Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201291835-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20201118384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 16:54:00 đến ngày 2021-01-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,307,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào đất KTH bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 100m3
2 Đào cấp bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 1m3
3 Đào cấp bằng máy đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 100m3
4 Đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,76 1m3
5 Đào khuôn bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,38 100m3
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 100m3
7 Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,84 100m3
8 Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,462 100m3
9 Vật liệu đắp bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.735,22 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,975 100m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,555 100m2
12 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m2
13 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 999,89 m3
14 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,217 100m
B Kè đá
1 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,475 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,063 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,84 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,21 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.264,71 m3
C Vận chuyển
1 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,775 100m3
2 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m3
D Bờ vây
1 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,75 100m
4 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 m2
E Biển báo
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F Cống tròn
1 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,268 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m3
G Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30
1 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mối nối
H An toàn giao thông
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
2 Ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
3 Dây nhựa PVC phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
4 Cờ vẫy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Nhân công điều hành giao thông (NC2.7/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
6 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
9 Điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 kw
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227, 245 biển tam giác cạnh 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->