Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285135-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN TAM ĐẢO
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201276969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-29 10:13:00 đến ngày 2021-01-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,125,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường-đất cấp II vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 168,799 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp II, vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 255,1 m3
3 Đào móng -đất cấp III, vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 963,14 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 51,49 m3
5 Đào xúc đất cấp IV, vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 51,49 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 132,19 m3
7 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 445,2 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 266,92 m3
2 Lớp vải bạt lót tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.484,64 m2
3 Lưới cốt sợi thủy tinh gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 798,84 m2
4 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2.131,9 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3.677,67 m2
6 Rải thảm mặt đường BTN (Loại C ≤ 12,5) dày trung bình 2.7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.752,44 m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3.074,97 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3.677,67 m2
9 Bê tông mặt đường mác 250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 296,928 m3
C Rãnh chịu lực B40
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,3495 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 23,1 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,0485 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch dặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 16,94 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 77 m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,237 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 92,4 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 36,96 m2
9 Thi công, Lắp đặt tấm đan bằng BTCT M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 77 1cấu kiện
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 10m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 9,72 m3
12 Đào xúc đất cấp IV vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0972 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp II, vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 87,1327 m3
14 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,56 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8,55 m3
D Phần an toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 99,5 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 67,15 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
4 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11,4 m
5 Biển phản quang tam giác, tròn, vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
6 Lắp đặt trụ đỡ sắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->