Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201292064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201271470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán năm 2020 của Phòng Quản lý đô thị và Ngân sách thị xã Tân Uyên bố trí cho phòng Quản lý đô thị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 15:04:00 đến ngày 2021-01-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,594,172,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG GIÁ LONG MÔN (4 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,012 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,673 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,673 | tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông neo M24 dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 9 | Cung cấp bulong liên kết M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | bộ |
| 10 | Cung cấp trụ và biển báo phản quang hình chữ nhật 108x144 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| B | DẢI PHÂN CÁCH BTCT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,424 | m3 |
| 5 | Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m |
| 7 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,34 | 1m2 |
| 8 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 1m2 |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bu lông Ø8 dài 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 11 | Cung câp, lắp đặt bu lông M14x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ đôi, biển báo phản quang tròn, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dù che Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột tủ điều khiển THGT cao 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp các thiết bị tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 4 | Lắp bộ đèn tín hiệu giao thông (Xanh - Đỏ - Vàng) D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp bộ đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 3 màu 500x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp bộ đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 3 màu D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp bộ đèn hình chữ thập 2 màu D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp bộ 2 đèn tín hiệu giao thông Xanh - Đỏ cho người đi bộ D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Rải cáp ngầm, cáp đồng trần C-11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm, cáp đồng CXV 2x10mm2 cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm, cáp ngầm tín hiệu DVV 10 x1,5mm2 cho THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 15 | Đào hố móng cột, sâu >1m, đào trên hè phố, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m³ |
| 16 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đào trên hè phố, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,95 | m³ |
| 17 | Đắp cát rãnh cáp, rãnh tiếp địa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m³ |
| 18 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | 1000 viên gạch |
| 19 | Đắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | m³ |
| 20 | Lắp đặt khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khung |
| 21 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m³ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m³ |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m³ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | 100m |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Khoan đặt cáp điện ngầm, bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi