Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công thảm bê tông nhựa đoạn đường từ cổng tỉnh đến Tòa nhà điều hành Đô thị thông minh và Hàng rào phía sau nhà để xe xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Thi công thảm bê tông nhựa đoạn đường từ cổng tỉnh đến Tòa nhà điều hành Đô thị thông minh và Hàng rào phía sau nhà để xe xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 18:42:00 đến ngày 2021-01-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,528,816,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hàng rào hoa thép L=90m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8191 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4574 | tấn |
| 8 | Thép góc 50*50*5 làm trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.396,7019 | kg |
| 9 | Thép vuông 16x16 làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.328,2766 | kg |
| 10 | Thép bản 300*80*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0416 | kg |
| 11 | Mũi mác nhọn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | mũi |
| 12 | Mũi mác tròn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936 | mũi |
| 13 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4703 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4703 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4703 | m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9445 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,006 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,006 | m2 |
| B | ĐƯỜNG VÀO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5923 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0375 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0766 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8446 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1895 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6721 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0341 | 100m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7029 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7029 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | m3 |
| 5 | Rải sợi thủy tinh phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6762 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6762 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6762 | 100m2 |
| D | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,56 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi