Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292304-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201122058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 16:24:00 đến ngày 2021-01-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,729,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kênh chính
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,2 1m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,57 100m3
3 Đắp kênh độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,577 100m3
4 Đắp đập tạm độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6652 100m3
5 Đào phá đập tạm Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6652 100m3
6 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.198,83 m3
7 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,402 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,402 100m3/1km
9 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.732,87 m2
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,29 m3
11 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,1 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4286 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 tấn
14 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,43 m3
15 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 100m2
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
17 Bê tông cột TD ≤0,1m2 M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,49 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,31 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.834,26 m2
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,34 m2
B Tấm đan hố ga, tấm đan kênh
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 tấn
4 Thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,04 kg
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 577 1cấu kiện
6 Ca bơm nước 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
7 Máy cắt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
C Tường đá
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,66 100m
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,66 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,43 m3
D Cống D30 bờ tả tại C23+23, C32+8, C33+00
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7644 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
6 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
7 Ván khuôn cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,983 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
13 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,078 kg
14 Ống cống BTCT đúc sẵn D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
16 Máy đóng mở V0 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
E Cống D60 bờ tả tại C4+22,4, C10+9
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5605 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4741 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,403 100m
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,601 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,893 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
7 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 m3
8 Ván khuôn cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,196 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,696 m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2 M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
22 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,82 kg
23 Ống cống BTCT đúc sẵn D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
25 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F Cống D60 bờ tả tại vị trí tại C15, C20, C27+27.5
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3335 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1279 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,726 100m
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,916 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m2
7 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 m3
8 Ván khuôn cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,482 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,674 m2
12 Bê tông cột TD ≤0,1m2 M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
22 Gia công hoàn chỉnh thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,23 kg
23 Ống cống BTCT đúc sẵn D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
25 Máy đóng mở V1 (MĐM+ ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
G Cống trên kênh tại C7+4, C10+5.7, C11+6, C19+1.7, C23+1.9, C27+23.7 ( 6 cái)
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7074 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9428 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,244 100m
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,432 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
7 Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 m3
8 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
10 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,048 m3
11 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,37 m2
H Cống trên kênh D1000 tại C15+6
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,538 100m
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,568 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
7 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
8 Ván khuôn cống, vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,41 m2
12 Ống cống BTCT đúc sẵn D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2578 100m3
15 Bê tông mặt đường dày ≤25c, bê tông M25- đá 2x4 PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,782 m3
I Cống bờ hữu BxH =1,2x1,15 tại C40
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2647 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2363 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,807 100m
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,226 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
7 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
8 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
11 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,858 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,696 m2
16 Bê tông cột TD ≤0,1m2 M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
24 Thép U100x46x4.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,744 kg
25 Thép bản dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,234 kg
26 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,709 kg
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 1m2
28 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,576 kg
29 Ca hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
30 Ca cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
31 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 tấn
32 Bu lông M20x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->