Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201291742-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 16:06:00 đến ngày 2021-01-10 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,670,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,465 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng thủ công chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,611 | 1m3 |
| 3 | Cọc tre gia cố phần giáp ranh với tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,991 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,02 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng bằng thủ công, dài ≤2,5m Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,792 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy, dài ≤2,5m Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,847 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,701 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,517 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,092 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,309 | tấn |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,899 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | tấn |
| 17 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,343 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,648 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,569 | m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,589 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,372 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp 4km Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,372 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | 100m3 |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,826 | m3 |
| 29 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,652 | m3 |
| B | Bể phốt | |||
| 1 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 5 | Bê tông móng bể phốt M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,831 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,262 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,831 | m2 |
| C | Phần thô | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,665 | tấn |
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,538 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,077 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,296 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,352 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,195 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,965 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,631 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,027 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,804 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,991 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,634 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,26 | m3 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,069 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,087 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,697 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,663 | md |
| 11 | Bậc thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 1m2 |
| 13 | Nắp thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,045 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,045 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,088 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,44 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,68 | m |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,343 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,596 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,555 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,335 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,109 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,204 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch 30x60 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,416 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường 600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,038 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,226 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,038 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,992 | m2 |
| F | Sân khấu bục giảng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,548 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,197 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường đá chẻ sóng vàng KT 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,05 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,83 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,313 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,939 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.391,252 | m2 |
| 10 | Sơn cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,927 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,187 | 100m2 |
| 12 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Kẻ mạch cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m |
| G | Cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa (Cửa đi mở quay 1,2 cánh hệ 55, kính dày 6,38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh, 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | bộ |
| 4 | Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa (Cửa sổ mở hất, mở quay, kính dày 6,38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,96 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Xingfa cửa sổ mở quay 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Xingfa cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Xingfa cửa sổ lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,38 | m2 |
| 9 | Gia công Xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | tấn |
| 10 | Xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.329,92 | kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất Vách kính cố định nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,776 | m2 |
| 13 | Lắp dựng Vách kính cố định nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,776 | m2 |
| 14 | Thép gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,04 | kg |
| 15 | Cửa sắt xếp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,935 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,935 | m2 |
| 17 | Vách Ngăn Compact HPL 18mm, khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,178 | m2 |
| H | Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,175 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,56 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 9 | Vật liệu lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,9 | kg |
| 10 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,654 | m2 |
| 12 | Trụ cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Lan can | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,037 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,037 | m2 |
| 4 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | tấn |
| 5 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.968,34 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,904 | m2 |
| J | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,183 | m3 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,15 | m |
| K | Bốc xếp vận chuyển lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,384 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,697 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,138 | 10m2 |
| L | Hè rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,636 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,057 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,14 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,19 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,912 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,12 | m2 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp 4km Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3/1km |
| M | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu có túi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa +chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt rửa Vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| N | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn hành lang sát trần gồm cả chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp điện PVC (3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Tủ điện phòng KT 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng KT 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp thông tầng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ghen luồn dây D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| O | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,775 | 1m2 |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 8 | gia công chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| P | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 2 | Bình cứu hỏa ( bình bọt+ bình khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| Q | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Bảng thép từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bộ máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi