Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201289574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201289540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 16:13:00 đến ngày 2021-01-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,298,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ đổ lên PTVC đất cấp II | Theo chương V tại E-HSMT | 3,52 | 100m3 |
| 2 | V/c đất cấp II đổ đi cự ly 1km | Theo chương V tại E-HSMT | 3,52 | 100m3 |
| 3 | V/c tiếp đất đổ đi cự ly 5km, đất cấp II | Theo chương V tại E-HSMT | 3,52 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất tại mỏ đổ lên PTVC về đắp nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 5 | V/c đất khai thác về đắp nền cự ly 1km | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 6 | V/c tiếp đất khai thác về đắp nền đường cự ly 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp IIItận dụng đắp cự ly 100m | Theo chương V tại E-HSMT | 4,56 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,56 | 100m3 |
| 9 | Lu nền đường đào bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 24,06 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp dưới dày 15cm | Theo chương V tại E-HSMT | 5,65 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp nhựa dày 3,5cm TCN 4,5 kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| C | LỐC VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn thép thi công bó vỉa | Theo chương V tại E-HSMT | 4,12 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 85,25 | m3 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm lớp móng đá 4x6 kẹp vữa M50 dày 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 272,32 | m3 |
| 2 | Làm lớp vữa đệm M75 dày 3cm | Theo chương V tại E-HSMT | 2.723,22 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Theo chương V tại E-HSMT | 2.723,22 | m2 |
| E | GỜ CHẮN VỈA | |||
| 1 | Làm móng đá dăm + cát đệm dày 5cm | Theo chương V tại E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thi công gờ chắn vỉa | Theo chương V tại E-HSMT | 4,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 37,9 | m3 |
| F | HỐ THU+GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Đào đất phạm vi hố thu, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,46 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,46 | 100m3 |
| 4 | Làm móng đá dăm + cát đệm dày 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 5 | SX & LD ván khuôn thép hố thu (tận dụng 50%) | Theo chương V tại E-HSMT | 2,58 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V tại E-HSMT | 101,86 | m3 |
| 7 | Cốt thép khung đan hố thu thép L(80x80x8) | Theo chương V tại E-HSMT | 2,19 | tấn |
| 8 | Cốt thép neo, CT3 D<=10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện khung thép hố thu | Theo chương V tại E-HSMT | 2,19 | tấn |
| 10 | Đắp đất cấp III hoàn trả hố thu K>0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| G | CỬA HỐ THU | |||
| 1 | Đào đất cửa hố thu, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Làm móng đá dăm + cát đệm dày 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép thi công cửa hố thu | Theo chương V tại E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Gia công lưới thép chắn rác cửa hố thu | Theo chương V tại E-HSMT | 2,19 | tấn |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác hố thu | Theo chương V tại E-HSMT | 2,19 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Đắp đất cửa hố thu độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| H | TẤM ĐAN LOẠI I, LOẠI II | |||
| 1 | SX & LD ván khuôn tấm đan hố thu | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 4 | Cốt thép viền tấm đan hố thu thép L(70x70x7) | Theo chương V tại E-HSMT | 2,04 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đan hố thu loại I, loại II | Theo chương V tại E-HSMT | 68 | cấu kiện |
| I | CỐNG DỌC D80 | |||
| 1 | Đào móng cống dọc đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 18,53 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 3,59 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp theo cự ly 5km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 3,59 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cống dọc bằng đá dăm + cát đệm | Theo chương V tại E-HSMT | 128,52 | m3 |
| 5 | SX & LĐ ống cống BTLT D80-H10 dài 4m | Theo chương V tại E-HSMT | 127 | đoạn ống |
| 6 | Vận chuyển ống cống BTLT bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo chương V tại E-HSMT | 28,7 | 10 tấn |
| 7 | Làm mối nối cống D80 bằng phương pháp xảm | Theo chương V tại E-HSMT | 110 | mối nối |
| 8 | Bốc xếp ống cống BTLT D80 xuống bằng cơ giới | Theo chương V tại E-HSMT | 127 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất cống dọc D80 độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,94 | 100m3 |
| J | CỐNG NGANG D40 | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa | Theo chương V tại E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km | Theo chương V tại E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp phế thải đổ đi cự ly 5km | Theo chương V tại E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 4 | Đào móng công ngang đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 4,35 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cống ngang bằng đá dăm +cát đệm | Theo chương V tại E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, thi công móng cống ngang | Theo chương V tại E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống ngang đá 2x4, vữa BT mác 150 | Theo chương V tại E-HSMT | 20,92 | m3 |
| 8 | SX & LĐ ống cống BTLT D40-H30 dài 4m | Theo chương V tại E-HSMT | 33 | đoạn ống |
| 9 | SX & LĐ ống cống BTLT D40-H30 dài 1m | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 10 | Làm mối nối cống D40 bằng phương pháp xảm | Theo chương V tại E-HSMT | 32 | mối nối |
| 11 | Bốc xếp ống cống BTLT D40 xuống bằng cơ giới | Theo chương V tại E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất cống ngang D40 độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,29 | 100m3 |
| 13 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp dưới dày 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 14 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa 3 lớp nhựa dày 3,5cm TCN 4,5 kg/m2 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| K | TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG THÂN CỬA XÃ | |||
| 1 | Thi công móng cửa xã bằng đá dăm + cát đệm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thi công miệng cửa xã | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,75 | m3 |
| L | RÃNH BTCT SAU CỬA XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V tại E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm + cát đệm rãnh BTCT | Theo chương V tại E-HSMT | 6,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thi công rãnh BTCT | Theo chương V tại E-HSMT | 2,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rãnh BTCT | Theo chương V tại E-HSMT | 33,36 | m3 |
| 5 | SX & LD ván khuôn tấm đan rãnh BTCT | Theo chương V tại E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,22 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép rãnh BTCT D<= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,93 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan BTCT | Theo chương V tại E-HSMT | 94 | cấu kiện |
| M | RÃNH TẤM ĐAN+RÃNH HỘP GIA CỐ | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo chương V tại E-HSMT | 76,18 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm + cát đệm dày 3cm | Theo chương V tại E-HSMT | 11,91 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 44,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn tấm đan (Lc 3 lần) | Theo chương V tại E-HSMT | 1,91 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng chít mạch tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 3,05 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Theo chương V tại E-HSMT | 3.818,31 | cái |
| 7 | Làm lớp đá dăm + cát đệm rãnh hộp | Theo chương V tại E-HSMT | 13,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép thi công rãnh hộp | Theo chương V tại E-HSMT | 4,06 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rãnh hộp | Theo chương V tại E-HSMT | 60,84 | m3 |
| N | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG BỜ ĐẬP | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V tại E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thi công bó vỉa | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,87 | m3 |
| O | SỬA CHỮA THOÁT NƯỚC MẶT ĐẬP ĐÔNG HỒ | |||
| 1 | Cắt mặt bê tông mái taluy | Theo chương V tại E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V tại E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 3 | Đào rãnh ống thoát nước hai bên tuyến đổ lên PTVC | Theo chương V tại E-HSMT | 61,2 | m3 |
| 4 | V/c đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Theo chương V tại E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 5 | V/c đất đổ đi tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V tại E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng hố thu + ống thoát nước | Theo chương V tại E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 114mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 9 | Bê tông hố thu+vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép thi công hố thu | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Gia công thép chắn rác hố thu | Theo chương V tại E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác hố thu | Theo chương V tại E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 13 | Bê tông mái taluy, bê tông đá 1x2 vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 14 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Theo chương V tại E-HSMT | 24,48 | m2 |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng cột điện h>1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng đá 4x6 mác 50, dày 10cm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng d<18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 4 | SX&LD ván khuôn móng trụ điện | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng trụ đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng trụ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Đào đất tiếp địa, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | m3 |
| 9 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cột BTLT 8,5m | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | Cột |
| 12 | Vận chuyển cột BTLT đến công trình | Theo chương V tại E-HSMT | 0,73 | 10 tấn |
| 13 | Bu lông đỡ ngưng cáp ABC | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Đai thép cáp ABC | Theo chương V tại E-HSMT | 23 | Bộ |
| 15 | Lắp móc đỡ ngưng cáp ABC | Theo chương V tại E-HSMT | 23 | Bộ |
| 16 | Kẹp đỡ cáp ABC (4x25) | Theo chương V tại E-HSMT | 23 | Bộ |
| 17 | Kẹp ngừng cáp ABC (4x25) | Theo chương V tại E-HSMT | 23 | Bộ |
| 18 | Kẹp xuyên cách điện | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | Bộ |
| 19 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,48 | 100m |
| 20 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 21 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn <=3,2m | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cần đèn |
| 22 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn <=3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | cần đèn |
| 23 | Lắp choá đèn cao áp 220v-150w ở độ cao <=12m | Theo chương V tại E-HSMT | 23 | choá |
| 24 | Cáp ABC (2x2.5)mm2 từ cáp treo lên đèn | Theo chương V tại E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | tủ |
| Q | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V tại E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V tại E-HSMT | 1,18 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 125,71 | m2 |
| 18 | Thi công vách Alu | Theo chương V tại E-HSMT | 68,78 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt tấm mica trang trí | Theo chương V tại E-HSMT | 24,62 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bộ nguồn các loại 1 pha | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Gia công lắp lặt Led đơn đế nhựa | Theo chương V tại E-HSMT | 6.400 | bóng |
| 22 | Gia công lắp đặt Led đơn liền dây | Theo chương V tại E-HSMT | 37.400 | bóng |
| 23 | Lắp đặt mạch điều khiển | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Sản xuất lắp đặt bảng Led chạy chữ | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi