Gói thầu: Thi công xây dưng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201293653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dưng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201293651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2019-2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 23:45:00 đến ngày 2021-01-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,587,496,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5679 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1719 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 285,7933 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140,8145 | m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ đắp nền | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140,8145 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4081 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,857 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,032 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,9405 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,882 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,0348 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,4906 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 46,8468 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,251 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,548 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,915 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,0578 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,3629 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1893 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8574 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,4093 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2573 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2582 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0192 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,8836 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,0844 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,1552 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,3957 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6244 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1094 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9655 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,468 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7586 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 104,644 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,022 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 124,1875 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,224 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.155,1905 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.791,0625 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 155,805 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 112,6 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.760,298 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.155,1905 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.605,1075 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7481 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,7481 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,312 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,312 | tấn |
| 53 | CCLD bulong M16, l=50cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 336 | con |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 804,4356 | m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,9537 | 100m2 |
| 56 | SXLD lan can Inox 304 hộp 40x80x1.4 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | m |
| 57 | SXLD lan can Inox 304 cầu thang | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung thả tấm thạch cao 600x600 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 616,625 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung thả tấm thạch cao 600x600 chống ẩm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 67,1 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 62 | Xử lý nền bê tông nhà vệ sinh lầu 01 bằng Sika | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,16 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 705,68 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 67,1 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 341,76 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,552 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,781 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,28 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi nhôm XINGFA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ nhôm XINGFA | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 73 | Sản xuất vách ngăn nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,18 | m2 |
| 74 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 94,4 | m2 |
| 75 | SX cửa đi kính cường lực dày 10ly | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 76 | CCLĐ bộ bản lề sàn cửa kính cường lực | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 94,4 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 367,7 | m2 |
| 79 | Ổ khóa solex | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33 | bộ |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | CCLD tủ điện MDB | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | CCLD tủ điện MDB-1 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | CCLD tủ điện DB-GF.1; DB-GF.6 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | CCLD tủ điện DB-GF.3; DB-GF.4 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 5 | CCLD tủ điện DB-GF.2; DB-GF.5 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | CCLD tủ điện DB-1F.1; DB-1F.2;DB-1F.8 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | tủ |
| 7 | CCLD tủ điện DB-1F.3; DB-1F.7 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | tủ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 174 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,55 | m |
| 15 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <= 50mm có sẵn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 16 | CCLD hộp kiểm tra điện trở đất | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 21 | CCLD đèn thoát hiểm, bộ tự sạc 12W | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | CCLD đèn chiếu sáng khẩn cấp, bộ tự sạc 12W | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 81 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | máy |
| 30 | Cung cấp máy lạnh treo tường 9000btu/h (1HP) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | máy |
| 31 | Cung cấp máy lạnh treo tường 12000btu/h (1.5HP) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | máy |
| 32 | Cung cấp máy lạnh treo tường 18000btu/h (2HP) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | máy |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.600 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.700 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 945 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.415 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 483 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 39 | CCLD ống ruột gà bảo vệ dây dẫn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 650 | m |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | m |
| 3 | Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 5 | CCLD hộp kiểm tra điện trở đất | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | sứ |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | CCLD đầu dò khói loại thường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | CCLD điện trở cuối tuyến 6,8K | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | CCLD nút ấn khẩn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | CCLD chuông báo cháy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 364 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | SXLD trung tâm báo cháy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | CCLD bình bột khô ABC 8kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bình |
| 10 | CCLD binh CO2 5kg | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bình |
| 11 | kệ đựng bình chữa cháy + bảng nội quy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cỏi |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | bể |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | CCLD cầu chắn rác D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van phao cơ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | CCLĐ máy nước nóng NLMT 240 lít | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | CCLD T cong PVC đường kính D60 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Thông tắc D114 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Thông tắc D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Con thỏ D90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 331 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 103 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 68 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 137 | cái |
| 19 | CCLD van khóa PVC đường kính 27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | CCLD van khóa PVC đường kính 42mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | CCLD van khóa PVC đường kính 60mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | CCLD van phao cơ đường kính D42mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | CCLD rơ le đo mực nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| H | * Cấp nước nóng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 85 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Van khóa PPR D20 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van khóa PPR D25 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van khóa PPR D32 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| I | HẦM TỰ HOẠI (02 HẦM): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,1256 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,655 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| J | * hệ thống Camera | |||
| 1 | Camera Dome loại bán cầu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trục RG6 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 720 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| K | * Hệ thống điện thoại: | |||
| 1 | tổng đài điện thoại 8in/32out | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đấu nối MDF 50 đôi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 750 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Trunking 100x50x1.0mm cho điện nhẹ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | cái |
| L | * Hệ thống mạng: | |||
| 1 | Tủ server switch 24 ports | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Switch 16 ports | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Modem quang điện | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị Wifi | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cáp mạng UTP Cat 6 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 750 | m |
| 6 | Ổ cắm mạng vi tính RJ45 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi