Gói thầu: Gói thầu xây lắp 02: Nâng cấp, sửa chữa cảng cá Cửa Tùng, hạng mục hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292857-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp 02: Nâng cấp, sửa chữa cảng cá Cửa Tùng, hạng mục hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20200953971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 16:45:00 đến ngày 2021-01-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,170,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀO CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V 395 ck
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm Chương V 5.104,98 kg
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm Chương V 596,055 kg
4 Cốt thép mương, rãnh đường kính <=10mm Chương V 10.803,25 kg
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 45,0122 m3
6 Bê tông tường M350, đá 1x2 Chương V 186,154 m3
7 Đệm sạn ngang Chương V 43,45 m3
8 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Chương V 214,248 m2
9 Ván khuôn thép tường Chương V 1.348,04 m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE D140 Chương V 371 m
11 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Chương V 9,54 m2
12 Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệt Chương V 18,3885 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (thân HKT cũ) Chương V 127,4137 m3
14 Cắt bê tông bằng máy, chiều dày <= 25 (cm) Chương V 643 m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (mặt sân BTXM) Chương V 44,2063 m3
16 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 (hoàn trả) Chương V 40,1875 m3
17 Đệm sạn ngang Chương V 16,075 m3
18 Đào cát hố móng công trình bằng máy đào <=1,25 m3 Chương V 660,1844 m3
19 Đắp cát hố móng (tận dụng từ đào hố móng) Chương V 279,403 m3
20 Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95 (đắp lòng HKT) Chương V 141,48 m3
21 Đào móng công trình bằng máy đào <=1,25 m3. Đất cấp III Chương V 704,3907 m3
22 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 279,403 m3
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 1 - Mương thoát nước Chương V 0 Hạng mục B.1
2 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V 211 ck
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm Chương V 3.106,342 kg
4 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm Chương V 296,033 kg
5 Cốt thép mương, rãnh đường kính <=10mm Chương V 6.618,4816 kg
6 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính <=10mm Chương V 570,1039 kg
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 43,2972 m3
8 Bê tông tường M350, đá 1x2 Chương V 183,57 m3
9 Bê tông xà mũ, giằng M350, đá 1x2 Chương V 3,5606 m3
10 Đệm sạn ngang Chương V 42,2 m3
11 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Chương V 142,8048 m2
12 Ván khuôn thép tường Chương V 1.751,3 m2
13 Ván khuôn thép xà mũ, giằng Chương V 71,2125 m2
14 Đào cát hố móng công trình bằng máy đào <=1,25 m3 Chương V 2.024,7948 m3
15 Đắp cát hố móng (tận dụng từ đào hố móng) Chương V 1.057,961 m3
16 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 (hoàn trả) Chương V 2,52 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 Chương V 1,68 m3
18 Lót bạt nilong Chương V 14 m2
19 Cắt bê tông bằng máy, chiều dày <= 20 (cm) Chương V 7 m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (mặt sân BTXM) Chương V 2,52 m3
21 Khấu hao hệ cọc ván thép thi công hố móng (1,17%*0,5 tháng+3,5% lắp dựng, tháo dỡ), KT (400x170x15,5)mm, TL 76,1kg/m Chương V 1.815,472 kg
22 Đóng cọc thép Chương V 584 m
23 Nhổ cọc thép Chương V 584 m
24 Khấu hao thép tấm thi công hố móng (1,5%*0,5 tháng+5% lắp dựng, tháo dỡ) Chương V 1.559,952 kg
25 Sản xuất thép tấm thi công hố móng KT(6.0x2.0)m dày 6mm Chương V 576 m2
26 2 - Cống hộp KT (1,5x2,0)m Chương V 0 Hạng mục B.2
27 Đầu cống thượng, hạ lưu Chương V 0 Hạng mục B.2.1
28 Bê tông tường M200, đá 2x4 Chương V 3,8482 m3
29 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V 2,8704 m3
30 Ván khuôn thép tường Chương V 32,7488 m2
31 Ván khuôn thép móng Chương V 8,016 m2
32 Thân cống Chương V 0 Hạng mục B.2.2
33 Lắp đặt cống hộp đơn KT (1,5x2)m Chương V 23 ck
34 Bê tông ống cống đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 31,188 m3
35 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Chương V 350,96 m2
36 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính <=10mm Chương V 2.258,83 kg
37 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính <=18mm Chương V 58,08 kg
38 Quét nhựa nóng chống thấm Chương V 115 m2
39 Nối cống hộp đơn KT(1,5x2) bằng phương pháp xảm Chương V 23 mối nối
40 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V 11,3157 m3
41 Ván khuôn thép móng Chương V 11,43 m2
42 Bản giảm tải KT (100x99x200cm) Chương V 0 Hạng mục B.2.3
43 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V 16 ck
44 Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 3,168 m3
45 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=10mm Chương V 345,42 kg
46 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Chương V 12,736 m2
47 Đắp sạn ngang sau thân cống Chương V 8,96 m3
48 Công tác khác Chương V 0 Hạng mục B.2.4
49 Bê tông mặt cống đổ tại chổ M350, đá 1x2 Chương V 2,3959 m3
50 Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ, đường kính (6-8)mm Chương V 170,1408 kg
51 Đệm sạn ngang Chương V 5,0598 m3
52 Đào móng công trình bằng máy đào <=1,25 m3. Đất cấp III Chương V 51,52 m3
53 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 26,22 m3
54 Hoàn trả mặt đường BTN Chương V 0 Hạng mục B.2.5
55 Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm Chương V 15,54 m2
56 Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h Chương V 2,5827 tấn
57 Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ 12 tấn từ trạm trộn đến vị trí đổ 41,5Km Chương V 2,5827 tấn
58 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Chương V 15,54 m2
59 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 Chương V 2,331 m3
60 Cắt mặt đường bê tông asphalt, Chiều dày lớp cắt <= 7 (cm) Chương V 14 m
61 Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào <=1,25m3 Chương V 5,7498 m3
62 3 - Cống bản KĐ 1,0m (hoàn trả) Chương V 0 Hạng mục B.3
63 Đầu cống thượng, hạ lưu Chương V 0 Hạng mục B.3.1
64 Bê tông tường M200, đá 2x4 Chương V 0,68 m3
65 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V 0,58 m3
66 Đệm sạn ngang Chương V 0,29 m3
67 Ván khuôn thép tường Chương V 6,8 m2
68 Ván khuôn thép móng Chương V 0,8 m2
69 Thân cống + xà mũ cống Chương V 0 Hạng mục B.3.2
70 Bê tông tường M200, đá 2x4 Chương V 2,24 m3
71 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V 2,1 m3
72 Bê tông xà mũ, giằng M350, đá 1x2 Chương V 0,798 m3
73 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính (6-8)mm Chương V 36,9 kg
74 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính <=18mm Chương V 2,14 kg
75 Đệm sạn ngang Chương V 0,7 m3
76 Ván khuôn thép tường Chương V 18,408 m2
77 Ván khuôn thép móng Chương V 3,3 m2
78 Bản cống Chương V 0 Hạng mục B.3.3
79 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V 4 ck
80 Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 0,98 m3
81 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm Chương V 26,62 kg
82 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm Chương V 67,54 kg
83 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Chương V 4,88 m2
84 Công tác khác Chương V 0 Hạng mục B.3.4
85 Bê tông mặt cống đổ tại chổ M350, đá 1x2 Chương V 0,27 m3
86 Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ, đường kính (6-8)mm Chương V 23,98 kg
87 Đào cát hố móng công trình bằng máy đào <=1,25 m3 Chương V 26,67 m3
88 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 14,945 m3
89 Hoàn trả mặt đường BTXM Chương V 0 Hạng mục B.3.5
90 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Chương V 2,52 m3
91 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 Chương V 1,4 m3
92 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V 5,71 m3
93 4 - Hố thu Chương V 0 Hạng mục B.4
94 Bê tông xà mũ, giằng M350, đá 1x2 Chương V 1,024 m3
95 Bê tông tường M200, đá 2x4 Chương V 8,9272 m3
96 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V 4,688 m3
97 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính <=10mm Chương V 40,177 kg
98 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính <=18mm Chương V 22,7328 kg
99 Cốt thép lưới chắn rác D20 Chương V 106,7846 kg
100 Gia công khung giá đỡ (Thép V(50x50x4)mm, mạ kẽm khung đậy) Chương V 102,204 kg
101 Thép lưới B40m Chương V 14,57 kg
102 Bản lề inox Chương V 4 cái
103 Ổ khóa Chương V 1 cái
104 Đệm sạn ngang Chương V 1,696 m3
105 Ván khuôn thép tường Chương V 32,64 m2
106 Ván khuôn thép móng Chương V 5,92 m2
107 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V 13,692 m3
108 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V 5,8138 m3
109 Bê tông tường M200, đá 1x2 (bịt hố ga) Chương V 0,0814 m3
110 Khấu hao hệ cọc ván thép thi công hố móng (1,17%*0,5 tháng+3,5% lắp dựng, tháo dỡ), KT (400x170x15,5)mm, TL 76,1kg/m Chương V 149,2169 kg
111 Đóng cọc thép Chương V 48 m
112 Nhổ cọc thép Chương V 48 m
113 Khấu hao thép tấm thi công hố móng (1,5%*0,5 tháng+5% lắp dựng, tháo dỡ) Chương V 129,996 kg
114 Sản xuất thép tấm thi công hố móng KT(4x1,5)m dày 6mm Chương V 48 m2
115 Di dời cột điện 22kV (tạm tính) Chương V 1 cột
116 5 - Bậc xã nước Chương V 0 Hạng mục B.5
117 Bê tông xà mũ, giằng M350, đá 1x2 Chương V 1,63 m3
118 Bê tông tường M200, đá 2x4 Chương V 15,081 m3
119 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V 12,48 m3
120 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính <=10mm Chương V 61,5904 kg
121 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính <=18mm Chương V 38,7168 kg
122 Đệm sạn ngang Chương V 2,6 m3
123 Ván khuôn thép tường Chương V 111,9 m2
124 Ván khuôn thép móng Chương V 30,66 m2
125 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V 12,1 m3
126 Đá hộc xây vữa M100 mặt bằng Chương V 4,305 m3
127 Thả đá hộc chống xói Chương V 11,6 m3
128 Khấu hao hệ cọc ván thép thi công hố móng (1,17%*0,5 tháng+3,5% lắp dựng, tháo dỡ), KT (400x170x15,5)mm, TL 76,1kg/m Chương V 298,4338 kg
129 Đóng cọc thép Chương V 96 m
130 Nhổ cọc thép Chương V 96 m
131 Khấu hao thép tấm thi công hố móng (1,5%*0,5 tháng+5% lắp dựng, tháo dỡ), KT(6.0x1.5)m dày 6mm Chương V 194,994 kg
132 Sản xuất thép tấm thi công hố móng KT(6.0x1.5)m dày 6mm Chương V 72 m2
133 Khấu hao thép tấm thi công hố móng (1,5%*0,5 tháng+5% lắp dựng, tháo dỡ), KT(4x1,5)m dày 6mm Chương V 64,998 kg
134 Sản xuất thép tấm thi công hố móng KT(4x1,5)m dày 6mm Chương V 24 m2
135 Đào cát hố móng công trình bằng máy đào <=1,25 m3 Chương V 151,2 m3
136 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 52,92 m3
C THOÁT NƯỚC THẢI
1 1 - Đường ống BTLT ĐK 0,6m Chương V 0 Hạng mục C.1
2 Thân cống Chương V 0 Hạng mục C.1.1
3 Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) Chương V 20 ck
4 Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) Chương V 105 ck
5 Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường) Chương V 1 ck
6 Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) Chương V 2 ck
7 Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn P<=1T xuống xe bằng cần cẩu Chương V 128 ck
8 Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D600 Chương V 212 ck
9 Bê tông đế cống đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 8,0136 m3
10 Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK<=10mm Chương V 562,978 kg
11 Ván khuôn thép đế cống đúc sẵn Chương V 132,288 m2
12 Đệm sạn ngang Chương V 4,5792 m3
13 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V 11,89 m3
14 Đệm sạn ngang Chương V 4,059 m3
15 Ván khuôn thép móng Chương V 31,16 m2
16 Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảm Chương V 128 mối nối
17 Công tác khác Chương V 0 Hạng mục C.1.2
18 Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp III (thi công gối cống) Chương V 10,0742 m3
19 2 - Hố ga Chương V 0 Hạng mục C.2
20 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V 4,95 m3
21 Ván khuôn thép móng Chương V 13,2 m2
22 Đệm sạn ngang Chương V 2,475 m3
23 Bê tông tường M150, đá 2x4 Chương V 14,029 m3
24 Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 20mm Chương V 133,38 kg
25 Ván khuôn thép tường Chương V 140,2899 m2
26 Bê tông xà mũ, giằng M350, đá 1x2 Chương V 2,156 m3
27 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính <=18mm Chương V 201,1357 kg
28 Sản xuất thép hình (Thép góc L100x100x8) Chương V 644,16 kg
29 Ván khuôn thép xà mũ, giằng Chương V 22 m2
30 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Chương V 22 ck
31 Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 Chương V 1,5316 m3
32 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm Chương V 85,7236 kg
33 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính <=18mm Chương V 132,4267 kg
34 Sản xuất thép hình L(100x100x8)mm Chương V 950,136 kg
D TỔNG HỢP ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly <=300m (v/c điều phối đắp) Chương V 1.631,5841 m3
2 Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,5Km (v/c đổ ra bãi thải) Chương V 1.231,2651 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly <=300m. Đất cấp III (v/c điều phối đắp) Chương V 422,0414 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,5Km. Đất cấp III (v/c đổ ra bãi thải) Chương V 343,9435 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 2,5Km Chương V 217,2056 m3
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 TUYẾN CHÍNH Chương V 0 Hạng mục E.1
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm, PN10 Chương V 5,5187 100m
3 Lắp đặt tê HDPE ĐK 110/110mm Chương V 1 cái
4 Lắp đặt tê HDPE ĐK 110/63mm Chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm x 90o Chương V 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm x 45o Chương V 2 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm Chương V 4 cái
8 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích tay quay, ĐK 100mm Chương V 2 cái
9 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Chương V 1 bộ
10 Bịt nhựa HDPE D110 Chương V 3 cái
11 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm x 4,2mm Chương V 0,38 100m
13 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mm TĐ Thép Việt Đức Chương V 0,435 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Chương V 5,8348 100 m
15 Lắp đặt tê HDPE, ĐK 63x63mm Chương V 2 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, ĐK 63-2''mm Chương V 24 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V 12 cái
18 Lắp đặt bịt HDPE, ĐK 63mm Chương V 7 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Chương V 20 cái
20 Xúc xả Chương V 216,786 m3
21 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Chương V 5,8348 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Chương V 5,5187 100m
23 Khử trùng ống nước, ĐK<=100mm Chương V 11,3535 100m
24 HỐ VAN Chương V 0 Hạng mục E.2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V 4,41 m3
26 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V 0,873 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2 Chương V 0,9117 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0237 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V 0,1302 m3
30 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0713 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,289 m3
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V 0,0224 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V 0,0136 100m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 4 cái
35 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 9,072 m2
36 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V 2,31 m3
37 PHẦN HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG Chương V 0 Hạng mục E.3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 19,2492 m3
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 286,29 m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,8629 100m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V 19,2492 m3
42 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V 19,2492 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 19,2492 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T. Cự ly thêm là 4km Chương V 19,2492 m3
45 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,2143 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,2143 tấn
F Chi Phí Dự phòng cho phát sinh khối lượng
1 Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * (A+B+C+D+E) Chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->