
11 Tôn nền bằng cát Chương V 1,008 m3
12 Lát nền gạch 60x60cm Chương V 7 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 49,29 m2
14 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,0892 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,0892 tấn
16 Làm mặt sàn gỗ thông dày 2cm Chương V 7 m2
17 Lắp dựng trần thạch cao tấm thả Chương V 7 m2
18 Sơn tường ngoài nhà - sơn 3 nước Chương V 13,3 m2
19 Sơn tường - 3 nước Chương V 49,31 m2
20 Dọn dẹp mặt bằng và xếp đồ sau thi công Chương V 2 công
J SỬA CHỮA NHÀ CÔ NGUYỄN THỊ NGỌC ĐIỆP NGÕ 31 HÀM LONG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 5 công
2 Đục bỏ nền gạch lát nền Chương V 57,9647 m2
3 Phá dỡ bể nước ngầm Chương V 1,43 m3
4 Đào đất bể nước ngầm Chương V 12,8289 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 563,654 m2
6 Cạo rỉ hoa sắt Chương V 65,919 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 41,29 m2
8 Đục bỏ bê tông nền sân Chương V 14,46 m2
9 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 3 bộ
10 Tháo dỡ bồn tắm Chương V 1 bộ
11 Tháo dỡ bệ xí Chương V 3 bộ
12 Tháo dỡ bình đun nước nóng Chương V 3 cái
13 Căng bạt che bụi xung quanh công trình Chương V 259,08 m2
14 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 38,2377 tấn
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 19,1188 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 19,1188 đ/m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 19,1188 đ/m3
18 Bốc xếp vận chuyển các loại vật liệu Chương V 5 công
19 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V 2,9688 100m
20 Đắp cát bể nước Chương V 12,8289 m3
21 Bê tông lót móng đá 1x2, mác150 Chương V 0,28 m3
22 Cốp pha bê tông nắp, đáy bể nước Chương V 0,012 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0127 tấn
24 Bê tông đáy, nắp bể M200 đá 1x2 Chương V 0,432 m3
25 Xây tường bể bằng gạch không nung Chương V 0,858 m3
26 Quét flinkote chống thấm 2 mặt thành bể Chương V 17,76 m2
27 Láng nền tạo độ dốc không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 Chương V 32,1407 m2
28 Quét chống thấm bằng sika top seal 107 3 lớp (1,5kg/lớp) Chương V 30,6207 m2
29 Lát gạch ceramic 30x30 cm Chương V 16,9342 m2
30 Lát gạch 40x40 cm Chương V 15,2065 m2
31 Lát nền gạch 60x60cm Chương V 25,824 m2
32 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 3 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
35 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chương V 3 bộ
36 Lắp đặt bồn tắm Chương V 1 bộ
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 41,29 m2
38 Sơn tường trong nhà - 3 nước Chương V 563,654 m2
39 Quét sika top seal 107 chống thấm tường ngoài (3 lớp) (1,5kg/lớp) Chương V 201,064 m2
40 Sơn tường ngoài nhà - 3 nước Chương V 201,064 m2
41 Sơn lại hoa sắt, sửa chữa hoa sắt Chương V 65,919 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 Chương V 14,46 m2
43 Ốp máng tôn ở mái, vết nứt tách giữa 2 hộ dân liền kề Chương V 7,9 m
44 Dọn dẹp mặt bằng và xếp đồ sau thi công Chương V 5 công
K SỬA CHỮA NHÀ TRƯƠNG THỊ KIM SINH NGÕ 31 HÀM LONG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 3 công
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V 32,3076 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 17 m2
4 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 26,4264 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 20,708 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 130,7803 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V 1,677 m3
8 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 8,9391 tấn
9 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 4,4696 m3
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V 4,4696 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 4,4696 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 4,4696 đ/m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng vác bộ Chương V 1 công
14 đổ bù vữa sika tự chảy vết nứt rộng b>=5mm Chương V 19,32 m
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 29,483 m2
16 Lát nền gạch 60x60cm Chương V 18 m2
17 Lát gạch ceramic 30x30 cm Chương V 8,4264 m2
18 Ốp gạch thẻ vào tường Chương V 17 m2
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 Chương V 1,677 m3
20 Bả tường trong nhà bằng bột bả Chương V 130,7803 m2
21 Sơn tường - 3 nước Chương V 130,7803 m2
22 Sửa chữa mái tôn (40% gái trí lắp dựng mới) Chương V 12,923 m2
23 dọn dẹp mặt bằng và xếp đồ sau thi công Chương V 3 công
L SỬA CHỮA NHÀ CHÚ GIẢNG NGÕ 25 HÀM LONG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 1 công
2 Phá dỡ hộp kỹ thuật Chương V 0,0735 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 10,633 m2
4 Đục vữa trát cầu thang Chương V 9,0554 m2
5 Tháo dỡ đường ống nước cũ Chương V 1 công
6 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 0,6903 tấn
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 0,3452 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 0,3452 đ/m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 0,3452 đ/m3
10 Bốc xếp vận chuyển bộ các loại vật liệu Chương V 1 công
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,0554 m2
12 Xây lại hộp kỹ thuật Chương V 0,0074 m3
13 Sơn tường ngoài nhà - 3 nước Chương V 9,0554 m2
14 Sơn tường trong nhà - 3 nước Chương V 11,368 m2
15 Dọn dẹp mặt bằng và xếp đồ sau thi công Chương V 1 công
M SỬA CHỮA NHÀ ÔNG NGUYỄN VĂN VINH 86H4 LÊ VĂN HƯU 3
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 3 công
2 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V 8,385 m2
3 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 59,7045 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 91,293 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 266,13 m2
6 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 12,2865 tấn
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 6,1433 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 6,1433 đ/m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 6,1433 đ/m3
10 Bốc xếp vận chuyển các loại vật liệu Chương V 1 công
11 Tôn nền bằng cát Chương V 0,8385 m3
12 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8385 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 91,293 m2
14 Lát nền gạch 60x60cm Chương V 59,7045 m2
15 Sơn tường - 3 nước Chương V 291,79 m2
N SỬA CHỮA NHÀ ÔNG NGUYỄN VĂN BÔN 25G HÀM LONG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 5 công
2 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 128,3538 m2
3 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí Chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ bình đun nước nóng Chương V 3 cái
6 Phá dỡ bể nước ngầm Chương V 1,5854 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 49,8038 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 34,72 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 350,67 m2
10 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, hệ thông cấp nguồn điện Chương V 2 công
11 Hút bể phốt Chương V 1 ca
12 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 22,4664 tấn
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 11,2332 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 11,2332 đ/m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 11,2332 đ/m3
16 Lát nền gạch 60x60cm Chương V 128,3538 m2
17 Xây bể bằng gạch không nung 6x10,5x22 Chương V 0,9174 m3
18 Bê tông lót đá 1x2, mác150 Chương V 0,247 m3
19 Bê tông nền bể đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4704 m3
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép đáy bể nước, d <= 10mm Chương V 0,77 100kg
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Chương V 1 cái
22 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Chương V 34,72 m2
23 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
26 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chương V 4 bộ
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 49,8038 m2
28 Bả tường trong nhà Chương V 350,67 m2
29 Sơn tường - 3 nước Chương V 350,67 m2
30 Bốc xếp, vận chuyển vác bộ các loại vật tư Chương V 2 công
31 Dọn dẹp mặt bằng và kê đồ sau thi công Chương V 5 công
32 Lắp đặt ống PPR D20 Chương V 1 100m
33 Lắp đặt cút nhựa D20 Chương V 50 cái
34 Lắp đặt cút D20 ren trong Chương V 12 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 20mm Chương V 30 cái
36 Lắp đặt van khóa Chương V 5 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gạt đồng Chương V 7 bộ
38 Lắp đặt ba chạc D20 Chương V 15 cái
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 200 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 100 m
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 15 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V 10 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V 5 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V 1 cái
45 Lắp đặt hộp Aptomat Chương V 1 hộp
O SỬA CHỮA NHÀ ÔNG DƯƠNG VĂN HƯNG 31 HÀM LONG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 1 công
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 86,075 m2
3 Phá dỡ lớp gạch lát nền Chương V 25,6755 m2
4 Tháo dỡ máng tôn Chương V 6,75 m
5 Sửa chữa, lắp đặt máng tôn Chương V 6,75 m
6 Sơn tường - 3 nước Chương V 86,075 m2
7 Dọn dẹp mặt bằng và kê đồ sau thi công Chương V 1 công
8 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 5,1351 tấn
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 1,2838 đ/m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 1,2838 đ/m3
11 Quét chống thấm sika top seal 107 3 lớp (1,5kg/lớp) Chương V 10,7415 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300mm Chương V 10,7415 m2
13 Lát nền gạch 60x60cm Chương V 14,934 m2
P SỬA CHỮA NHÀ ÔNG NGUYỄN NGỌC TUẤN NGÕ 31 HÀM LONG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 3 công
2 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 72,2797 m2
3 Phá lớp vữa trát tường Chương V 12,5236 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 194,596 m2
5 che bạt chống bụi Chương V 67,28 m2
6 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 7,9794 tấn
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 3,9897 m3
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V 3,9897 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 3,9897 đ/m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 3,9897 đ/m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng vác bộ Chương V 1 công
12 đổ bù vữa sika tự chảy vết nứt rộng b>=4mm (vết nứt dầm) Chương V 4,9 m
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 29,815 m2
14 Lát nền gạch 60x60cm Chương V 61,7632 m2
15 Quét chống thấm sika top seal 107 3 lớp (1,5kg/lớp) Chương V 11,9172 m2
16 Lát gạch ceramic 30x30 cm Chương V 9,931 m2
17 Bả tường trong nhà bằng bột bả Chương V 194,596 m2
18 Sơn tường - 3 nước Chương V 198,016 m2
19 dọn dẹp mặt bằng và xếp đồ sau thi công Chương V 3 công
Q SỬA CHỮA NHÀ ÔNG NGUYỄN VĂN LÂN 25B HL3
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa Chương V 4,035 m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V 16,6272 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 101,9216 m2
5 phá dỡ gạch ốp bàn bếp Chương V 19,546 m2
6 Phá dỡ gạch lát nền Chương V 63,7356 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 242,8771 m2
8 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 14,4435 tấn
9 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 7,2217 m3
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V 7,2217 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 7,2217 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 7,2217 đ/m3
13 Bốc xếp vận chuyển các loại vật liệu Chương V 2 công
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75, gia cố chân cầu thang Chương V 1,0082 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 101,9216 m2
16 Công tác ốp gạch bàn bếp Chương V 19,546 m2
17 Lát nền gạch 60x60cm Chương V 49,5371 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300mm Chương V 14,1985 m2
19 Bả tường trong nhà bằng bột bả Chương V 346,2387 m2
20 Sơn tường - 3 nước Chương V 346,2387 m2
21 Sửa chữa mái tôn (40% lắp dựng mới) Chương V 6,6509 m2
22 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa Chương V 4,035 m2
23 Dọn dẹp mặt bằng và xếp đồ sau thi công Chương V 5 công
R SỬA CHỮA NHÀ ÔNG NGUYỄN NGỌC SỬU 31 HÀM LONG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Chương V 2 công
2 Tháo dỡ cửa nhôm kính Chương V 3,2 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 5,34 m2
4 Phá dỡ gạch lát nền Chương V 36,8675 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 16,502 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V 179,2175 m2
7 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 10,7807 tấn
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 5,3904 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 5,3904 đ/m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 5,3904 đ/m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 5,34 m2
12 Lát gạch nền nhà gạch 60x60cm men bóng Chương V 34,3765 m2
13 Lát gạch ceramic 30x30 cm Chương V 2,491 m2
14 Công tác ốp tường, gạch 30x60cm Chương V 16,502 m2
15 Sơn tường - 3 nước Chương V 182,8675 m2
16 Sửa chữa cửa nhôm kính Chương V 3,2 m2
17 lắp đặt cửa nhôm kính Chương V 3,2 m2
18 Dọn dẹp mặt bằng và kê đồ sau thi công Chương V 2 công
S SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CHUNG NGÕ 15 PHỐ HUẾ
1 Dọn dẹp mặt bằng trước và sau khi thi công Chương V 1 công
2 Tháo dỡ bệ xí Chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 3 bộ
4 Tháo dỡ cửa Chương V 3,74 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V 4,9528 m2
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng thủ công Chương V 0,7823 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 17,826 m2
8 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 3,9932 m2
9 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chương V 3,7465 tấn
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Chương V 1,8733 m3
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 20m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Chương V 1,8733 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 1,8733 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 1,8733 đ/m3
14 Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22 cm, Vữa XM mác 50 Chương V 0,7823 m3
15 Ốp gạch 30x60 cm vào tường Chương V 17,826 m2
16 Lát gạch ceramic 30x30 cm Chương V 3,9932 m2
17 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 3 bộ
19 Sửa chữa lắp đặt mái tôn (40% lắp dựng mới) Chương V 1,9811 m2
20 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 3,74 m2
21 Dọn dẹp mặt bằng và kê đồ sau thi công Chương V 1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->