Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ công tác xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201293153-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ công tác xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201293031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 20:36:00 đến ngày 2021-01-10 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,266,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,693 100 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,878 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,389 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,974 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,129 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,802 m3
7 Bê tông cổ móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,518 m3
8 Bê tông cổ móngvữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,34 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,087 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,428 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,338 100 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,772 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,034 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,298 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,055 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,163 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,545 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,303 tấn
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,791 100 m3
20 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,183 m3
21 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,344 m3
22 Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,688 m3
23 Thi công trọn gói xử lý chống mối nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 137,4 m2
24 Thi công trọn gói xử lý hào chống mối nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,551 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,693 m3
2 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,297 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,92 m3
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,809 m3
5 Bê tông sê nô, lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,796 m3
6 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,156 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,097 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,224 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,681 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,776 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,093 100 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,464 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,519 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,638 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,726 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,501 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,751 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,58 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,161 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,772 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,543 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,292 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,278 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,316 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,114 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,846 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 51,473 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,301 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,536 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,594 m3
31 Xây gờ tường, hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,087 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,004 m3
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,96 100 m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,41 100 m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,47 100 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,279 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,107 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,107 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,196 100 m2
5 Lợp mái ngói 10v/m2, vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,28 100 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,53 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,53 tấn
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 431,093 m2
4 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 736,55 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 389,573 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,73 m2
7 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 31,98 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 131,463 m2
9 Trát, đắp vữa trang trí vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,421 m2
10 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 460,76 m
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 980,859 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 749,35 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 277,24 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 980,859 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.026,59 m2
16 Miết mạch Join tường gạch, loại lõm Mô tả kỷ thuật theo chương V 190,773 m2
17 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỷ thuật theo chương V 53,87 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 53,87 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỷ thuật theo chương V 53,87 m2
20 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 208,41 m2
21 Lát nền, sàn, gạch granite 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,125 m2
22 Ốp chân tường, viền tường đá bóc Mô tả kỷ thuật theo chương V 36 m2
23 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 336,78 m2
24 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,23 m2
25 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,92 m2
26 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên 300x600mm khò nhám vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,658 m2
27 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 65,349 m2
28 Gia công, lắp đặt nẹp đồng chống trượt Mô tả kỷ thuật theo chương V 121,35 m
29 Gia công, đóng trần thạch cao khung chìm, đóng giật cấp Mô tả kỷ thuật theo chương V 245,26 m2
30 Gia công, đóng trần Prima khung nổi Mô tả kỷ thuật theo chương V 156,09 m2
31 Thi công tường bằng tấm thạch cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,8 m2
32 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng kính cường lực 12mm, phụ kiện Inox 304, tay vịn gỗ căm xe thổi PU hoàn thiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 37,5 m
33 Gia công, lắp dựng cửa kính cường lực12mm, cảm biến trượt tự động Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
34 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhựa Seaprofile, lõi thép 1,2mm, kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 29,35 m2
35 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhựa Seaprofile, lõi thép 1,2mm, kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 81,6 m2
36 Gia công, lắp dựng vách nhựa Seaprofile, lõi thép 1,2mm, kính cường lực 8mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,992 m2
37 Gia công, lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,86 m2
38 Motơ cửa cuốn Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt cửa kho tiền chuyên dụng trong ngành ngân hàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
40 Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,346 m2
41 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,51 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 99,122 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 99,122 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 , bóng 220V-40W âm trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Panel 600x600, bóng 220V-40W âm trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m chống cháy nổ, bóng 220V-36W, áp trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn Led Panel 300x300, bóng 12W âm trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 27 bộ
5 Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng âm, bóng Led 2x10W-220V, D100, ánh sáng trắng - vàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 13 bộ
6 Lắp đặt đèn ốp trần, áp tường ánh sáng trắng - vàng, kích thước 295, bóng 12w-220V Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt đèn Downlight âm trần,bóng Led 6W-220V, D100, ánh sáng trắng - vàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 bộ
8 Lắp đặt đèn Downlight âm trần,bóng Led 12W-220V, D115, ánh sáng trắng - vàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 bộ
9 Lắp đặt đèn Downlight ốp trần, bóng Led 18W, ánh sáng trắng - vàng gắn nổi Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 bóng led 9w Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lắp đặt đèn pha bóng Led 10w Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt đèn hắt tường ống bơ - IP54 bóng led 2x11w Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt quạt hút âm trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trên tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt đèn Led tube T5 ống dài 1,2m - 16w Mô tả kỷ thuật theo chương V 39 bộ
16 Lắp đặt đèn Led tube T5 ống dài 0,6m - 8w Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 bộ
17 Lắp đặt đèn Led ốp trần áp tường T8, 0,6m - 10w Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt đèn Led dây Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 m
20 Lắp đặt CB tép 16A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A - 1 hạt, âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A - 2 hạt, âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A - 3 hạt, âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A - 1 hạt, âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu - 16A , âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 33 cái
26 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 chấu - 16A , âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) Mô tả kỷ thuật theo chương V 70 hộp
28 Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16 Mô tả kỷ thuật theo chương V 85 hộp
29 Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 hộp
30 Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 hộp
31 Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200, âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 hộp
32 Lắp đặt dây dẫn, loại dây VC1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 690 m
33 Lắp đặt dây dẫn, loại dây VC2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 250 m
34 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 825 m
35 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 585 m
36 Lắp đặt dây dẫn CXV (3x35,0 + 1x25,0)mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 78 m
37 Lắp đặt dây dẫn CVV (2x25,0 + 1x16,0)mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 42 m
38 Lắp đặt dây dẫn CVV (2x2,5 + 1x2,5)mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 27 m
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 85/65mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,78 100 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 350 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 290 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 210 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 m
44 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,15 100 m
45 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,9 100 m
46 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,35 100 m
47 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 28 cái
48 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,24 100 m
52 Lắp đặt Máy lạnh 1 chiều 1,5HP - 220V-50Hz Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 máy
53 Lắp đặt Máy lạnh 1 chiều 2,0HP - 220V-50Hz Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 máy
54 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,35mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,28 100 m
55 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,4mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,22 100 m
56 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,28 100 m
57 Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,88mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,22 100 m
58 Lắp đặt automat 1 cực, 6A -6kA (MCB 1P 6A -6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
59 Lắp đặt automat 1 cực, 10A -6kA (MCB 1P 10A -6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
60 Lắp đặt automat 1 cực, 16A -6kA (MCB 1P 16A -6kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt automat 2 cực, 10A -10kA (MCB 2P 10A -10kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt automat 2 cực, 16A -10kA (MCB 2P 16A -10kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt automat 2 cực, 20A-20kA (MCB 2P 20A-10kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt automat 2 cực, 25A-10kA (MCB 2P 25A-10kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt automat 2 cực, 40A-10kA (MCB 2P 40A-10kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt automat 2 cực, 25A-10kA (MCB 2PN 25A-10kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt automat 2 cực, 50A-16kA (MCB 2PN 50A-16kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt automat 2 cực, 63A-16kA (MCB 2PN 63A-16kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt automat 3 cực, 100A-30kA (MCCB 3P 100A-30kA) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt tủ điện tổng 300x500x700 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 tủ
71 Lắp đặt tủ điện tầng 03 Module Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 tủ
72 Lắp đặt tủ điện phân phối 07 Module Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 tủ
73 Lắp đặt tủ điện phân phối 05 Module Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 tủ
74 Lắp đặt bộ tiếp địa cho cho công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
75 Đào mương, rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 m3
76 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,08 100 m3
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn chiếu khẩn Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 302 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 35/25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,1 100 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CV 2x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 23 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV/Fr - 2x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 390 m
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 bộ
9 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt loa báo cháy Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt nút báo khẩn Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt đầu dò hồng ngoại Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bình
14 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bình
15 Lắp đặt kệ để bình chữa cháy Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui PCCC Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỷ thuật theo chương V 36 m
3 Lắp đặt loa báo cháy Mô tả kỷ thuật theo chương V 29 m
4 Lắp đặt nút báo khẩn Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cọc
5 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,35 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt ống HDPE 35/25 bảo vệ cáp điện đi âm nền Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 công
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w-220v Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,4 m3
10 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực -16A Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,084 100 m3
H HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,84 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,24 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,6 100 m
4 Lắp đặt co nhựa PPR kính 32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt co nhựa PPR kính 25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt co nhựa PPR kính 20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt co rút nhựa PPR đường kính D25/20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt co ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR kính 32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR kính 25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR kính 20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt tê rút nhựa PPR đường kính 32*25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê rút nhựa PPR đường kính 25*20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa PPR bằng đường kính 32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt nối rút nhựa PPR đường kính 40*32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt nối rút nhựa PPR đường kính 32*25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt nối rút nhựa PPR đường kính 25*20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van xoay PPR D32 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van xoay PPR D25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt van xoay PPR D20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt van phao đồng, đường kính van 32mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bể
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 45 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
30 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 6mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45 m
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 bộ
32 Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
33 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 bộ
34 Lắp đặt bồn LAVABO Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 bộ
36 Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
37 Lắp đặt gương soi Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt kệ đề xà phòng Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
39 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
40 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
42 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng sứ Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt van xả tiểu Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu nam Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa chén Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt bộ xi phông xả rửa chén Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt phễu thu sàn INOX Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
49 Lắp đặt dây cấp mềm, L= 60cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 250x7,3mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,48 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 168x7,3mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,02 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,8mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,56 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x3mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,32 100 m
54 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,48 100 m
55 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42x2,1mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 100 m
56 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34x2mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,04 100 m
57 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
59 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
60 Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
61 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 26 cái
62 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
63 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 39 cái
64 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
65 Lắp đặt Y rút nhựa, đường kính 114*90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt Y rút nhựa, đường kính 114*60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt Y rút nhựa, đường kính 90*60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
69 Lắp đặt T nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt T rút nhựa, đường kính 114*60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt T nhựa, đường kính 90*60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt T nhựa đường kính 60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt T cong nhựa đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt nối rút nhựa đường kính 114*90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt nối rút nhựa đường kính 90*60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt nối rút nhựa đường kính 60*42mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
77 Lắp đặt con thỏ nhựa đường kính 60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
78 Lắp đặt nối thông tắc nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt nối thông tắc nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
80 Lắp đặt T kiểm tra nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt nút bịt, đường kính 168mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
83 Đào móng công trình bằng máy đào , đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,154 100 m3
84 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,87 m3
85 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,43 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,504 m3
87 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,21 m2
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,247 m3
89 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,109 tấn
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,053 100 m2
91 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
92 Làm tầng lọc vật liệu kết hợp Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 tầng
93 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,025 100 m3
94 Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,529 100 m3
95 Bê tông móng đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,287 m3
96 Xây tường thành mương gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,471 m3
97 Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 125,56 m2
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,597 m3
99 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,349 tấn
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,244 100 m2
101 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỷ thuật theo chương V 144 cái
102 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,14 100 m3
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào , đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,05 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,121 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,613 m3
4 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,188 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,324 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,018 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,028 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,043 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,004 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,069 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,013 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,074 tấn
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,048 100 m3
14 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,672 m3
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,26 m3
2 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,837 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,052 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,091 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,022 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,128 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,046 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,081 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,858 m3
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN -PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,036 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,036 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,075 100 m2
4 Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,3 m
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,027 100 m
6 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
L HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,53 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,78 m2
3 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,42 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,61 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,38 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,38 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,14 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,2 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,14 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,2 m2
11 Gia công, lắp dựng cửa cuốn (cả mô tơ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,94 m2
M HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây VC1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
5 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt CB tép 16A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
N HẠNG MỤC: TRỤ ATM, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,48 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,48 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,5 m3
4 Xây móng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,648 m3
5 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung giằng thép mạ kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,603 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hệ khung giằng thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,603 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,153 100 m2
8 Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,9 m
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,027 100 m
10 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
11 Ốp vách, trần bằng tấm Alumium 4x0,3mm khung xương thép hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V 99,67 m2
12 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,9 m2
13 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhựa Seaprofile lõi thép 1,2mm, kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,52 m2
14 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhựa Seaprofile lõi thép 1,2mm, kính cường lực 8mm (phụ kiện đi kèm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,68 m2
15 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng kính cường lực 10mm (phụ kiện đi kèm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,84 m2
16 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 195 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
22 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,88 100 m
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp ổ cắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 26 hộp
24 Lắp đặt tủ điện phân phối 6 Module Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn, loại dây VC1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 m
26 Lắp đặt dây dẫn, loại dây VC2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 220 m
27 Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
28 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 46 m
30 Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 chấu Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
O HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,058 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,363 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,551 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,244 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,016 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,039 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,005 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,046 100 m3
10 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung giằng thép mạ kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,211 tấn
11 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,115 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hệ khung giằng thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,211 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,115 tấn
14 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,217 100 m2
15 Gia công, lắp dựng máng xối tôn dập định hình Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 m
16 Gia công, lắp dựng diềm mái bằng tôn phẩng mạ màu khunng xương liên kết bằng thép hộp Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,2 m
17 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x1,7mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,054 100 m
18 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
P HẠNG MỤC: CỔNG, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - PHẦN CỔNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào , đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,042 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,15 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,384 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,324 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,019 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,065 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,026 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,058 tấn
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,024 100 m3
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,104 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,764 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,986 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,997 m3
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,3 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,6 m2
16 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,4 m
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,46 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,9 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,9 m2
20 Lắp dựng cổng Inox xếp tự động Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
21 Gia công, lắp đặt bộ chữ bảng hiệu bằng Inox Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
Q HẠNG MỤC: CỔNG, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,728 100 m3
2 Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 43,68 m3
3 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 282 m2
R HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC KHỐI CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG - PHẦN NHÀ GIAO DỊCH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 115,9 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,156 100 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,108 tấn
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 174,64 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,236 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,444 m3
7 Đào nền công trình bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,63 100 m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,175 100 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 117,61 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 117,61 m3
S HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC KHỐI CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG - PHẦN THÁO DỠ TRẠM ATM, NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,141 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,773 100 m2
3 Tháo dỡ trần, tấm ốp tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,603 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,648 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,777 m3
7 Đào nền công trình bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,055 100 m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,105 100 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,421 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,421 m3
T HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC KHỐI CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG - PHẦN THÁO DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,573 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,651 100 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 44,07 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,278 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,217 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,98 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,366 m3
8 Đào nền công trình bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,047 100 m3
9 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,215 100 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,502 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,502 m3
U HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC KHỐI CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG - THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH, ĐÀI NƯỚC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,51 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,127 100 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,84 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,115 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,054 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,825 m3
9 Đào nền công trình bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,008 100 m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,046 100 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô tự đổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,672 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,672 m3
13 Tháo dỡ bồn nước hiện trạng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
14 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,272 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->