Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201289574-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201289540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 16:13:00 đến ngày 2021-01-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,298,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào vét đất hữu cơ đổ lên PTVC đất cấp II Theo chương V tại E-HSMT 3,52 100m3
2 V/c đất cấp II đổ đi cự ly 1km Theo chương V tại E-HSMT 3,52 100m3
3 V/c tiếp đất đổ đi cự ly 5km, đất cấp II Theo chương V tại E-HSMT 3,52 100m3
4 Đào khai thác đất tại mỏ đổ lên PTVC về đắp nền đường Theo chương V tại E-HSMT 3 100m3
5 V/c đất khai thác về đắp nền cự ly 1km Theo chương V tại E-HSMT 3 100m3
6 V/c tiếp đất khai thác về đắp nền đường cự ly 5km Theo chương V tại E-HSMT 3 100m3
7 Đào nền đường đất cấp IIItận dụng đắp cự ly 100m Theo chương V tại E-HSMT 4,56 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V tại E-HSMT 7,56 100m3
9 Lu nền đường đào bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V tại E-HSMT 24,06 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp dưới dày 15cm Theo chương V tại E-HSMT 5,65 100m2
2 Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cm Theo chương V tại E-HSMT 1,47 100m2
3 Láng nhựa 3 lớp nhựa dày 3,5cm TCN 4,5 kg/m2 Theo chương V tại E-HSMT 0,3 100m2
C LỐC VỈA
1 Ván khuôn thép thi công bó vỉa Theo chương V tại E-HSMT 4,12 100m2
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 85,25 m3
D VỈA HÈ
1 Làm lớp móng đá 4x6 kẹp vữa M50 dày 10cm Theo chương V tại E-HSMT 272,32 m3
2 Làm lớp vữa đệm M75 dày 3cm Theo chương V tại E-HSMT 2.723,22 m2
3 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cm Theo chương V tại E-HSMT 2.723,22 m2
E GỜ CHẮN VỈA
1 Làm móng đá dăm + cát đệm dày 5cm Theo chương V tại E-HSMT 7,58 m3
2 Ván khuôn thép thi công gờ chắn vỉa Theo chương V tại E-HSMT 4,04 100m2
3 Bê tông gờ chắn vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 37,9 m3
F HỐ THU+GIẾNG THĂM
1 Đào đất phạm vi hố thu, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 2,2 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 1,46 100m3
3 Vận chuyển tiếp đất đổ đi phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 1,46 100m3
4 Làm móng đá dăm + cát đệm dày 10cm Theo chương V tại E-HSMT 8,16 m3
5 SX & LD ván khuôn thép hố thu (tận dụng 50%) Theo chương V tại E-HSMT 2,58 100m2
6 Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V tại E-HSMT 101,86 m3
7 Cốt thép khung đan hố thu thép L(80x80x8) Theo chương V tại E-HSMT 2,19 tấn
8 Cốt thép neo, CT3 D<=10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,03 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện khung thép hố thu Theo chương V tại E-HSMT 2,19 tấn
10 Đắp đất cấp III hoàn trả hố thu K>0,95 Theo chương V tại E-HSMT 0,74 100m3
G CỬA HỐ THU
1 Đào đất cửa hố thu, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,29 100m3
2 Làm móng đá dăm + cát đệm dày 10cm Theo chương V tại E-HSMT 4,08 m3
3 Bê tông cửa hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 14,14 m3
4 Ván khuôn thép thi công cửa hố thu Theo chương V tại E-HSMT 0,48 100m2
5 Gia công lưới thép chắn rác cửa hố thu Theo chương V tại E-HSMT 2,19 tấn
6 Lắp đặt lưới chắn rác hố thu Theo chương V tại E-HSMT 2,19 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo Theo chương V tại E-HSMT 0,02 tấn
8 Đắp đất cửa hố thu độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V tại E-HSMT 0,17 100m3
H TẤM ĐAN LOẠI I, LOẠI II
1 SX & LD ván khuôn tấm đan hố thu Theo chương V tại E-HSMT 0,19 100m2
2 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V tại E-HSMT 5,1 m3
3 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan D<=18mm Theo chương V tại E-HSMT 0,77 tấn
4 Cốt thép viền tấm đan hố thu thép L(70x70x7) Theo chương V tại E-HSMT 2,04 tấn
5 Lắp đặt đan hố thu loại I, loại II Theo chương V tại E-HSMT 68 cấu kiện
I CỐNG DỌC D80
1 Đào móng cống dọc đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 18,53 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 3,59 100m3
3 Vận chuyển tiếp theo cự ly 5km, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 3,59 100m3
4 Làm móng cống dọc bằng đá dăm + cát đệm Theo chương V tại E-HSMT 128,52 m3
5 SX & LĐ ống cống BTLT D80-H10 dài 4m Theo chương V tại E-HSMT 127 đoạn ống
6 Vận chuyển ống cống BTLT bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo chương V tại E-HSMT 28,7 10 tấn
7 Làm mối nối cống D80 bằng phương pháp xảm Theo chương V tại E-HSMT 110 mối nối
8 Bốc xếp ống cống BTLT D80 xuống bằng cơ giới Theo chương V tại E-HSMT 127 cấu kiện
9 Đắp đất cống dọc D80 độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V tại E-HSMT 14,94 100m3
J CỐNG NGANG D40
1 Đào mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa Theo chương V tại E-HSMT 0,31 100m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km Theo chương V tại E-HSMT 0,31 m3
3 Vận chuyển tiếp phế thải đổ đi cự ly 5km Theo chương V tại E-HSMT 0,31 m3
4 Đào móng công ngang đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 4,35 100m3
5 Thi công móng cống ngang bằng đá dăm +cát đệm Theo chương V tại E-HSMT 8,06 m3
6 Ván khuôn thép, thi công móng cống ngang Theo chương V tại E-HSMT 0,82 100m2
7 Bê tông móng cống ngang đá 2x4, vữa BT mác 150 Theo chương V tại E-HSMT 20,92 m3
8 SX & LĐ ống cống BTLT D40-H30 dài 4m Theo chương V tại E-HSMT 33 đoạn ống
9 SX & LĐ ống cống BTLT D40-H30 dài 1m Theo chương V tại E-HSMT 16 đoạn ống
10 Làm mối nối cống D40 bằng phương pháp xảm Theo chương V tại E-HSMT 32 mối nối
11 Bốc xếp ống cống BTLT D40 xuống bằng cơ giới Theo chương V tại E-HSMT 49 cấu kiện
12 Đắp đất cống ngang D40 độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V tại E-HSMT 4,29 100m3
13 Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp dưới dày 10cm Theo chương V tại E-HSMT 0,21 100m2
14 Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 10cm Theo chương V tại E-HSMT 0,21 100m2
15 Láng nhựa 3 lớp nhựa dày 3,5cm TCN 4,5 kg/m2 Theo chương V tại E-HSMT 0,21 100m2
K TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG THÂN CỬA XÃ
1 Thi công móng cửa xã bằng đá dăm + cát đệm Theo chương V tại E-HSMT 0,57 m3
2 Ván khuôn thép thi công miệng cửa xã Theo chương V tại E-HSMT 0,05 100m2
3 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 5,75 m3
L RÃNH BTCT SAU CỬA XÃ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V tại E-HSMT 15,12 m3
2 Làm lớp đá dăm + cát đệm rãnh BTCT Theo chương V tại E-HSMT 6,61 m3
3 Ván khuôn thép thi công rãnh BTCT Theo chương V tại E-HSMT 2,08 100m2
4 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rãnh BTCT Theo chương V tại E-HSMT 33,36 m3
5 SX & LD ván khuôn tấm đan rãnh BTCT Theo chương V tại E-HSMT 0,52 100m2
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V tại E-HSMT 9,22 m3
7 Gia công lắp dựng cốt thép rãnh BTCT D<= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 2,93 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện tấm đan BTCT Theo chương V tại E-HSMT 94 cấu kiện
M RÃNH TẤM ĐAN+RÃNH HỘP GIA CỐ
1 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200 Theo chương V tại E-HSMT 76,18 m3
2 Làm lớp đá dăm + cát đệm dày 3cm Theo chương V tại E-HSMT 11,91 m3
3 Bê tông móng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 44,66 m3
4 Ván khuôn gỗ đúc sẵn tấm đan (Lc 3 lần) Theo chương V tại E-HSMT 1,91 100m2
5 Vữa xi măng chít mạch tấm đan Theo chương V tại E-HSMT 3,05 m2
6 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn Theo chương V tại E-HSMT 3.818,31 cái
7 Làm lớp đá dăm + cát đệm rãnh hộp Theo chương V tại E-HSMT 13,52 m3
8 Ván khuôn thép thi công rãnh hộp Theo chương V tại E-HSMT 4,06 100m2
9 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rãnh hộp Theo chương V tại E-HSMT 60,84 m3
N MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG BỜ ĐẬP
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V tại E-HSMT 0,05 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V tại E-HSMT 0,33 100m2
3 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo chương V tại E-HSMT 0,04 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V tại E-HSMT 4,49 m3
5 Ván khuôn thép thi công bó vỉa Theo chương V tại E-HSMT 0,05 100m2
6 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 0,87 m3
O SỬA CHỮA THOÁT NƯỚC MẶT ĐẬP ĐÔNG HỒ
1 Cắt mặt bê tông mái taluy Theo chương V tại E-HSMT 1,47 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V tại E-HSMT 3,53 m3
3 Đào rãnh ống thoát nước hai bên tuyến đổ lên PTVC Theo chương V tại E-HSMT 61,2 m3
4 V/c đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV Theo chương V tại E-HSMT 0,61 100m3
5 V/c đất đổ đi tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V tại E-HSMT 0,61 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng hố thu + ống thoát nước Theo chương V tại E-HSMT 3,71 m3
7 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 114mm Theo chương V tại E-HSMT 1,62 100m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V tại E-HSMT 0,61 100m3
9 Bê tông hố thu+vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 3,17 m3
10 Ván khuôn thép thi công hố thu Theo chương V tại E-HSMT 0,06 100m2
11 Gia công thép chắn rác hố thu Theo chương V tại E-HSMT 0,73 tấn
12 Lắp đặt lưới chắn rác hố thu Theo chương V tại E-HSMT 0,73 tấn
13 Bê tông mái taluy, bê tông đá 1x2 vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 3,53 m3
14 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cm Theo chương V tại E-HSMT 24,48 m2
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào hố móng cột điện h>1m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 8,84 m3
2 Bê tông đệm móng đá 4x6 mác 50, dày 10cm Theo chương V tại E-HSMT 0,34 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng d<18mm Theo chương V tại E-HSMT 0,02 tấn
4 SX&LD ván khuôn móng trụ điện Theo chương V tại E-HSMT 0,11 100m2
5 Bê tông móng trụ đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo chương V tại E-HSMT 2,04 m3
6 Bê tông chèn móng, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 0,38 m3
7 Đắp đất móng trụ, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V tại E-HSMT 0,06 100m3
8 Đào đất tiếp địa, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 4 m3
9 Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m Theo chương V tại E-HSMT 0,1 tấn
10 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo chương V tại E-HSMT 2 bộ
11 Cột BTLT 8,5m Theo chương V tại E-HSMT 7 Cột
12 Vận chuyển cột BTLT đến công trình Theo chương V tại E-HSMT 0,73 10 tấn
13 Bu lông đỡ ngưng cáp ABC Theo chương V tại E-HSMT 2 Bộ
14 Đai thép cáp ABC Theo chương V tại E-HSMT 23 Bộ
15 Lắp móc đỡ ngưng cáp ABC Theo chương V tại E-HSMT 23 Bộ
16 Kẹp đỡ cáp ABC (4x25) Theo chương V tại E-HSMT 23 Bộ
17 Kẹp ngừng cáp ABC (4x25) Theo chương V tại E-HSMT 23 Bộ
18 Kẹp xuyên cách điện Theo chương V tại E-HSMT 22 Bộ
19 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25mm2 Theo chương V tại E-HSMT 14,48 100m
20 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo chương V tại E-HSMT 6 cần đèn
21 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn <=3,2m Theo chương V tại E-HSMT 10 cần đèn
22 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn <=3,6m Theo chương V tại E-HSMT 7 cần đèn
23 Lắp choá đèn cao áp 220v-150w ở độ cao <=12m Theo chương V tại E-HSMT 23 choá
24 Cáp ABC (2x2.5)mm2 từ cáp treo lên đèn Theo chương V tại E-HSMT 1,44 100m
25 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo chương V tại E-HSMT 1 tủ
Q CỔNG CHÀO
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 15,84 m3
2 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 0,88 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,03 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V tại E-HSMT 0,21 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,04 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V tại E-HSMT 0,11 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 2,55 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 3,15 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V tại E-HSMT 1,17 tấn
10 Gia công hệ khung dàn Theo chương V tại E-HSMT 1,18 tấn
11 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo chương V tại E-HSMT 0,38 100m
12 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm Theo chương V tại E-HSMT 0,53 100m
13 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Theo chương V tại E-HSMT 0,03 100m
14 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm Theo chương V tại E-HSMT 0,29 100m
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V tại E-HSMT 1,17 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V tại E-HSMT 1,43 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 125,71 m2
18 Thi công vách Alu Theo chương V tại E-HSMT 68,78 m2
19 Sản xuất lắp đặt tấm mica trang trí Theo chương V tại E-HSMT 24,62 m2
20 Lắp đặt bộ nguồn các loại 1 pha Theo chương V tại E-HSMT 1 Bộ
21 Gia công lắp lặt Led đơn đế nhựa Theo chương V tại E-HSMT 6.400 bóng
22 Gia công lắp đặt Led đơn liền dây Theo chương V tại E-HSMT 37.400 bóng
23 Lắp đặt mạch điều khiển Theo chương V tại E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V tại E-HSMT 120 m
25 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chương V tại E-HSMT 30 m
26 Sản xuất lắp đặt bảng Led chạy chữ Theo chương V tại E-HSMT 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->