Gói thầu: Thi công xây dưng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201293653-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dưng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201293651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2019-2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 23:45:00 đến ngày 2021-01-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,587,496,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,5679 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1719 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 285,7933 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 140,8145 m3
5 Cung cấp sỏi đỏ đắp nền Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 140,8145 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,4081 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,857 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,032 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,9405 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 41,882 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,0348 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,4906 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 46,8468 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,251 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,548 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 59,915 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,612 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,0578 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,3629 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1893 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,8574 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,4093 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2573 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,2582 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,0192 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,8836 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,0844 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,679 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,1552 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,3957 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6244 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1094 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9655 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0523 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,47 tấn
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,468 m3
37 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,7586 m3
38 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 104,644 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,022 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 124,1875 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,224 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.155,1905 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.791,0625 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 155,805 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 112,6 m
46 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.760,298 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.155,1905 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.605,1075 m2
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,7481 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,7481 tấn
51 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,312 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,312 tấn
53 CCLD bulong M16, l=50cm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 336 con
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 804,4356 m2
55 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,9537 100m2
56 SXLD lan can Inox 304 hộp 40x80x1.4 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 32 m
57 SXLD lan can Inox 304 cầu thang Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,84 m2
58 Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung thả tấm thạch cao 600x600 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 616,625 m2
59 Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung thả tấm thạch cao 600x600 chống ẩm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 67,1 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,04 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,04 m2
62 Xử lý nền bê tông nhà vệ sinh lầu 01 bằng Sika Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 39,16 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 705,68 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 67,1 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 341,76 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 57,552 m2
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,781 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,28 m2
69 Sản xuất cửa đi nhôm XINGFA Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 55,08 m2
70 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 5ly Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 30,36 m2
71 Sản xuất cửa sổ nhôm XINGFA Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 89,28 m2
72 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000, kính dày 5ly Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,12 m2
73 Sản xuất vách ngăn nhôm hệ 1000, kính dày 5ly Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 76,18 m2
74 Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 94,4 m2
75 SX cửa đi kính cường lực dày 10ly Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,28 m2
76 CCLĐ bộ bản lề sàn cửa kính cường lực Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 bộ
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 94,4 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 367,7 m2
79 Ổ khóa solex Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 33 bộ
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 CCLD tủ điện MDB Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
2 CCLD tủ điện MDB-1 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 tủ
3 CCLD tủ điện DB-GF.1; DB-GF.6 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 tủ
4 CCLD tủ điện DB-GF.3; DB-GF.4 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 tủ
5 CCLD tủ điện DB-GF.2; DB-GF.5 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 tủ
6 CCLD tủ điện DB-1F.1; DB-1F.2;DB-1F.8 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 tủ
7 CCLD tủ điện DB-1F.3; DB-1F.7 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 tủ
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 40 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 36 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 174 m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,55 m
15 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <= 50mm có sẵn Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cọc
16 CCLD hộp kiểm tra điện trở đất Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 57 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 30 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 21 bộ
21 CCLD đèn thoát hiểm, bộ tự sạc 12W Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
22 CCLD đèn chiếu sáng khẩn cấp, bộ tự sạc 12W Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 cái
25 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 24 cái
27 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
28 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 81 cái
29 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 21 máy
30 Cung cấp máy lạnh treo tường 9000btu/h (1HP) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 máy
31 Cung cấp máy lạnh treo tường 12000btu/h (1.5HP) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 11 máy
32 Cung cấp máy lạnh treo tường 18000btu/h (2HP) Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 5 máy
33 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3.600 m
34 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.700 m
35 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 945 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.415 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 483 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 110 m
39 CCLD ống ruột gà bảo vệ dây dẫn Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 650 m
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4 m
3 Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cọc
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 35 m
5 CCLD hộp kiểm tra điện trở đất Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 sứ
D PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 CCLD đầu dò khói loại thường Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
2 CCLD điện trở cuối tuyến 6,8K Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 CCLD nút ấn khẩn Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 CCLD chuông báo cháy Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 364 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2 100m
8 SXLD trung tâm báo cháy Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
9 CCLD bình bột khô ABC 8kg Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 bình
10 CCLD binh CO2 5kg Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 bình
11 kệ đựng bình chữa cháy + bảng nội quy Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cỏi
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 cái
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 bể
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 cái
9 CCLD cầu chắn rác D90 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
10 Van phao cơ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
11 CCLĐ máy nước nóng NLMT 240 lít Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
F PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,45 100m
5 CCLD T cong PVC đường kính D60 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 22 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 38 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 45 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 60 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 38 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 30 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 35 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 58 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 43 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
17 Thông tắc D114 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 cái
18 Thông tắc D90 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 cái
19 Con thỏ D90 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 cái
G PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,65 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 25 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 65 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 331 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 35 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 103 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 68 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 26 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 35 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
17 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 70 cái
18 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 137 cái
19 CCLD van khóa PVC đường kính 27mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 cái
20 CCLD van khóa PVC đường kính 42mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
21 CCLD van khóa PVC đường kính 60mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
22 CCLD van phao cơ đường kính D42mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
23 CCLD rơ le đo mực nước Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
H * Cấp nước nóng
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,35 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 85 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 82 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 cái
7 Van khóa PPR D20 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
8 Van khóa PPR D25 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
9 Van khóa PPR D32 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
I HẦM TỰ HOẠI (02 HẦM):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,24 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,4 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,1256 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 50,655 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,8 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,08 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0555 tấn
J * hệ thống Camera
1 Camera Dome loại bán cầu Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
2 Cáp đồng trục RG6 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 240 m
3 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 720 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 120 m
K * Hệ thống điện thoại:
1 tổng đài điện thoại 8in/32out Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Hộp đấu nối MDF 50 đôi Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 30 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 750 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 400 m
6 Trunking 100x50x1.0mm cho điện nhẹ Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 72 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3 cái
L * Hệ thống mạng:
1 Tủ server switch 24 ports Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Switch 16 ports Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Modem quang điện Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
4 Thiết bị Wifi Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
5 Cáp mạng UTP Cat 6 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 750 m
6 Ổ cắm mạng vi tính RJ45 Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT 30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->