Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Điện chiếu sáng - đợt 1; đèn tín hiệu giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201286001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Điện chiếu sáng - đợt 1; đèn tín hiệu giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 23:59:00 đến ngày 2021-01-21 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,542,893,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí đóng cắt điện | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Chóa đèn Led 150W- Diming | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | bộ |
| 2 | Chóa đèn Led 100W- Diming | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Đèn pha Led 260W- Dimming | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 4 | Cột thép liền cần cao 8m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 5 | Cột thép dời cần cao 10m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | cột |
| 6 | Cột đèn pha cao 14m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 7 | Cột đèn pha cao 20m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 8 | Cột BTLT 12B | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 9 | Cần đèn kép cột thép cao 10m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | bộ |
| 10 | Lọng bắt 4 đèn pha hình bán nguyệt trên cột 14m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 11 | Xà bắt pha trên cột thép cao 20m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | tủ |
| 13 | Khung móng cột thép cao 8m, 10m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | Chiếc |
| 14 | Khung móng cột thép cao 14m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 15 | Khung móng cột thép cao 20m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện chôn | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột cột thép cao 8m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột 10m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | bộ |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột 14m lắp 04 đèn pha | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột 20m lắp 06 đèn pha | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Đai thép không gỉ | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | chiếc |
| 22 | Kẹp xiết cáp | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | chiếc |
| 23 | Móc treo cáp | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | chiếc |
| 24 | Ghíp nối | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | chiếc |
| 25 | Băng báo hiệu cáp | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.194,69 | m |
| 26 | Gạch chỉ | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141.507 | viên |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 543 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x 1,5mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,39 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,24 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,47 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | 100m |
| 33 | Kéo cáp treo ABC-4x50mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,79 | 100m |
| 34 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,94 | 100m |
| 35 | Lắp ống nhựa D85/65 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17.088,09 | m |
| 36 | Bê tông móng cột móng tủ M200 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514,31 | m3 |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột, tủ | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | đầu cáp |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | đầu cáp |
| 39 | Đánh số cột đèn | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | cột |
| 40 | Đào hố móng đất cấp I | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,51 | m3 |
| 41 | Đào hố móng đất cấp III | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,55 | m3 |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,12 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,44 | m3 |
| 44 | Đào rãnh cáp đất cấp I | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 691,31 | m3 |
| 45 | Đào rãnh cáp đất cấp III | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.033,22 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống (không đầm chặt) | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.088,46 | m3 |
| 47 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.491,3 | m3 |
| 48 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cột đèn THGT 2,9m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 50 | Lắp dựng cột đèn THGT 4,4m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 51 | Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn đơn 4m lắp mới | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 52 | Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn đơn 7m lắp mới | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 53 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | khung |
| 54 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | khung |
| 55 | Khung móng M24x8x1375 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | khung |
| 56 | Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 57 | Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LED | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LED | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 59 | Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LED | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 60 | Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 61 | Làm đầu cáp khô | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | đầu cáp |
| 62 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,78 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 64 | Kéo rải cáp điều khiển Cu 12x1,5mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | 100m |
| 65 | Rải Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 66 | Luồn dây lên đèn Cu 4x1,5mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | 100m |
| 67 | Rải dây đồng M10 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,22 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống luồn cáp D110/90 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống luồn cáp D65/50 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 71 | Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột THGT | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bảng |
| 72 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | đầu cáp |
| 73 | Đánh số cột | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10 cột |
| 74 | Lắp đặt tủ điện | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 75 | Khung móng tủ THGT | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt thiết bị UPS | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | nút |
| 78 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 79 | Đào san đất cấp III | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát móng đường ống | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 82 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | 100m |
| 83 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m2 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 88 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 89 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 90 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,79 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,45 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 96 | ống nhựa D42 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 97 | Nút loe NL50 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 98 | Nút loe NL100 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,65 | m2 |
| 100 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 103 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,2 | m2 |
| 104 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 429,1 | m2 |
| 105 | Đào đất móng cột biển báo | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | hố |
| 106 | Lắp cột biển báo phản quang | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 107 | Đục lỗ thông tường xây gạch | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lỗ |
| 108 | Máy biến áp 250kVA 22/04kV | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 109 | Trụ thép lắp máy biến áp | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 110 | Tủ hạ thế 500V-400A | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 111 | Tủ RMU 35kV | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 112 | Chụp cực 0,4kV máy biến áp | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 113 | Tụ bù | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 114 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 115 | Chống sét van 35kV | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 116 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV 3x70 mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 117 | Đầu Elbow 35kV 70mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 118 | Đầu T-plug 35kV 70mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 120 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 121 | Lắp đặt tủ RMU | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 122 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 123 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 124 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 125 | Xà DCL-CSV-DC | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Xà SP-2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Colie ôm cáp trên cột | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Sứ đứng 35kV | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | quả |
| 132 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | quả |
| 133 | Dây AV-70 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 m |
| 135 | Ghíp nối 3 bu lông 70mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 136 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm 70mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 137 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 138 | Cát đen | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | m3 |
| 139 | Rãi cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m3 |
| 140 | Băng báo hiệu cáp | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 338 | m |
| 141 | Gạch chỉ | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.042 | viên |
| 142 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm. | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | viên |
| 143 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 144 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 35kV | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 984 | m |
| 145 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 100m |
| 146 | Ống HDPE D195/150 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 968 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 100m |
| 148 | Đầu T-plug 35kV 70mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 149 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 150 | Đầu Elbow 35kV 70mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp nối |
| 152 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 154 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70mm2 35kV | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 155 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 156 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 157 | Biển tên trạm phản quang | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Biển sơ đồ điện | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Biển an toàn | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 161 | Cáp - Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV - 1x150 mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 162 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m |
| 163 | Đầu cốt 150mm2-Cu | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 164 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 165 | Cọc thép L63x63x6 L-2.5m | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 166 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cọc |
| 167 | Thép dẹt 40x4 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 168 | Rải dây thép địa | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 10m |
| 169 | Dây đồng mềm M35 nối tiếp địa | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 170 | Đào rãnh cáp đất cấp III | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,487 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất móng đường ống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,31 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m3 |
| 173 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,37 | m3 |
| 176 | Mở và đóng tấm đan bê tông hào kỹ thuật | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | tấm |
| 177 | Ốp gạch vữa XM mác 75 | Theo Tập III - Chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi