Gói thầu: Thi công, lắp đặt hệ thống Phòng Cháy Chữa Cháy cho Xí nghiệp Pin Con Ó
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| Tên gói thầu | Thi công, lắp đặt hệ thống Phòng Cháy Chữa Cháy cho Xí nghiệp Pin Con Ó |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự bổ sung và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 15:35:00 đến ngày 2021-01-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,145,579,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 16 zone + acquy | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Beam báo cháy (hồng ngoại) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Chuông |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Đầu |
| 5 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Nút |
| 6 | Kéo rải Cáp nguồn Cu/PVC 2Cx1,5mm² (chống cháy) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.130 | Mét |
| 7 | Kéo rải Cáp nguồn Cu/PVC 2Cx2,5mm² (chống cháy) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 500 | Mét |
| 8 | Kéo rải Cáp tín hiệu Cu/PVC 2Cx1,5mm² (chống cháy) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4.530 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Ống luồn cáp D25 (cứng/mềm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.530 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Ống luồn cáp D50 (cứng/mềm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 400 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D50 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Mét |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống đèn thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn báo sự cố | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39 | Đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Đèn |
| 3 | Kéo rải Cáp nguồn Cu/PVC 2Cx1,5mm² | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.320 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Ống luồn cáp D25 (cứng/mềm) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.320 | Mét |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống Chữa Cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm bù áp: Q=7,2m³/h, H=100m. | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Bơm điện chữa cháy Q=140m³/h, H=90m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Bơm diesel chữa cháy Q=140m³/h, H=90m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Công tắc áp suất | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN150 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 490 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN100 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 962 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 300 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN65 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, DN50 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 228 | Mét |
| 12 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, DN40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 800 | Mét |
| 13 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, DN32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 412 | Mét |
| 14 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, DN25 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 560 | Mét |
| 15 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, DN20 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 360 | Mét |
| 16 | Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp hàn, DN150 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp hàn, DN100 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, DN80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, DN65 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, DN50 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 99 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, DN25/15 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, DN20/15 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 158 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, DN25/15 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Nối ren trong thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, DN40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 158 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Nối ren trong thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, DN25 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN150 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Mét |
| 27 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN150/100 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN150/65 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Mét |
| 29 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Mét |
| 30 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100/80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Mét |
| 31 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100/50 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | Mét |
| 32 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, DN40/15 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 208 | Mét |
| 33 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, DN32/15 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 158 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, DN25/15 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 158 | Cái |
| 35 | Lắp đặt sprinkler (lên/xuống) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 766 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN150 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN100 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN65 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Van cổng ren DN32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Van khóa ren DN15 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích DN150 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Van một chiều ren DN32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Van xả khí DN25 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc mặt bích DN150 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Y lọc ren DN32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Van đáy (lúp bê) mặt bích DN150 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Van đáy (lúp bê) ren DN32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Khớp mềm chống rung DN150 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Khớp mềm chống rung DN32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Trụ tiếp nước 2x DN65 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 400x600x220 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Tủ |
| 54 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, dài 20m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cuộn |
| 55 | Lăng phun DN50 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 56 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41 | Cái |
| 57 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41 | Cái |
| 58 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Bảng |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,58 | M3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | Tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | M2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | M3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | M3 |
| 64 | Bu lông móng M20x700 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44 | Bộ |
| 65 | Gia công cột cầu đỡ ống | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | Tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | Tấn |
| 67 | Gia công giá đỡ đường ống | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | Tấn |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng giá đỡ đường ống | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | Tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 492,4 | M2 |
| 72 | Sơn đường ống thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.099,34 | M2 |
| 73 | Cáp treo Ø12 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | Mét |
| 74 | Tăng đơ Ø12 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Cái |
| 75 | Ốc siết cáp Ø12 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 136 | Cái |
| 76 | Cùm xà gồ ty Ø12 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 526 | Cái |
| 77 | Cùm xà gồ ty Ø10 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.090 | Cái |
| 78 | Cùm treo DN100 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 228 | Cái |
| 79 | Cùm treo DN80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 80 | Cùm treo DN40 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 290 | Cái |
| 81 | Cùm treo DN32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 222 | Cái |
| 82 | Cùm treo DN25 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 332 | Cái |
| 83 | Cùm treo DN20 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 210 | Cái |
| 84 | Cùm U DN150 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192 | Cái |
| 85 | Cùm U DN100 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 194 | Cái |
| 86 | Cùm U DN80 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85 | Cái |
| 87 | Tắc kê nở Ø12 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 434 | Cái |
| 88 | Ty Ø12 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 441 | Mét |
| 89 | Ty Ø10 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 545 | Mét |
| 90 | Lắp dựng Cùm xà gồ, Cùm treo, Cùm U | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Tấn |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.121 | M2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4.341 | M2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17.364 | M2 |
| 94 | Thử áp lực đường ống, DN150 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 490 | Mét |
| 95 | Thử áp lực đường ống, DN100 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 962 | Mét |
| 96 | Thử áp lực đường ống, DN<100 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.760 | Mét |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo R=120m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Đế kim thu sét H=3m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L2400 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cọc |
| 4 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm² | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Ống luồn cáp D32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 7 | Biên bản đo điện trở | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Biên bản |
| E | Hạng mục 5: Tháo dỡ đường ống và kết cấu thép hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Tấn |
| F | Hạng mục 6: Sơn chống cháy nhà xưởng | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu cột thép, vai cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 621,36 | M2 |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu xà, dầm, giằng, vì kèo thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.242,72 | M2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5.592,26 | M2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy (120 phút), 3 lớp, 1 lớp dày 0,250mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5.592,26 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5.592,26 | M2 |
| 6 | Vật tư phụ | TCVN – Mới 100% | 1 | Bộ |
| G | Hạng mục 7: Các nội dung khác | |||
| 1 | Kiểm định thiết bị phương tiện và nghiệm thu PCCC | Theo quy định Việt Nam | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm định sơn chống cháy | Theo quy định Việt Nam | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi