Gói thầu: Gói thầu 02 SCL2021 TTĐBT: Sửa chữa công trình kiến trúc, nhà cửa, thiết bị phụ trợ thuộc Truyền tải điện Bình Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 SCL2021 TTĐBT: Sửa chữa công trình kiến trúc, nhà cửa, thiết bị phụ trợ thuộc Truyền tải điện Bình Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 16:11:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,689,000 VNĐ ((Mười tám triệu sáu trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa nhà nghỉ ca trạm biến áp 220kV Phan Thiết | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,64 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,759 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lavabo (bao gồm xiphong và vòi nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (vòi rửa, kệ, gương, vòi sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa phòng bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,05 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,373 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch trang trí bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch xây bồn hoa bị bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ đá mài bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn nhà nghỉ ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,914 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa cũ và vệ sinh sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,66 | m2 |
| 15 | San gạt mặt bằng sân nhà nghỉ ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7723 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ quạt trần + hộp số phòng nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Tháo dỡ ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Tháo aptomat âm tường loại 1 pha, 2 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Tháo aptomat âm tường loại 1 pha, 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tháo dỡ bảng lắp công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 26 | Tháo dỡ hộp đấu phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khung bảo vệ cửa sổ và cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,524 | m2 |
| 28 | Vận chuyển xà bần ra khỏi khu vực thi công cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | m3 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đi, khuôn cửa sổ bằng loại khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2 | m |
| 30 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ loại khuôn nhựa lõi thép, mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,71 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa bếp, loại cửa nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m |
| 32 | Lắp dựng cửa tủ bếp loại cửa nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,049 | m2 |
| 33 | Lắp đặt lavabo kể cả xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi , 01 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa phòng bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,05 | m2 |
| 41 | Ốp lại gạch ốp tường phòng bếp và nhà vệ sinh bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,373 | m2 |
| 42 | Ốp lại gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 43 | Ốp lại gạch trang trí bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 44 | Xây lại bồn hoa bằng gạch đất nung vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 45 | Láng đá mài bậc tam cấp (granitô cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 46 | Bả matic tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,039 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,634 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,28 | m2 |
| 49 | Chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,66 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,355 | m3 |
| 51 | Lắp đặt đèn led 30W cho phòng nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led 20W cho phòng bếp, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led 10W cho nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat âm tường loại 2 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat âm tường loại 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 61 | Sơn khung bảo vệ cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,632 | m2 |
| 62 | Sơn cửa cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,892 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy trạm 220kV Phan Thiết | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,41 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,01 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Rải đá nền sân phân phối 220kV & 110kV trạm 220kV Phan Thiết | |||
| 1 | Rải đá nền sân phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa nhà trực xử lý sự cố Đa Mi | |||
| 1 | Tháo dỡ la phong cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,696 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tôn lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 5 | Cạo sạch lớp sơn cũ tường nhà trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,494 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa sắt nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,387 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,092 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,665 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ đài nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,437 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,046 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ Aptomat 1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng huỳnh quang 1,2m-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn ốp trần có chóa kiếng bảo vệ 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 40W + máng+ cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ dây điện lắp bóng đèn chiếu sáng (2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Tháo dỡ dây điện chính lắp bóng đèn chiếu sáng (2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Tháo dỡ Dây điện lắp cho bơm nước sinh hoạt 2HP (2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Tháo dỡ ống nhựa luồn dây điện PVC D21-dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 21 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi rửa, phụ kiện nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,696 | m2 |
| 29 | Chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tôn lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,93 | m2 |
| 31 | Lát gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 32 | Bả ma tít tường nhà trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,834 | m2 |
| 33 | Sơn tường bên ngoài nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,064 | m2 |
| 34 | Sơn tường bên trong nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,43 | m2 |
| 35 | Sơn cửa sắt nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,387 | m2 |
| 36 | Sơn hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,092 | m2 |
| 37 | Sơn cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,665 | m2 |
| 38 | Sơn đài nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,437 | m2 |
| 39 | Lắp đặt kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,046 | m2 |
| 40 | Lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu sáng huỳnh quang 1,2m-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần có chóa kiếng bảo vệ 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 40W + máng+ cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây điện lắp bóng đèn chiếu sáng (2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện chính lắp bóng đèn chiếu sáng (2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện lắp cho bơm nước sinh hoạt 2HP (2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D21-dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa, phụ kiện nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Dán gạch ốp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 56 | Xây mương thoát nước bằng đá hộc, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 57 | Lắp lại mới hệ thống đường ống nước (đường ống F34 bơm lên bồn chứa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp lại mới hệ thống đường ống nước (đường ống F34 cấp từ bồn chứa tới nhà tắm, WC, bếp). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Đào thêm giếng nước sinh hoạt (độ sâu hiện tại 12m giếng thiếu nước, đào sâu thêm 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 60 | Lắp đặt Máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi