Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201293291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 18:13:00 đến ngày 2021-01-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,886,660,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền mặt đường, vỉa hè, thoát nước, san nền | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,88 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, - đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,88 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 10,08 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1.139,04 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 41,1 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,225 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,4624 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,4697 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,914 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 70,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,2226 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 15,439 | 10m |
| 17 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 38,91 | Kg |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 19,5 | m |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1342 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót bó vỉa, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,15 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Tezzaro-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 57,3 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 13,4 | m |
| 27 | Cột biển báo giao thông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Đào móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤2m - đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 29 | Đào móng, rộng ≤ 6m - đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,824 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất - đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 32 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 115,26 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 30,1 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 41,405 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 56,76 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 79,93 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,3447 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 229,64 | m3 |
| 39 | Ván khuôn ống cống (ván khuôn thân ống dọc) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 7,2475 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 20,232 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,2533 | tấn |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,61 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 96,27 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,2025 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,4329 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 463 | 1cấu kiện |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn tấm bản) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,0813 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 52 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,822 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5,746 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50. | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 15,392 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 82,16 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,966 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,0496 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các tấm bản | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1669 | 100m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 65 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 13,716 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1727 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 68 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,2928 | m3 |
| 69 | Đào xúc đất - đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 28,75 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, - đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 28,75 | 100m3 |
| 71 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 28,75 | 100m3 |
| 72 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 55,3 | 100m3 |
| 73 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 7.100,52 | m3 |
| B | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Đấu nối vào mạng lưới cấp nước chung | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | Điểm |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,38 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút bịt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 10 | Nước xúc xả ống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 68,04 | m3 |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 15 | Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8,896 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0826 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22) /0,4 kV, <= 180kVA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt trạm kios, cấp điện áp <=35kv | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 14 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| D | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 7,9834 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,5702 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,2817 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 7 | Bu long néo móng M18x450 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0472 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 14 | Gạch không nung bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 9 | viên |
| 15 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | m |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, chèn vữa bê tông (4m rãnh/1 viên) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,5 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,009 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm 12,7(22)/24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 18 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 23 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Đầu cáp T-Plug 22kV 3x50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Gia công xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 23,05 | Kg |
| 28 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 29 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong A70 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 30 | Biển tên cột cầu dao + Biển cảnh báo | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| E | Hạng mục: Xây dựng lắp đặt đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,355 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0428 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,6517 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 13 | Gia công cọc tiếp địa lặp lại RLL, cọc L63x63x6 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 137,28 | kg |
| 14 | Dây nối đất ngầm tiếp địa RLL, thép F12 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 35,52 | kg |
| 15 | Chi tiết dây nối tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 12,34 | kg |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn dây thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Dây nối trung tính, dây AV1x50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ghíp nối GN50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 95,72 | 100kg |
| 22 | Cột bê tông NPC.I.10-190-4.3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 10 | Cột |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 24 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0,6/1kV-3x70+1x35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 24 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 26 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 365 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,365 | km/dây |
| 28 | Gia công gông cột, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 52,92 | Kg |
| 29 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 30 | Gia công gông cột, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 14,34 | Kg |
| 31 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 32 | Gia công gông cột, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 17,36 | Kg |
| 33 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 34 | Gia công gông cột, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 17,36 | Kg |
| 35 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 36 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 37 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 38 | Ống nối đồng nhôm AM70 bọc cách điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 39 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| F | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Gia công cọc tiếp địa lặp lại RLL, cọc L63x63x6 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 91,52 | Kg |
| 2 | Chi tiết dây nối tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, thép F10 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 9,872 | Kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Gia công cần đèn, thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 178 | Kg |
| 5 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 6 | Gia công giá đỡ, thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 10,5 | Kg |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | giá đỡ |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Đèn cao áp, đèn LED 100W | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8 | choá |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 238 | m |
| 13 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 14 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 232 | m |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2,32 | 100m |
| 16 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 32 | m |
| 17 | Luồn dây lên đèn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,32 | 100 m |
| 18 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x16 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 2x16 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Má ốp móc treo fi16 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 22 | Đai thép, khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 23 | Ghíp nối 1 bulong | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 24 | Ghíp nối 2 bulong | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| G | Hạng mục: lắp đặt, thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV (không tiếp đất) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| H | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt đường dây 22kv | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,2432 | 100m3 |
| 2 | Gạch không nung bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1.368 | Viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 152 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, chèn vữa bê tông (4m rãnh/1 viên) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 38 | Viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,368 | 1000v |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,3834 | m3 |
| 11 | Đắp đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 13 | Gia công cọc tiếp địa, thép L63x63x6 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 115,4 | kg |
| 14 | Mua dây tiếp địa, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 42,7 | kg |
| 15 | Gia công các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 15,14 | kg |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,427 | 100kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1088 | 100m3 |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 178 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 22 | Ống thép F168x3.96 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm 12,7(22)/24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 1x70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 564 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 5,64 | 100m |
| 26 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV 1x70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 28 | Cáp tiếp địa đồng mềm M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | m |
| 29 | Cáp nhôm Al/XLPE/ PVC 12/20(24)-1x70 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 18 | m |
| 30 | Sứ đứng RE24kV + ty | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 13 | Quả |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 32 | Gia công xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8,05 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Gia công xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 9,85 | Kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Gia công xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 33,92 | Kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Gia công xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 15,928 | Kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Gia công xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 14,55 | Kg |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Gia công xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 22,55 | Kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Gia công xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 130,79 | Kg |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Gia công xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 116,02 | Kg |
| 47 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 48 | Gia công xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 24,64 | Kg |
| 49 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 50 | Gia công xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 35,36 | Kg |
| 51 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 52 | Gia công xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 23,05 | Kg |
| 53 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 54 | Nắp Silicone chụp cực chống sét van | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 55 | Giáp buộc cổ sứ composite (plastic), tiết diện 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 56 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong A70 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 57 | Pát ép đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 61 | Biển tên cột cầu dao + Biển cảnh báo | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 64 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 65 | Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 66 | Tháo thu hồi dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,451 | 1km dây |
| 67 | Tháo thu hồi sứ đứng trung thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 68 | Tháo thu hồi chuỗi néo Polyme 24kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 69 | Tháo thu hồi xà. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 70 | Tháo thu hồi xà. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 71 | Ca xe cẩu tự hành vận chuyển cột thu hồi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | Chuyến |
| I | Hạng mục: Di chuyển đường dây 0,4Kv, đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,7258 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 5 | Cột bê tông NPC.I.10-190-4.3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Má ốp móc treo fi20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Đai thép, khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 11 | Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,036 | 1km dây |
| 12 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m < rộng <= 10m, đường sắt, nhà dân cao > 7m. Tiết diện dây <= 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 14 | Thay choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao H<12m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,1 | 10 lốp |
| 15 | Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Má ốp, móc treo F16 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Đai thép, khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x16 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Ghíp nối 1 bulong | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi