Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 15:51:00 đến ngày 2021-01-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,956,128,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON CAO THƯỢNG - ĐIỂM TRƯỜNG TỌT CÒN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,787 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,588 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 15 | SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | viên |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,038 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,632 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,457 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,011 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,417 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,192 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,161 | m2 |
| 35 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu lavabô + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m3 |
| 77 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 80 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 82 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 83 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO THƯỢNG - ĐIỂM TRƯỜNG NGẠM KHÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,857 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,678 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,682 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,338 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 14 | SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 1m2 |
| 25 | Bu lông M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 30 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | m |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,398 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,87 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,622 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,132 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,584 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 40 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 41 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m3 |
| 42 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 45 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van nhựa uPVC, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt vòi đồng ĐK=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 95 | Đào xúc đất-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 96 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG KHÊ - ĐIỂM TRƯỜNG QUẢNG SƠN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,857 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,678 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,682 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,338 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 15 | SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 1m2 |
| 26 | Bu lông M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 31 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | m |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,398 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,87 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,622 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,132 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,584 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 41 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m3 |
| 43 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 46 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van nhựa uPVC, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt vòi đồng ĐK=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC KHANG NINH - ĐIỂM TRƯỜNG CẠP TRẠNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,857 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,678 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,682 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,338 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 15 | SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 1m2 |
| 26 | Bu lông M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 31 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | m |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,398 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,87 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,622 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,132 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,584 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 41 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m3 |
| 43 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 46 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van nhựa uPVC, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt vòi đồng ĐK=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 96 | Đào xúc đất-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,157 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| E | TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC PHÚC LỘC - ĐIỂM TRƯỜNG NÀ MA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,857 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,678 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,682 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,338 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 15 | SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 1m2 |
| 26 | Bu lông M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 31 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | m |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,398 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,87 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,622 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,132 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,584 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 41 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m3 |
| 43 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 46 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van nhựa uPVC, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt vòi đồng ĐK=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 96 | Đào xúc đất-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 97 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | m3 |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀ HIỆU - ĐIỂM TRƯỜNG LỦNG CHÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,857 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,678 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,682 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,338 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 15 | SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 1m2 |
| 26 | Bu lông M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 31 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | m |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,398 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,87 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,622 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,132 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,584 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 41 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m3 |
| 43 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 46 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van nhựa uPVC, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt vòi đồng ĐK=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 96 | Đào xúc đất-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,753 | m3 |
| 97 | Đào xúc đất-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | m3 |
| 98 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | m3 |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC YẾN DƯƠNG - ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG PHÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,857 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,678 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,682 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,338 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 15 | SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 1m2 |
| 26 | Bu lông M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 31 | Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | m |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,398 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,87 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,622 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,132 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,584 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 41 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m3 |
| 43 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 46 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van nhựa uPVC, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt vòi đồng ĐK=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 96 | Đào xúc đất-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | m3 |
| 97 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| H | TRƯỜNG THCS THƯỢNG GIÁO - NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,913 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,562 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,716 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,789 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m3 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,876 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 44 | SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,811 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,612 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,383 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,041 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,069 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,423 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,048 | 1m2 |
| 59 | Bu lông M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m |
| 62 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô Aluminium composite dày 6mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa uPVC ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Đào xúc đất-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 103 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| I | TRƯỜNG THCS ĐỒNG PHÚC - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,657 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 20 | SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,765 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,825 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,752 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,316 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,997 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,239 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,825 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 33 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm kết hợp kính trắng mờ 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi Golkinh 4500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC ĐK 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m3 |
| 72 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 75 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 90 | Đào xúc đất-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 91 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| J | TRƯỜNG TH&THCS HOÀNG TRĨ - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (BẬC TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,657 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 20 | SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,765 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,825 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,752 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,316 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,997 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,239 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,825 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 33 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm kết hợp kính trắng mờ 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi Golkinh 4500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC ĐK 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 71 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m3 |
| 72 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 75 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| K | TRƯỜNG TH&THCS HOÀNG TRĨ - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (BẬC THCS) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,304 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,834 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,703 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 20 | SXLD viên hoa bê tông đúc sẵn kích thước 24x44cm (bao gồm cả vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,311 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,825 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,752 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,316 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,997 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,785 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,825 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mm (xốp dày 18mm) , chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 33 | SXLD cửa nhôm hệ VP4500 pa nô nhôm kết hợp kính trắng mờ 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi Golkinh 4500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt van phao cơ thông minh chống tràn tự động ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi đồng ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC ĐK 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 71 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m3 |
| 72 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 75 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | m3 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,903 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi