Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201292793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 16:38:00 đến ngày 2021-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,704,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Chống sét thông minh 24kV SAi20A | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ 1 pha |
| B | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | E-HSMT- Chương V | 9 | bộ |
| C | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ chống sét van thông minh 35kV | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | E-HSMT- Chương V | 1 | hạng mục |
| 7 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 70-240 | E-HSMT- Chương V | 3 | chuỗi |
| 8 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | E-HSMT- Chương V | 3 | quả |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | E-HSMT- Chương V | 1 | hạng mục |
| D | THÁO HẠ THU THỒI, LẮP ĐẶT LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | E-HSMT- Chương V | 0,21 | km |
| 2 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | E-HSMT- Chương V | 1,86 | km |
| 3 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | E-HSMT- Chương V | 23 | quả |
| 4 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | E-HSMT- Chương V | 33 | chuỗi |
| 5 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | E-HSMT- Chương V | 9 | cột |
| 6 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | E-HSMT- Chương V | 2 | cột |
| 7 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | E-HSMT- Chương V | 14,6 | tấn |
| 8 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | E-HSMT- Chương V | 0,89 | tấn |
| 9 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | E-HSMT- Chương V | 0,36 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | E-HSMT- Chương V | 1 | hạng mục |
| 11 | Giáp níu dây tiết diện 120-150 | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| E | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | E-HSMT- Chương V | 1 | móng |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | E-HSMT- Chương V | 1 | hạng mục |
| F | PHẦN THIÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | E-HSMT- Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | E-HSMT- Chương V | 3 | bát |
| G | PHẦN THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=42kV) | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van không khe hở (Ur=18kV) | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| H | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-(22)35 | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ xà cố định 1 đầu cáp ngầm | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà cố định 2 đầu cáp ngầm | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm trung thế lên cột ly tâm | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu chì cắt tải trên cột ly tâm 16(18)m | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện thao tác cầu chì SI, cầu chì cắt tải 24kV | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-4 | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | E-HSMT- Chương V | 1 | hạng mục |
| I | DÂY, CÁP ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | E-HSMT- Chương V | 424 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70mm2 | E-HSMT- Chương V | 102 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | E-HSMT- Chương V | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x70mm2 lên cột | E-HSMT- Chương V | 214 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x70mm2 trong ống bảo vệ | E-HSMT- Chương V | 84 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột | E-HSMT- Chương V | 18 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | E-HSMT- Chương V | 36 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | E-HSMT- Chương V | 27 | m |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | E-HSMT- Chương V | 1 | hạng mục |
| J | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | E-HSMT- Chương V | 27 | m |
| 2 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | E-HSMT- Chương V | 12 | quả |
| 3 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | E-HSMT- Chương V | 3 | quả |
| 4 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | E-HSMT- Chương V | 6 | quả |
| 5 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | E-HSMT- Chương V | 9 | quả |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-24kV | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35kV | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | E-HSMT- Chương V | 1 | hạng mục |
| K | THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van 22kV cũ | E-HSMT- Chương V | 1 | m |
| L | ỐNG NHỰA XOẮN, HỘP ĐẦU CÁP, HỘP NỐI CÁP TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | E-HSMT- Chương V | 326 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x70mm2 | E-HSMT- Chương V | 5 | đầu |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x70mm2 | E-HSMT- Chương V | 1 | đầu |
| 4 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x70mm2 | E-HSMT- Chương V | 2 | đầu |
| M | PHỤ KIỆN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | E-HSMT- Chương V | 36 | đầu |
| 2 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 3 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 4 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | E-HSMT- Chương V | 29 | Cái |
| 5 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | E-HSMT- Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Chụp bảo vệ kẹp quai | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Chụp bảo vệ chống sét van | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Biển báo an toàn | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 9 | Biển báo tên cầu dao | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| N | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tấm đan bê tông bảo vệ cáp | E-HSMT- Chương V | 588 | cái |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | E-HSMT- Chương V | 99 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | E-HSMT- Chương V | 111 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D | E-HSMT- Chương V | 166 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | E-HSMT- Chương V | 12 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường nhựa RC35-1D | E-HSMT- Chương V | 72 | m |
| O | Phần thí nghiệm TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Cầu chì 3 pha bằng 0,1 lần thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | E-HSMT- Chương V | 39 | cái |
| 4 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | E-HSMT- Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | E-HSMT- Chương V | 1 | sợi |
| 6 | Cáp ngầm trung thế (22kV, 35kV) 3 pha | E-HSMT- Chương V | 1 | Mẫu |
| P | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA | E-HSMT- Chương V | 2 | máy |
| 2 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 500V-800A; 3 lộ ra (1x250+2x300)A (Vỏ composit) | E-HSMT- Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-630A; 3 lộ ra 3x250A | E-HSMT- Chương V | 3 | trụ |
| 4 | Vỏ trạm kios 3 ngăn trọn bộ (bằng tôn 1,5~3,0mm sơn tĩnh điện; kích thước dài 4000, rộng 2500, cao 2800) | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 3 ngăn (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 1 ngăn máy cắt; bao gồm cả vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6) | E-HSMT- Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Chống sét van không khe hở (Ur=42kV) | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van không khe hở (Ur=18kV) | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| Q | Phần lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp trung gian 4000kVA-35/10kV lên bệ | E-HSMT- Chương V | 4 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp công suất đến 50kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột | E-HSMT- Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp công suất đến 100kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | E-HSMT- Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp công suất đến 180kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | E-HSMT- Chương V | 3 | Máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp công suất 250kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | E-HSMT- Chương V | 1 | Máy |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp công suất 320kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | E-HSMT- Chương V | 4 | Máy |
| R | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Giá đỡ cáp 22(35)kV mặt máy biến áp | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép | E-HSMT- Chương V | 1 | hạng mục |
| 4 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | E-HSMT- Chương V | 175 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | E-HSMT- Chương V | 16 | m |
| 7 | Tháo hạ MBA 400kVA-22/0,4kV trên cột | E-HSMT- Chương V | 1 | máy |
| 8 | Tháo hạ MBA 400kVA-35(22)/0,4kV trên cột | E-HSMT- Chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | E-HSMT- Chương V | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | E-HSMT- Chương V | 1 | máy |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao liên động <=35kV trong trạm cắt | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Hạ lắp lại chống sét van 24kV trong TBA | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Hạ thu hồi dây nhôm AC-50/8 trong trạm biến áp | E-HSMT- Chương V | 54 | m |
| 14 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 trong trạm biến áp | E-HSMT- Chương V | 18 | m |
| 15 | Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV cũ trên cột | E-HSMT- Chương V | 2 | tủ |
| 16 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV trong TBA | E-HSMT- Chương V | 52 | quả |
| 17 | Hạ thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm biến áp, trọng lượng <100kg | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo hạ thu hồi giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 50kg | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện trọng lượng ≤ 25kg | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp <320kg trên 2 cột ly tâm hình P | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao, trọng lượng ≤ 230kg | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | E-HSMT- Chương V | 4 | cột |
| 26 | Hạ thu hồi cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy, cáp vào tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | E-HSMT- Chương V | 442 | m |
| 28 | Hạ thu hồi cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 cũ | E-HSMT- Chương V | 70 | m |
| 29 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | E-HSMT- Chương V | 4,96 | tấn |
| 30 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | E-HSMT- Chương V | 0,18 | tấn |
| 31 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | E-HSMT- Chương V | 0,624 | tấn |
| 32 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | E-HSMT- Chương V | 0,011 | tấn |
| 33 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x70mm2 | E-HSMT- Chương V | 1 | đầu |
| 34 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x70mm2 | E-HSMT- Chương V | 1 | đầu |
| 35 | Ép đầu cốt đồng M-95 | E-HSMT- Chương V | 8 | đầu |
| 36 | Ép đầu cốt đồng M-185 | E-HSMT- Chương V | 70 | đầu |
| 37 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 38 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | E-HSMT- Chương V | 4 | quả |
| 39 | Biển báo tên trạm biến áp | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 40 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | E-HSMT- Chương V | 4 | hệ thống |
| 41 | Biển báo an toàn | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 42 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | E-HSMT- Chương V | 4 | bình |
| S | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| T | Phần thí nghiệm TBA | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | E-HSMT- Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Hợp bộ đo lường đa chức năng, điều khiển Cosφ tương đương thí nghiệm Tần số kế | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy biến điện áp 3 pha 22-35kV | E-HSMT- Chương V | 2 | máy |
| 4 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300-<500A | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 6 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 7 | Chống sét van, điện áp ≤1kV, 1 pha | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | E-HSMT- Chương V | 2 | sợi |
| U | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | E-HSMT- Chương V | 69 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | E-HSMT- Chương V | 183 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | E-HSMT- Chương V | 140 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cột bê tông vuông CV7,5-380 (H7,5B) | E-HSMT- Chương V | 16 | cái |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | E-HSMT- Chương V | 1 | hạng mục |
| 7 | Bộ xà dây bọc XL24PF | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà dây bọc XL34PF | E-HSMT- Chương V | 25 | bộ |
| 9 | Bộ xà dây bọc XL44PF | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bộ xà dây bọc XL54PF | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | E-HSMT- Chương V | 63 | bộ |
| 12 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | E-HSMT- Chương V | 326 | bộ |
| 13 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | E-HSMT- Chương V | 220 | quả |
| 16 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | E-HSMT- Chương V | 314 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | E-HSMT- Chương V | 1 | hạng mục |
| 20 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | E-HSMT- Chương V | 5,715 | km |
| 21 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | E-HSMT- Chương V | 5,868 | km |
| 22 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | E-HSMT- Chương V | 2,885 | km |
| 23 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | E-HSMT- Chương V | 2,172 | km |
| 24 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | E-HSMT- Chương V | 2.862 | m |
| 25 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | E-HSMT- Chương V | 354 | hộp |
| 26 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <50kg trên cột bê tông ly tâm | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | E-HSMT- Chương V | 110 | cột |
| 28 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | E-HSMT- Chương V | 39 | bộ |
| 29 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | E-HSMT- Chương V | 30 | bộ |
| 30 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | E-HSMT- Chương V | 198 | bộ |
| 31 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | E-HSMT- Chương V | 21 | bộ |
| 32 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | E-HSMT- Chương V | 228 | bộ |
| 33 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | E-HSMT- Chương V | 40 | bộ |
| 34 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện hạ thế 3 pha cũ | E-HSMT- Chương V | 9 | tủ |
| 35 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp chia điện cũ | E-HSMT- Chương V | 18 | bộ |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | E-HSMT- Chương V | 51 | m |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | E-HSMT- Chương V | 327 | m |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ | E-HSMT- Chương V | 75 | m |
| 39 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | E-HSMT- Chương V | 2.365 | m |
| 40 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | E-HSMT- Chương V | 78 | m |
| 41 | Hạ thu hồi dây dẫn AV16 | E-HSMT- Chương V | 2,638 | km |
| 42 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | E-HSMT- Chương V | 0,717 | km |
| 43 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | E-HSMT- Chương V | 1,593 | km |
| 44 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | E-HSMT- Chương V | 0,486 | km |
| 45 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 | E-HSMT- Chương V | 2,703 | km |
| 46 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | E-HSMT- Chương V | 2,321 | km |
| 47 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | E-HSMT- Chương V | 1,403 | km |
| 48 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | E-HSMT- Chương V | 0,722 | km |
| 49 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ | E-HSMT- Chương V | 0,566 | km |
| 50 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ | E-HSMT- Chương V | 0,903 | km |
| 51 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | E-HSMT- Chương V | 0,498 | km |
| 52 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | E-HSMT- Chương V | 0,1 | km |
| 53 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | E-HSMT- Chương V | 1,239 | km |
| 54 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | E-HSMT- Chương V | 47,9 | tấn |
| 55 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | E-HSMT- Chương V | 0,773 | tấn |
| 56 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | E-HSMT- Chương V | 4,862 | tấn |
| 57 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | E-HSMT- Chương V | 1 | hạng mục |
| 58 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | E-HSMT- Chương V | 1.416 | đầu |
| 59 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | E-HSMT- Chương V | 12 | đầu |
| 60 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | E-HSMT- Chương V | 389 | cái |
| 61 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | E-HSMT- Chương V | 161 | bộ |
| 62 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | E-HSMT- Chương V | 632 | bộ |
| 63 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | E-HSMT- Chương V | 248 | bộ |
| 64 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | E-HSMT- Chương V | 1.746 | bộ |
| 65 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | E-HSMT- Chương V | 137 | bộ |
| 66 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | E-HSMT- Chương V | 674 | bộ |
| 67 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | E-HSMT- Chương V | 300 | cái |
| 68 | Dây thép buộc F2 | E-HSMT- Chương V | 12 | kg |
| 69 | Băng dính cách điện | E-HSMT- Chương V | 200 | cuộn |
| 70 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | E-HSMT- Chương V | 392 | Vị trí |
| V | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông vuông đơn trên đường bê tông MV-2B | E-HSMT- Chương V | 16 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | E-HSMT- Chương V | 69 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | E-HSMT- Chương V | 171 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | E-HSMT- Chương V | 128 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B | E-HSMT- Chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | E-HSMT- Chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | E-HSMT- Chương V | 6 | móng |
| 8 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | E-HSMT- Chương V | 10 | bộ |
| W | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-1 | E-HSMT- Chương V | 16 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT | E-HSMT- Chương V | 73 | m |
| 3 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | E-HSMT- Chương V | 4 | sợi |
| 4 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | E-HSMT- Chương V | 10 | vị trí |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên | E-HSMT- Chương V | 4 | Mẫu |
| 6 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70mm2 | E-HSMT- Chương V | 278 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x120+1x70mm2 trong rãnh cáp, lên cột | E-HSMT- Chương V | 278 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | E-HSMT- Chương V | 261 | m |
| 9 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x120+1x70mm2 | E-HSMT- Chương V | 24 | đầu |
| 10 | Ép đầu cốt đồng M-70 | E-HSMT- Chương V | 12 | đầu |
| 11 | Ép đầu cốt đồng M-120 | E-HSMT- Chương V | 36 | đầu |
| 12 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | E-HSMT- Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Thẻ báo lộ cáp | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 14 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | E-HSMT- Chương V | 2 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi